Trang nhất » Ngoại ngữ » Tiếng Lào » Bài học


Bài học tiếng Lào - Tuần 12 - Ngày 18/1

Thứ ba - 19/01/2016 16:30
Bài ngày 18/1
ວັນຈັນ, ວັນທີ 18 ເດືອນ 1 ປີ 2016


ຈົ່ງອ່ານບັນດາຕົວເລກລຸ່ມນີ້ເປັນພາສາລາວ
Hãy đọc các chữ số dưới đây thành tiếng Lào

 
1.000
phăn nừng
ພັນ ໜຶ່ງ
 
1.024
nừng phăn sỏng síp sì
ໜຶ່ງ ພັນ ສອງ ສິບ ສີ່
 
8.053
pẹt phăn hạ síp sảm
ແປດ ພັນ ຫ້າ ສິບ ສາມ
 
53.670
hạ síp sảm phăn hốc họi chết síp
ຫ້າ ສິບ ສາມ ພັນ ຮົກ ຮ້ອຍ ເຈັດ ສິບ
 
211.850
sỏng họi síp ết phăn pẹt họi hạ síp
ສອງ ຮ້ອຍ ສິບ ເອັດ ພັນ ແປດ ຮ້ອຍ ຫ້າ ສິບ
 
2.220
sỏng phăn sỏng họi xao
ສອງ ພັນ ສອງ ຮ້ອຍ ຊາວ
 
12.345
síp sỏng phăn sảm họi sì síp hạ
ສິບ ສອງ ພັນ ສາມ ຮ້ອຍ ສີ່ ສິບ ຫ້າ
 
19.999
síp cạu phăn cạu họi cạu síp cạu
ສິບ ເກົ້າ ພັນ ເກົ້າ ຮ້ອຍ ເກົ້າ ສິບ ເກົ້າ
 
981.250
cạu họi pẹt síp ết phăn sỏng họi hạ síp
ເກົ້າ ຮ້ອຍ ແປດ ສິບ ເອັດ ພັນ ສອງ ຮ້ອຍ ຫ້າ ສິບ
 
1.000.000
lạn nừng
ລ້ານ ໜຶ່ງ
 
5.267
hạ phăn sỏng họi hốc síp chết
ຫ້າ ພັນ ສອງ ຮ້ອຍ ຮົກ ສິບ ເຈັດ
 
6.742
hốc phăn chết họi sì síp sỏng
ຮົກ ພັນ ເຈັດ ຮ້ອຍ ສີ່ ສິບ ສອງ
 
15.125
síp hạ phăn nừng họi sỏng síp hạ
ສິບ ຫ້າ ພັນ ໜຶ່ງ ຮ້ອຍ ສອງ ສິບ ຫ້າ
 
240.650
sỏng họi sì síp phăn hốc họi hạ síp
ສອງ ຮ້ອຍ ສີ່ ສິບ ພັນ ຮົກ ຮ້ອຍ ຫ້າ ສິບ
 
543.897
hạ họi sì síp sảm phăn pẹt họi cạu síp chết
ຫ້າ ຮ້ອຍ ສີ່ ສິບ ສາມ ພັນ ແປດ ຮ້ອຍ ເກົ້າ ສິບ ເຈັດ
 
30.247
sảm síp phăn sỏng họi sì síp chết
ສາມ ສິບ ພັນ ສອງ ຮ້ອຍ ສີ່ ສິບ ເຈັດ
 
1.000.000.000
tự nừng
ຕື້ ໜຶ່ງ


--------------------------------------------------------------------------------------

ຕະຫລາດ tạ lạt chợ
 
ຊີ້ນ xịn thịt
ຊີ້ນງົວ xịn ngua thịt bò
ຊີ້ນຄວາຍ xịn khoai thịt trâu
ຊີ້ນໝູ xịn mủ thịt lợn
ໄກ່ kày
ເປັດ pệt vịt
ປາ pa
ກະປູ kà pu cua
ກຸ້ງ cụng tôm
ໄຂ່ khày trứng
ໄຂ່ໄກ່ khày kày trứng gà
ໄຂ່ເປັດ khày pệt trứng vịt
ນ້ຳມັນໝູ nặm măn mủ mỡ heo
 
ໝາກໄມ້ mạc mạy trái cây
ໝາກກ້ວຍ mạc cuội quả chuối
ໝາກຫຸ່ງ mạc hùng quả đu đủ
ໝາກນັດ mạc năt quả dứa
ໝາກມ່ວງ mạc muồng quả xoài
ໝາກມີ້ mạc mị quả mít
ໝາກເງາະ mạc ngó quả chôm chôm
ໝາກໂມ mạc mô dưa hấu
ໝາກໂປ້ມ mạc pộm quả táo tây
 
ຜັກ phắc rau
ຜັກກາດ phắc cạt rau cải
ຜັກກະຫລ່ຳປີ phắc cạ lăm pi rau bắp cải
ໝາກແຕງ mạc teng quả dưa
ຫອມບົ່ວ/ ຜັກບົ່ວ hỏm bùa/ phắc bùa hành
ເຫັດ hết nấm
ຜັກປົ້ງ phắc pộng rau muống
ຜັກສະຫລັດ phắc sạ lắt rau sà lách
ຜັກຫອມ phắc hỏm rau thơm
ຫອມທຽມ/ ຜັກທຽມ hỏm thiêm/ phắc thiêm tỏi
ຫມາກເຜັດ mạc phết quả ớt
 
 
- ອັນ ນີ້ ເທົ່າໃດ?
Ăn nị thầu đảy
Cái này bao nhiêu?
- ຊີ້ນ ງົວ ກິໂລ ໜຶ່ງ ເທົ່າໃດ?
Xịn ngua kí lô nừng thầu đảy
Thịt bò 1 ký lô bao nhiêu?
- ໝາກ ມ່ວງໜ່ວຍ ໜຶ່ງ ລາຄາ ເທົ່າໃດ?
Mạc muồng nuồi nừng la kha thầu đảy
Chuối 1 quả giá bao nhiêu?
- ຜັກ ສະຫລັດ ຫົວໜຶ່ງ ລາຄາ ເທົ່າໃດ?
Phắc sả lắt hủa nừng la kha thầu đảy
Rau sà lách 1 bó giá bao nhiêu?
- ນີ້ແມ່ນ ຊີ້ນ ຫຍັງ?
Nị mèn xịn nhẳng
Đây là thịt gì?
- ກິ ໂລລະ ......   ກີບ
Kí lô ........ kịp
Kí lô ........ kíp
- ໝາກກ້ວຍຫວີໜຶ່ງ ເທົ່າໃດ?
Mạc cuội vỉ nừng thầu đảy
Chuối 1 nãi bao nhiêu?
 
ບົດສົນທະນາ bốt sổn thạ na Câu trao đổi (bài hội thoại)

ລານໄປ ຕະຫລາດ ຊື້ຊີ້ນ
Lan pay tạ lat xự xịn
Lan đi chợ mua thịt

A. ຊື້ຊີ້ນບໍ? ເອົາຊີ້ນຫຍັງ?
Xự xịn bo? Âu xịn nhẳng?
Mua thịt không? Lấy thịt gì?

B. ອັນນີ້ ຊີ້ນງົວ ອັນນີ້ ຊີ້ນຄວາຍ ແລະ ອັນນັ້ນ ຊີ້ນໝູ ເອົາຊີ້ນຫຍັງ?
Ăn nị xịn ngua, ăn nị xịn khoai lẹ ăn nặn xịn mủ, âu xịn nhẳng?
Cái này thịt bò, cái này thịt trâu và cái kia thịt heo, lấy thịt gì?

A. ຊີ້ນງົວ ໂລໜຶ່ງ ເທົ່າໃດ?
Xịn ngua lô nừng thầu đảy
Thịt bò 1 ký bao nhiêu?

B. ຊີ້ນດີໂລລະ ລ້ອຍຊາວ ຊີ້ນທຳມະດາ ໂລລະ ເກົ້າສິບພັນ ເອົາຊະນິດໃດ?
Xịn đi lô lạ lọi xao xịn thăm ma đa lô lạ cạu síp phăn âu xạ nít đảy
Thịt ngon ký 120, thịt bình thường ký 90 ngàn, lấy loại nào?

A. ເອົາຊະນິດດີໆ ໂລລ້ອຍສິບຫ້າ ໄດ້ບໍ?
Âu xạ nít đi đi, lô lọi síp hạ đạy bo
Lấy loại ngon, ký 115 được không?

B. ບໍ່ໄດ້ ຮ້ອຍ ສິບເກົ້າ ເອົາບໍ?
Bò đạy họi síp cạu âu bo
Không được, 119 lấy không?

A. ເອົາ ເອົາໂລເຄິ່ງ ໃສ່ຖົງ ໃຫ້ແດ່ ນີ້ເງິນ! ລາກ່ອນ
Âu, âu lô khờng sày thổng hạy đè, nị ngơn! la kòn
Lấy, lấy ký rưởi, bỏ túi cho, tiền đây! Tạm biệt

B. ຢ່າຟ້າວ ເອົາເງິນ ທອນກ່ອນ
Dà phạo, âu ngơn thon kòn
Đừng vội, lấy tiền thối lại

A. ຂອບໃຈ
Khọp chay
Cám ơn

B. ບໍ່ເປັນຫຍັງ
Bò pên nhẳng
Không có gì


-----------------------------------------------------------------------

Bài ngày 20/1
ວັນ ພຸດ, ວັນທີ 20 ເດືອນ 1 ປີ 2016
 
ບົດສົນທະນາ câu trao đổi
 
ງວກ ເຊືອງ ໄປຕະຫລາດ ຊື້ ໝາກໄມ້
Ngọc Sương pay tạ lat xự mạc mạy
Ngọc Sương đi chợ mua trái cây

 
A. ເອື້ອຍ! ຕ້ອງການ ຫຍັງ? ເອົາ ໝາກກ້ວຍບໍ?
Ượi tọng can nhẳng? âu mạc cuội bo?
Chị cần gì? Lấy chuối không?

B. ເບິ່ງກ່ອນ. ໝາກກ້ຽງ ໂລໜຶ່ງ ເທົົ່າໃດ?
Bờng còn, mạc kiệng lô nừng thầu đảy?
Xem đã, cam 1 ký bao nhiêu?

A.ໂລລະສາມສິບພັນ, ເອົາບໍ? ເອົາຈັກໂລ, ເອົາໂລໜຶ່ງເນາະ?
Lô lạ sảm kíp phăn, âu bo? Âu chắc lô, âu lô nừng nó?
Ký 30 ngàn, lấy không ? lấy mấy ký, lấy 1 ký nhé?

B. ໂລລະ ຊາວເກົ້າພັນ ເນາະ, ໄດ້ບໍ?
Lô lạ xao cạu phăn no, đạy bo?
Ký 29 ngàn  nhé, được không?

A. ໄດ້. ເອົາສອງ ໂລເນາະ?
Đạy, âu sỏng lô no?
Được, lấy 2 ký nhé?

B. ບໍ່, ເອົາໂລດຽວ, ໃສ່ຖົງໃຫ້ແດ່
Bò, âu lô điều, sày thổng hạy đè
Không, lấy 1 ký, bỏ vào túi cho.

A. ເອົາຫຍັງອີກ, ເອົາ ໝາກຂາມ ອີກບໍ? ໂລລະ ສີ່ສິບພັນ ກີບ
Âu nhẳng ịc, âu mạc khảm ịc bo? Lo lạ sì síp phăn kíp
Lấy gì nữa, lấy me nữa không? Ký 40 ngàn kíp

B. ເອີ! ເອົາ ໝາກຂາມ ໂລໜຶ່ງ, ໝາກໂອ ສາມໜ່ວຍ, ທັງໝົດ ລາຄາ ເທົ່າໃດ?
Ờ, âu mạc khảm lô nừng, mạc ô sảm nuồi, thăng mốt la kha thầu đảy?
Ơ, lấy 1 ký me, 3 quả bưởi, tất cả giá bao nhiêu?

A. ຫົກສິບພັນ ພໍດີ
Hốc síp phăn pho đi
Vừa đủ 60 ngàn

B. ເອົາເງິນ! ນັບເບິ່ງ ຄົບບໍ?
Âu ngơn, nắp bờng  khốp bo?
Lấy tiền! đếm xem đủ không?

A. ຄົບແລ້ວ, ຂອບໃຈ
Khốp lẹo, khọp chay
Đủ rồi, cám ơn

B. ບໍ່ເປັນຫຍັງ ໄປກ່ອນ ເດີ
Bò pên nhẳng, pay còn đơ
Không có gì, tạm biệt nhé

A. ເຈົ້າ, ໄປ ດີ
Chậu, pay đi
Vâng, tạm biệt

 
 
ຖີ ຢາກເຮັດ ອາຫານ ລາວ
Thỉ dạc hết a hản lao
Thủy muốn làm món ăn Lào

 
A. ສະບາຍດີີ
Sả bai đi
Xin chào

B. ໂອ້! ສະບາຍດີ ເຈົ້າມາພໍດີ, ຂ້ອຍພວມ ຕ້ອງການ ຢາກຮູ້ ວິທີເຮັດ ອາຫານ ລາວ
Ồ sả bai đi chậu ma pho đi, khọi phom tọng can dạc hụ ví thi hết a hản lao
Ồ! Xin chào, anh đến đúng lúc, tôi đang cần muốn biết cách thức làm món ăn Lào

A. ເຈົ້າຢາກເຮັດ ອາຫານ ເຍື່ອງໃດ?
Chậu dạc hết a hản nhường đảy
Anh muốn làm món nào?

B. ຂ້ອຍຢາກ ເຮັດລາບ ຊີ້ນງົວ
Khọi dạc hết lạp xịn ngua
Tôi muốn làm gỏi thịt bò

A. ໄອ້! ບໍ່ ຍາກ, ເຈົ້າຊື້ ເຄື່ອງປຸງ ມາຄົບ ແລ້ວບໍ?
Ồ, bò nhạc, chậu xừ khường púng ma khốp lẹo bo?
Ồ không khó, anh mua đồ chế biến đến đủ chưa?

B. ຂ້ອຍຄິດວ່າ ຄົບແລ້ວ, ເຈົ້າລອງ ໄປເບິ່ງ ຄົບບໍ? ຖ້າບໍ່ຄົບ ໄປຊື້ມາອີກ ກໍ່ໄດ້
Khọi khít và khốp lẹo, chậu long pay bờng khốp bo? Thạ bò khốp pay xự ma ịc cò đạy
Tôi nghĩ đủ rồi, anh đi xem thử  đủ không? Nếu không đủ đi mua về nữa cũng được

A. ເອີ, ສ່ວນຫລາຍ ຄົບແລ້ວ, ຍັງຈຳນວນໜຶ່ງ ບໍ່ຫັນຄົບ, ຈັກໜ້ອຍ ຂ້ອຍຈະໄປ ຊື້ໃຫ້ເຈົ້າ
Ở, suồn lải khốp lẹo, nhăng chăm nuôn nừng bò thăn khốp, chắc nọi khọi chạ pay xừ hạy chậu
Ơ phần nhiều đủ rồi, còn một số chưa đủ, lát nữa tôi sẽ đi mua cho anh

B. ຂອບໃຈ, ຂ້ອຍຈະ ເອົາເງິນ ໃຫ້ເຈົ້າ ຈັກໜ້ອຍ ໄປຊື້ໃຫ້ ຂ້ອຍແດ່ເດີ!
Khọp chay, khọi chạ âu ngơn hạy chậu, chắc nọi pay xự hạy khọi đè đơ
Cám ơn, tôi sẽ lấy tiền cho anh, lát nữa đi mua cho tôi nhé

ໂອ້! ຂໍໂທດ, ເຈົ້າຢາກ ດື່ມຫຍັງ?
Ồ, khỏ thột, chậu dạc đừm nhẳng?
Ồ xin lỗi anh muốn uống gì?

A. ດືື່ມຫຍັງ ກໍ່ໄດ້, ເຈົ້າມີ ຫຍັງແດ່?
Đừm nhẳng cò đạy, chậu mi nhẳng đè?
Uống gì cũng được, anh có gì?

B. ເບຍ, ນ້ຳຫວານ, ນ້ຳໝາກໄມ້, ກາເຟ
Bia, nặm vản, nặm mạc mạy, ca phê
Bia, nước ngọt, nước trái cây, cà phê

A. ເອົາ ນ້ຳຫວານ ດີ ກວ່າ
Âu nặm vản đi kùa
Lấy nước ngọt tốt hơn

B. ຕົກລົງ
Tốc lông
Đồng ý





Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn