Trang nhất » Ngoại ngữ » Tiếng Lào » Bài học


Bài học tiếng Lào - Tuần 7 - Ngày 14/12

Thứ ba - 15/12/2015 21:09
Bài ngày 14/12
ວັນຈັນ, ວັນທີ 14 ເດືອນ 12 ປີ 2015


ການຖາມ Kan thảm Câu hỏi
 
ອັນນີ້ແມ່ນຫຍັງ? ອັນນີ້ແມ່ນກະດ່ານດຳ
Ăn nị mèn nhẳng? ăn nị mèn kạ đàn đăm
Cái này là gì? Cái này là bảng đen
 
ອັນນັ້ນແມ່ນຫຍັງ? ອັນນັ້ນແມ່ນໂຖດອກໄມ້
Ăn nặn mèn nhẳng? ăn nặn mèn thổ đọc mạy
Cái kia là gì? Cái kia là bình hoa
 
ອັນນັ້ນແມ່ນຫຍັງ? ອັນນັ້ນແມ່ນຄຳຂວັນ
Ăn nặn mèn nhẳng? ăn nặn mèn khăm khoăn
Cái kia là gì? Cái kia là khẩu hiệu
 
ການຖາມ ຄົນແລະສັດ Can thảm khôn lẹ sắt
Câu hỏi người và vật

 
ຜູ້ນັ້ນແມ່ນຫຍັງ? ຜູ້ນັ້ນແມ່ນອາຈານ
Phụ nặn mèn nhẳng? phụ nặn mèn a chan
Người kia là ai? Người kia là thầy giáo
 
ນັ້ນແມ່ນໃຜ?
Nặn mèn phảy?
Kia là ai?
 
ລາວແມ່ນຄົນປະເທດໃດ? ລາວແມ່ນຄົນອັງກິດ
Lao mèn khôn pạ thệt đảy? lao mèn khôn ăng kít
Anh ấy là người nước nào? Anh ấy là người Anh
 
ອັນນັ້ນແມ່ນໂຕຫຍັງ? ອັນນັ້ນແມ່ນໂຕໄກ່ ນົກ ໝູ ມ້າ ແມວ
Ăn nặn mèn tô nhẳng? ăn nặn mèn tô kày nốc mủ mạ meo
Kia là con gì? Kia là con gà, chim, heo, ngựa, mèo
 
ການຖາມ ກ່ຽວກັບສູ້ພາບ Kan thảm kiều cắp sụ phạp
Câu hỏi vấn đề lịch sự

 
ຄຳແດງເປ່ນຄົນແນວໃດ? ຄຳແດງແມ່ນຄົນດີ
Khăm Đeng pền khôn neo đảy? Khăm Đeng mèn khôn đi
Khăm Đeng là người như thế nào? Khăm Đeng là người tốt
 
ດອກໄມ້ນີ້ເປັນແນວໃດ? ດອກໄມ້ນີ້ງາມຫຼາຍ + ຫລາຍ
Đọc mạy nị pến neo đảy? đọc mạy nị ngam lải + lải
Hoa này như thế nào? Hoa này đẹp lắm / rất đẹp
 
ການຖາມ ກ່ຽວກັບສີ Kan thảm kiều cắp sỉ
Câu hỏi về màu sắc

 
ເສື້ອຂອງເຈົ້າສີຫຍັງ ? ເສື້ອຂອງຂ້ອຍສີຂາວ / ເຫຼືອງ
Sựa khỏng chậu sỉ nhẳng? sựa khỏng khọi sỉ khảo / lưởng
Áo của anh màu gì? Áo của tôi màu trắng / vàng
 
ເຈົ້າມັກເສື້ອສີໃດ ? ຂ້ອຍມັກເສື້ອສີຟ້າ
Chậu mắc sựa sỉ đạy? khọi mắc sựa sỉ phạ
Anh thích áo màu gì? Tôi thích áo màu xanh da trời
 
ການຖາມ ສະຖານທີ່ Kan thảm sạ thả thì  
Câu hỏi địa chỉ / địa điểm

 
ສະຖານທູດຫວຽດນາມຢູ່ໃສ?
Sạ thản thụt việt nam dù sảy
Đại sứ quán việt nam ở đâu?
 
ມະຫາວິທະຍາໄລສ້າງຄູຢູ່ໃສ?
Mạ hả ví thạ nha lay sạng khu dù sảy
Trường Đại học Sư phạm ở đâu?
 
ຄຳຕອບ khăm top trả lời
 
ສະຖານທູດຫວຽດນາມຢູ່ວຽງຈັນ
Sạ thản thụt việt nam dù viêng chăn
Đại sứ quán Việt Nam ở Viêng Chăn
 
ມະຫາວິທະຍາໄລສ້າງຄູ ຢູ່ເມືອງລຽນຈຽວ
Mạ hả ví thạ nha lay sạng khu dù mương liên chiểu
Trường Đại học Sư phạm ở quận Liên Chiểu

-------------------------------------------------
 
ໂທມັດຊອກຫ້ອງນ້ຳ ລາວຖາມຄຳແດງ
Thô măt xọc họng nặm lao thảm khăm đeng
Thô Mát tìm nhà vệ sinh anh ta hỏi Khăm Đeng

 
ທມ - ຂໍໂທດຢູ່ນີ້ມີຫ້ອງນ້ຳບໍ?
Khỏ thột dù nị mi họng nặm bo
Xin lỗi ở đây có nhà vệ sinh không?
 
ຄດ - ມີແຕ່ຢູ່ໃນເຮືອນ
Mi tè dù nay hươn
Có nhưng ở trong nhà
 
ທມ - ອັນນັ້ນເດແມ່ນຫຍັງ?
Ăn nặn đê mèn nhẳng
Cái kia là cái gì?
 
ຄດ - ອັນນັ້ນແມ່ນລົກໄກ່
Ăn nặn mèn lốc kày
Cái kia là chuồng gà
 
ທມ - ໂອ້ ຂ້ອຍຄິດວ່າແມ່ນຫ້ອງນ້ຳ
Ồ khọi khít và mèn họng nặm
Ồ tôi tưởng là nhà vệ sinh
 
ຄດ - ບໍ່ແມ່ນ, ຫ້ອງນ້ຳຢູ່ໃນເຮືອນຄົວ ຢູ່ຂ້າງຫ້ອງແຕ່ງກິນ
Bò mèn họng nặm dù nay hươn khua dù khảng họng tèng kin
Không phải, nhà vệ sinh ở trong nhà bếp ở cạnh phòng nấu ăn
 
ທມ - ຂອບໃຈ
Khọp chay
Cám ơn
 
ຄດ - ບໍ່ເປັນຫຍັງ
Bò pến nhẳng
Không có gì
 
ໂທມັດຖາມຄຳແດງກ່ຽວກັບຄອບຄົວ
Thô măt thảm khăm đeng kiều cắp khọp khua
Thô Mát hỏi Khăm Đeng về gia đình

 
ທມ - ຂໍໂທດພໍ່ແມ່ຂອງເຈົ້າຢູ່ໃສ?
Khỏ thột phò mè khỏng chậu dù sảy
Xin lỗi bố mẹ của anh ở đâu?
 
ຄດ - ພໍ່ແມ່ຂອງຂ້ອຍຢູ່ລວງພະບາງ ຢູ່ກັບອ້າຍຂອງຂ້ອຍ
Phò mè khỏng khọi dù luông phạ bang dù cắp ại khỏng khọi
Bố mẹ của tôi ở Luông Pha Bang ở với anh của tôi
 
ທມ - ອ້າຍເອື້ອຍນ້ອງຂອງເຈົ້າມີຈັກຄົນ?
Ại ượi nọng khỏng chậu mi chắc khôn
Anh chị em của anh có mấy người?
 
ຄດ - ຂ້ອຍມີອ້າຍເອື້ອຍນ້ອງສາມຄົນ, ເຈົ້າເດ?
Khọi mi ại ượi nọng sảm khôn, chậu đê
Tôi có anh chị em 3 người, còn anh?
 
ທມ - ຂ້ອຍມີອ້າຍຜູ້ດ່ຽວ ລາວແຕ່ງງານແລ້ວ
Khọi mi ại phụ điêu lao tèng ngan lẹo
Tôi có 1 người anh, anh ấy đã xây dựng gia đình rồi
 
ຄດ - ລາວມີລູກແລ້ວບໍ່?
Lao mi lục lẹo bò
Anh ấy có con chưa?
 
ທມ - ລາວມີລູກຊາຍຜູ້ໜຶ່ງແລ້ວ
Lao mi lục xai phụ nừng lẹo
Anh ấy có 1 con trai rồi
 
ຄດ - ອ້າຍຂອງເຈົ້າເຮັດວຽກຫຍັງ?
Ại khỏng chậu hết việc nhẳng
Anh của anh làm việc gì?
 
ທມ - ລາວເປັນວິລະວະກນກໍ່ສ້າງ
Lao pến ví lạ vạ con kò sạng
Anh ấy làm kỹ sư xây dựng


--------------------------------------------------------------------------------------------------


Bài ngày 16/12
ວັນພຸດ, ວັນທີ 16 ເດືອນ 12 ປີ 2015
 
ເຝິກຫັດ phớc hắt  bài tập

ຈົ່ງ ຕື່ມ ຄຳ ສັບ ຢູ່ ເບື້ອງ ລຸ່ມ ໃສ່ ບ່ອນ ວ່າງ ບັນ ດາ ສັບ ລຸ່ມ ນີ້
Chồng từm khăm sắp dù bượng lùm sày bòn vàng băn đa sắp lùm nị
Hãy thêm từ bên dưới vào chỗ trống các từ dưới đây:


- ຂ້ອຍ ມັກ ເສື້ອ ສີ ………………………
- ເຈົ້າ ມາ ຈາກ …………………………
- ຂ້ອຍ ຮູ້ ພາສາລາວ …………………….
- ສະ ຖານ ທູດ ຫວຽດ ນາມ ຢູ່ ……………………
- ອັນ ນັ້ນ ແມ່ນ ………………………….
ໜ້ອຍ ໜຶ່ງ , ວຽງ ຈັນ , ແດງ , ຫຍັງ , ໃສ
 

ສົນທະນາ sổn thạ na hội thoại

ຄຳແດງແນະນຳເຮືອນຂອງຕົນໃຫ້ສະມິດ
Khăm đeng né năm hươn khỏng tôn hạy sa mít
Khăm Đeng hướng dẫn nhà của mình cho Sa Mít

 
ຄດ ສະມິດ ນີ້ແມ່ນເຮືອນຂອງຂ້ອຍ
Sa mít nị mèn hươn khỏng khọi
Sa Mít đây là nhà của tôi
 
ສມ ໂອ້ ຫລັງໃຫ່ຍເນາະ
ồ lẳng nhày no
ồ ngôi nhà lớn nhỉ
 
ຄດ ນີ້ແມ່ນຫ້ອງຮັບແຂກນັ້ນແມ່ນຫ້ອງແຕ່ງກິນ ຕໍ່ໄປນັ້ນແມ່ນຫ້ອງນ້ຳ ສວ່ນຫ້ອງນອນຢູ່ຊັ້ນເທີງ
Nị mèn họng hắp khec nặn mèn họng tèng kin tò pay nặn mèn họng nặm suồn họng non dù xặn thơng
Đây là phòng khách kia là phòng nấu ăn, tiếp theo kia là nhà vệ sinh, phần phòng ngủ ở tầng trên
 
ສມ ອັນນັ້ນເດ ແມ່ນຫຍັງ?
Ăn nặn đê mèn nhẳng
Còn cái kia là gì?
 
ຄດ ນີ້ແມ່ນໂຕະແລະຕັ່ງ ຢູ່ເທີງໂຕະນັ້ນແມ່ນໂຖດອກໄມ້ ໜັງສືພິມ ປື້ມຂຽນ ສໍດຳ ແລະ ປາກກາ ເຊີນມາທາງພີ້
Nị mèn tố lẹ tằng dù thơng tố nặn mèn thổ đọc mạy nẳng sử phím pựm khiển sỏ đăm lẹ pac ka xơn ma thang phị
Đây là bàn và ghế ở trên bàn là bình hoa, tờ báo, vở viết, bút chì và bút máy, mời đến đường này
 
ສມ ຂອບໃຈ
Khọp chay
Cám ơn
 
ຄດ ນີ້ແມ່ນຕູ້ປື້ມ ນັ້ນແມ່ນແຜນທີ່ ຕໍ່ໄປແມ່ນປະຕິທິນ
Nị mèn tụ pựm nặn mèn phẻn thì tò pay mèn pạ tí thin
Đây là tủ sách kia là bản đồ, tiếp theo là quyển lịch
 
ສມ ປະຕິທິນຂອງລາວບໍ?
Pạ tí thin khỏng lao bo
Quyển lịch này của Lào phải không?
 
ຄດ ແມ່ນແລ້ວ
Mèn lẹo
Đúng rồi
 
ສມ ໂອ້ ງາມຫລາຍອັນນັ້ນພາສາລາວເອີ້ນແນວໃດ?
ồ ngam lải ăn nặn pha sả lao ợn neo đảy
ồ đẹp lắm, cái kia tiếng Lào gọi là gì?
 
ຄດ ໂທລະພາບ
Thô lạ phạp
Cái Ti vi
 
ສມ ຂອບໃຈທີ່ແນະນຳໃຫ້ຮູ້
Khọp chay thì né năm hạy hụ
Cám ơn đã hướng dẫn cho biết
 
ຄດ ບໍ່ເປັນຫຍັງ
Bò pên nhẳng
Không có gì



Bài tập về nhà
ເຝິກ ຫັດ ເມືອ ເຮືອນ




ຄຳສັບ khăm sắp từ vựng
 
ສີ ດຳ sỉ đăm màu đen
ສີ ແດງ sỉ đeng màu đỏ
ຫ້ອງ ນອນ họng non phòng ngủ
ສີ ຂາວ sỉ khảo màu trắng
ສີ ເຫືລອງ sỉ lưởng màu vàng
ຫ້ອງ ນ້ຳ họng nặm nhà vệ sinh
ຫ້ອງ ແຕ່ງ ກິນ họng tèng kin phòng nấu ăn
ສີ ຂຽວ sỉ khiểu màu xanh
ສີ ຟ້າ sỉ phạ màu xanh da trời
ຫ້ອງ ຮັບ ແຂກ họng hắp khec phòng khách
ໃນ (ຢູ່ ໃນ) nay (dù nay) trong (ở trong)
ຄົດ ວ່າ khít và tưởng là
ຂອງ ຕົນ khỏng tôn của mình
ຕໍ່ ໄປ tò pay tiếp theo
ສວ່ນ suồn phần
ໂຖ ດອກ ໄມ້ thố đọc mạy bình hoa
ສໍ ດຳ sỏ đăm bút chì
ທາງ ພີ້ thang phị đường này
ງາມ ຫລາຍ ngam lải đẹp lắm
ພໍ່ ແມ່ phò mè bố mẹ
ຫລວງ ພະ ບາງ luông pha bang Luông Pha Bang
ລູກ ຊາຍ lục xai con trai
ວຽກ việc việc
ເຮືອນ hươn nhà
ຂ້າງ (ຢູ່ ຂ້າງ) khạng (dù khạng) cạnh (ở cạnh)
ຫລັງ lẳng ngôi (nhà)
ຊັ້ນ xặn tầng
ໂຕະ tố bàn
ໜັງ ສື ພິມ nẳng sử phím tờ báo
ປາກ ກາ pac ka bút máy
ຕູ້ ປື້ມ tụ pựm tủ sách
ແມ່ນ ແລ້ວ mèn lẹo phải rồi, đúng rồi
ອ້າຍ ເອື້ອຍ ນ້ອງ ại ượi nọng anh chị em
ກັບ (ຢູ່ ກັບ) kắp (dù kắp) với (ở với)
ລູກ ສາວ lục sảo con gái
ເຮັດ ວຽກ hết việc làm việc
ລົກ ໄກ່ lốc kày chuồng gà
ໃຫ່ຍ nhày lớn
ເທີງ thơng trên
ຕັ່ງ tằng ghế
ປື້ມ ຂຽນ pựm khiển vở viết
ເຊີນ xơn mời
ປະ ຕິ ທິນ pạ tí thin quyển lịch
ບໍ່ ເປັນ ຫຍັງ bò pên nhẳng không có gì
ຜູ້ ດ່ຽວ phụ điều một người
ລູກ lục con
ເຮັດ hết làm
ກໍ່ ສ້າງ kò sạng xây dựng

------------------------------------------------------

Bài ngày 18/12
ວັນສຸກ, ວັນທີ 18 ເດືອນ 12 ປີ 2015
 
ເວລາ ລະດູການ ອາກາດ
vê la lạ đu kan a kạt  
thời gian, mùa, thời tiết


ຄຳສັບ khăm sắp  từ vựng


ຕອນ
ton
buổi
ຕອນ ເຊົ້າ
ton xạu
buổi sáng
ຕອນ ສວຍ
ton suổi
nửa buổi
ຕອນ ທ່ຽງ
ton thiềng
đúng trưa
ຕອນ ບ່າຍ
ton bài
xế chiều
ຕອນ ແລງ
ton leng
buổi chiều
ຕອນ ຄ່ຳ
ton khằm
buổi tối
ຕອນ ກາງ ເວັນ
ton kang vên
ban ngày
ຕອນ ກາງ ຄືນ
ton kang khưn
ban đêm
ໂມງ
mông
giờ
ຊົ່ວ ໂມງ
xùa mông
tiếng
ນາ ທີ
na thi
phút
ວິ ນາ ທີ
ví na thi
giây

ເດືອນ ມັງ ກອນ
đươn măng con
Tháng 1
- ກຸມ ພາ
cum pha
Tháng 2
- ມີ ນາ
mi na
Tháng 3
- ເມ ສາ
mê sả
Tháng 4
- ພຶດ ສະ ພາ
phứt sá pha
Tháng 5
- ມີ ຖຸ ນາ
mi thủ na
Tháng 6
- ກໍ ລະ ກົດ
co lạ cột
Tháng 7
- ສີງ ຫາ
xỉng hả
Tháng 8
- ກັນ ຍາ
căn nha
Tháng 9
- ຕຸ ລາ
tu la
Tháng 10
- ພະ ຈິກ
phạ chic
Tháng 11
- ທັນ ວາ
thăn va
Tháng 12
 
ລະດູການ lạ đu kan  mùa
 
ລະດູບານໃໝ່
lạ đu ban mày
mùa xuân
ລະດູຮ້ອນ
lạ đu họn
mùa hè
ລະດູໃບໄມ້ຫລົ່ນ
lạ đu bay mạy lôn
mùa thu
ລະດູໜາວ
lạ đu nảo
mùa đông
ລະດູແລ້ງ
lạ đu lẹng
mùa đông
ລະດູຝົນ
lạ đu phổn
mùa mưa
 
ອາກາດ a kạt  thời tiết
 
ຮ້ອນ
họn
nóng
ໜາວ
nảo
lạnh
ເຢັນ
dên
mát mẽ
ເມກ
mệc
mây
ໝອກ
mọc
sương
ອົບອູ່ນ
ốp ùn
ấm áp
ຝົນຕົກ
phổn tốc
mưa
ແດດ
đẹt
nắng
ລົມ
lôm
gió
ພາ ຍຸ
pha nhú
bão


ສິບສອງ ໂມງຍັງຊາວນາທີ
Síp sỏng mông nhăng xao na thi
12 giờ kém 20 phút
 
ສິບສອງໂມງກົງ
Síp sỏng mông kông
12 giờ đúng
 
ດຽວນີ້ຈັກໂມງແລ້ວ? - ດຽວນີ້ສີ່ໂມງຍັງສິບນາທີ
Điêu nị chắc mông lẹo Điêu nị sì mông nhăng síp na thi
Bây giờ mấy giờ rồi?  - Bây giờ 4 giờ kém 5 phút
 
ເວລານີ້ຈັກໂມງແລ້ວ? - ເວລານີ້ຫ້າໂມງແລ້ວ
Vê la nị mông lẹo  Vê la nị hạ mông lẹo
Thời gian này mấy giờ rồi? - Thời gian này 5 giờ rồi
 
ບົດສົນທະນາ bốt sổn thạ na  Câu trao đổi
 
A. ສະບາຍດີອ້າຍ
Sạ bai đi ại
Chào anh
 
B. ເຈົ້າສະບາຍດີ
Chậu sạ bai đi
Vâng xin chào
 
A. ເປັນແນວໃດ ດຽວນີ້ເຈົ້າເວົ້າພາສາລາວເກັ່ງແລ້ວບໍ່?
Pền neo đẩy điêu nị chậu vậu pha sả lao kềng lẹo bo
Thế nào, bây giờ anh nói tiếng Lào giỏi chưa?
 
B. ຍັງ ຍັງບໍ່ເກັ່ງປານໃດ
Nhăng nhăng bò kềng pan đảy
Chưa, chưa giỏi bao nhiêu
 
A. ແຕ່ສະມື້ເຈົ້າຮຽນຈັກຊົ່ວໂມງ?
Tè lạ nị chậu hiên chắc xùa mông
Hàng ngày anh học mấy tiếng đồng hồ?
 
B. ສີ່ຊົ່ວໂມງ
Sì xùa mông
4 tiếng đồng hồ
 
A. ເຈົ້າເລີ່ມຮຽນແຕ່ຈັກໂມງເຖົງຈັກໂມງ?
Chậu lờm hiên tè chắc mông thởng chắc mông
Anh bắt đầu học từ mấy giờ đến mấy giờ?
 
B. ຂ້ອຍເລີ່ມຮຽນແຕ່ສິບສາມໂມງສາມສິບນາທີເຖົງສິບຫົກໂມງສາມສິບນາທີ
Khọi lờm hiên tè síp sảm mông sảm síp na thi thởng síp hốc mông sảm síp na thi
Tôi bắt đầu học từ 13 giờ 30 phút đến 16 giờ 30 phút
 
A. ແຕ່ລະຊົ່ວໂມງພວກເຈົ້າບໍ່ໄດ້ພັກຜ່ອນບໍ?
Tè lạ xùa mông phuộc chậu bò đạy phắc phòn bo
Hàng giờ các anh không được nghỉ giải lao không?
 
B. ພັກແທ້ ! ຊົ່ວໂມງໜຶ່ງພວກເຮົ້າພັກສິບນາທີ
Phắc thẹ xùa mông nừng phuộc hau phắc síp na thi
Nghỉ chứ ! 1 giờ chúng tôi nghỉ 5 phút
 
A. ຕອນບ່າຍເຈົ້າກໍ່ໄດ້ຮຽນບໍ?
Ton bài chậu cò đạy hiên bo
Xế chiều anh còn học không?
 
B. ບໍ່ ບໍໄດ້ຮຽນມີແຕ່ເຮັດວຽກບ້ານເທົ່ານັ້ນ
Bò bo đạy hiên mi tè hết việc bạn thầu nặn
Không, không học, có lúc làm việc nhà ..... kia
 
A. ຕອນຄ່ຳເດ ພວກເຈົ້າເຮັດຫຍັງ?
Ton khằm đê phuộc chậu hết nhẳng
Còn buổi tối các anh làm gì?
 
B. ຂ້ອຍຝຶກເວົ້າພາສາລາວກັບເພືອນຂອງຂ້ອຍ
Khọi phức vậu pha sả lao kắp phườn khỏng khọi
Tôi tập nói tiếng Lào với bạn của tôi
 
A. ໂອ ດີແລ້ວ ບໍ່ດົນເຈົ້າຈະເວົ້າພາສາລາວເກັ່ງ
Ô đi lẹo bò đôn chậu chạ vậu pha sả lao kềng
Ồ, tốt rồi, không lâu anh sẽ nói tiếng Lào giỏi
 
B. ຂອບໃຈ
Khọp chay
Cám ơn




Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn