Trang nhất » Ngoại ngữ » Tiếng Lào » Từ vựng » Lào - Việt


Từ vựng Lào - Việt *** vần B

Thứ năm - 18/05/2017 09:08

B B  
Vai   ບ່າ 
Cái cặp nhiệt độ Ba loc thẹc khôn chếp ບາລອກແທກຄົນເຈັບ
Sờ, mó, rờ Bai  ບາຍ
Bồi dưỡng Băm lung          ບຳລຸງ      
Đào tạo Băm lúng sạng ບຳລຸງສ້າງ
Làng, bản Bạn ບ້ານ
Phần, bộ phận Bặn ບັ້ນ
Bóng rổ           Ban buộng ບານບ້ວງ      
Chứa đựng Băn chu ບັນຈຸ 
Sinh quán Bạn cợt, mương non ບ້ານເກີດ,ເມືອງນອນ
Các Băn đa ບັນດາ
Các đồng chí Băn đa sạ hải ບັນດາສະຫາຍ
Những Băn đa, thăng lải ບັນດາ, ທັງຫຼາຍ
Biên tập Băn na thị can ບັນນາທິການ
Bậc tiền bối Băn p’hạ bu lút  ບັນພະບຸລຸດ
Bóng chuyền Ban sồng             ບານສົ່ງ
Bóng đá Ban tệ ບານເຕະ
Chỉ huy Băn xa ບັນຊາ
Thống kê Băn xi ບັນຊີ
Danh sách cử tri Băn xi lai xừ phụ lược tặng ບັນຊີລາຍຊື່ຜູ້ເລືອກ ຕັ້ງ   
Một cái gì đó Bang dàng ບາງຢ່າງ
Chăm sóc, quan tâm Bầng nheng  ເບິ່ງແຍງ
Pháo hoa Bặng phay đoọc ບັ້ງໄຟດອກ
Có lúc, đôi khi Bang thi ບາງທີ
Đôi khi, có khi Bang thừa  ບາງເທື່ອ 
Thẻ,  Lá phiếu Bắt ບັດ         
Thẻ cử tri   Bắt lược tặng ບັດເລືອກຕັ້ງ      
Bây giờ, lúc này Bắt nị  ບັດນີ້
Thẻ bảo hiểm y tế Bắt pạ căn sú khạ phap ບັດປະກັນສຸຂະພາບ
Chứng minh thư Bắt pạ chăm tua ບັດປະຈຳຕົວ
Thẻ học sinh        Bắt pạ chăm tua nắc hiên ບັດປະຈຳຕົວນັກຮຽນ   
Vết thương Bạt phe ບາດແຜ
Nhẹ nhẹ Bâu bâu ເບົາໆ
Giấy phê chuẩn Bay ạ nụ mắt ໃບອະນຸມັດ
Giấy phép Bay ạ nu nhạt ໃບອະນຸຍາດ
Hóa đơn Bay bin ໃບບິນ
Giấy khai sinh Bay chẹng lai cợt ໃບແຈ້ງລາຍເກີດ
Giấy đi đường   Bay đơn thang (ໜັງສື)ໃບເດີນທາງ
Lá tía tô Bay hỏm hượt, bay meng kheng ໃບຫອມເຫືອດ, ໃບແມງແຄງ
Giấy khai tử Bay lai tai ໃບລາຍຕາຍ      
Lá cây Bay mạy ໃບໄມ້
Lá dâu Bay mon ໃບມອນ 
Giấy chứng nhận tốt nghiệp Bay pạ kan sạ ni nhạ bắt  ໃບປະການສະນີຍະບັດ
Lá tre Bay phày ໃບໄຜ່
Giấy giới thiệu   Bay sá nở          ໃບສະເໜີ
Lá chuối Bay toong    ໃບຕອງ
Khuân vác Bẹc hap ແບກຫາບ
Chia, xẻ Bèng ແບ່ງ
Chia (thành) Bèng (oọc) ແບ່ງ (ອອກ)
Kiểu bắt buộc Beng băng khắp ແບງບັງຄັບ
Chia ra thành Bèng oọc pên ແບ່ງອອກເປັນ
Mẫu, kiểu Bẹp ແບບ
Bài mẫu Bẹp bốt ແບບບົດ
Giáo khoa Bẹp hiên ແບບຮຽນ
Kiểu này Bẹp nị ແບບນີ້
Kiểu cách châu Âu Bẹp Ơ Rốp ແບບເອີຣົບ
Nếp sống Bẹp phẻn đăm lông xi vít ແບບແຜນດຳລົງຊີວິດ
Mẫu, mẫu hình Bẹp, hụp bẹp ແບບ, ຮູບແບບ         
Bia                        Bia ເບຍ  
Bút bi Bíc ບິກ
Cất cánh    Bin khựn ບີນຂື້ນ      
Xoa bóp Bịp, nuột ບີບ, ນວດ      
Bơ              ເບີ            
Nệm, đệm Bọ ເບາະ
Số Bơ /năm bơ ເບີ /ນຳເບີ
Không được Bò đạy ບໍ່ໃດ້
Hầm mỏ          Bò hè             ບໍ່ແຮ່
Mỏ, địa chất Bò hè, tho lạ ni sạt ບໍ່ແຮ່,ທໍລະນີສາດ
Ít khi, hiếm có Bò khòi  ບໍ່ຄ່ອຍ 
Dịch vụ Bo li can ບໍລິການ
Cửa hàng dịch vụ Bo li can hạn khạ ບໍລິການຫ້ານຄ້າ
Dịch vụ ăn uống Bò li can kin đừm ບໍລິການກິນດື່ມ
Thể tích          Bo lị mạt ບໍລິມາດ         
Công ty Bo li sắt ບໍລິສັດ
Không phải Bò mèn ບໍ່ແມ່ນ
Không có gì, không  sao Bò pên nhẳng ບໍ່ເປັນຫຍັງ
Không đắt - rẻ rồi pheng- thực lẹo ບໍ່ແພງ - ຖືກແລ້ວ
Chẳng những Bò phiêng tè ບໍ່ພຽງແຕ່
Chưa kịp Bò thăn ບໍ່ທັນ
Không chỉ Bò và ບໍ່ວ່າ
Không là..cũng như Bò và…  ko khư… ບໍ່ວ່າ… ກໍຄື…
Chỉ dẫn Bọc ບອກ
Vui tươi, vui sướng Bớc ban muồn xừn ເບີກບານມ່ວນຊື່ນ
Bom Bom ໝາກ"ບອມ"
Chỗ, nơi Bòn ບ່ອນ
Nơi trả tiền Bòn chài ngân ບ່ອນຈ່າຍເງິນ
Nơi khai báo Bòn chẹng ບ່ອນແຈ້ງ
Nơi xuất trình giấy tờ Bòn chẹng ê kạ sản ບ່ອນແຈ້ງເອກະສາ   
Nơi đặt vé        Bòn chòng pị ບ່ອນຈ່ອງປີ້      
Nơi đỗ xe Bòn chọt lốt ບ່ອນຈອດລົດ      
Điểm đỗ xe buýt     Bòn chọt lốt mê pạ chăm thang ບ່ອນຈອດລົດເມປະຈຳທາງ   
Chỗ nào? Bòn đẩy ບ່ອນໃດ
Địa chỉ Bòn dù ບ່ອນຢູ່ 
Chỗ bán Bòn khải ບ່ອນຂາຍ
Nơi bán vé Bòn khải pị ບ່ອນຂາຍປີ້      
Nơi kiểm tra Bòn kuột ບ່ອນກວດ
Nơi cấp Bòn ọc ບ່ອນອອກ
Nơi gửi đồ   Bòn phạc khường ບ່ອນພາກເຄື່ອງ  
Chỗ đổi tiền Bòn piền ngơn ບ່ອນປ່ຽນເງິນ
Chỗ trống Bòn vàng ບ່ອນວ່າງ
Xem / xem trước Bờng / bờng kòn ເບິ່ງ / ເບິ່ງກ່ອນ
Chỉ, cho biết Bồng bọc ບົ່ງບອກ
Xem luôn Bờng lột ເບິ່ງໂລດ
Xem phim Bờng nẳng ເບິ່ງໜັງ
Xem xem Bờng xừ xừ ເບິ່ງ ຊື່ຊື່
Bảo Boọc ບອກ
Biên bản  Bốt băn thức  ບົດບັນທຶກ
Bài thơ          Bốt cạ vi             ບົດກະວີ
Kinh nghiệm, bài học  Bốt hiên          ບົດຮຽນ
Bài ca Bốt họng ບົດຮ້ອງ
Bài làm Bốt phc hắt ບົດເຝິກຫັດ
Bài thứ Bốt thi ບົດທີ
Nguyên thuỷ, xa xưa Bu han ບູຣານ   
Khảo cổ học Bu han khạ đi ບູຮານຄະດີ         
Cổ xưa Bu han nạ kan  ບູຮານນະການ 
Địa danh lịch sử, di tích văn hóa cổ Bu han sạ thản  ບູຮານສະຖານ
Cúng lễ, sùng bái Bu xa       ບູຊາ
Độc (hại) Bừa ເບື່ອ   
Tấn công Búc chôm ti ບຸກຈົມຕີ
Tư nhân        Búc khôn, ê kạ xôn ບຸກຄົນ, ເອກະຊົນ   
Lễ, hội, tết Bún ບຸນ
Hội tống tôn Bun bợc sẳn hạ ບຸນເບີກສັນຫະ
Súng liên thanh Bưn côn ບືນກົນ
Tết độc lập Bun ê cạ lạt ບຸນເອກະລາດ         
Hội té nước Bun hốt nặm ບຸນຫົດນ້ຳ         
Tết cơm mới Bun khậu chì ບຸນເຂົ້າຈີ່         
Hội vào chay Bun khạu phăn sả ບຸນເຂົ້າພັນສາ
Hội mãn chay Bun ọoc phăn sả ບຸນອອກພັນສາ
Tết năm mới Bun pi mày     ບູນປີໃໝ່
Hội hè  Bún than ບຸນທານ
Lễ giáng sinh Bun văn cợt phạ giê xu ບຸນວັນເກີດພະເຢຊຸ 
Hội phật đản Bun vi xa khạ bu xa ບຸນວິຊາຄະບຸຊາ
Hội đua thuyền Bun xuồng hưa ບຸນຊ່ວງເຮືອ
Ao, hồ               Bưng, noỏng ບຶງ, ໜອງ             
Cộng lại   Buộc xày căn       ບວກໃຊ່ກັນ
Cộng, trừ   Buộc, lốp          ບວກ, ລົບ
Gáo múc nước  Buôi tắc nặm ບວຍຕັກນ້ຳ   
Thìa  Buồng ບ່ວງ
Bên Bượng ເບື້ອງ
Bên phải Bượng khỏa ເບື້ອງຂວາ
Bước đầu Bượng tộn ເບື້ອງຕົ້ນ
Bên trái Bượng xại ເບື້ອງຊ້າຍ
Một lát Bứt điều ບຶດ ດ່ຽວ



Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn