Trang nhất » Ngoại ngữ » Tiếng Lào » Từ vựng » Lào - Việt


Từ vựng Lào - Việt *** vần E H

Thứ năm - 18/05/2017 09:06

E E  
Máy điều hòa E (phiên âm Air) ແອ
Độc lập Ê cạ lạt ເອກະລາດ
Thống nhất Ê cạ phạp ເອກະພາບ
Tài liệu Ê cạ sản ເອກະສານ
Tư nhân  Ê cạ xôn          ເອກະຊົນ
Độc đáo Ê kạ lắc ເອກະລັກ
Điện tử             Ê lếc tơ lông ເອເລັກເຕີຣົງ
Chính, độc nhất Ệc ເອກ
Thưng ván Ẹm pẹn ແອ້ມແປ້ນ
Gân              Ên ເອັນ            
Mình, tự mình Êng ເອງ
Xăng, dầu          Ét xăng, nặm măn  ແອັດຊັງ, ນ້ຳມັນ
H H  
Tìm  kiếm Hả ຫາ
Vừa mới Hả cò ຫາ ກໍ່
Mới xong Hả cò lẹo ຫາ ກໍ່ ແລ້ວ
Kiếm ăn Hả kin ຫາກີນ
Tìm thấy Hả phốp ຫາພົບ
Gãy Hắc ຫັກ
Yêu Hặc ຮັກ
Thương yêu, trìu mến Hắc khày      ຮັກໃຄ່
Yêu thương Hắc pheng ຮັກແພງ
Giữ gìn Hắc sả  ຣັກສາ
Giữ gìn, ứng xử Hắc sả sỉn    ຮັກສາສິນ      
Yêu, ghét       Hặc, xăng          ຮັກ, ຊັງ
Hiếm, thiếu, dậy thì Ham ຮາມ
Cấm Hạm ຫ້າມ
Cấm bóp còi        Hạm bịp ke ຫ້າມບີບແກ      
Cấm không cho Hạm bò hạy    ຫ້າມບໍ່ໃຫ້
Cấm đỗ xe        Hạm chọt lốt ຫ້າມຈອດລົດ      
Cấm hái hoa Hạm đết đoọc mạy ຫ້າມເດັດດອກໄມ້   
Cấm dẫm lên cỏ Hạm diệp nhạ ຫ້າມຢຽບຫຍ້າ      
Học tập Hằm hiên ຮ່ຳຮຽນ
Cấm vào Hạm khậu pay ຫ້າມເຂົ້າໄປ      
Cấm hút thuốc Hạm sụp da ຫ້າມສູບຢາ      
Cửa hàng,quầy hàng Hạn ຮ້ານ
Kia , đằng kia Hặn ຫັ້ນ
Nhà hàng Hạn a hản ຮ້ານອາຫານ
Quán cà fê        Hạn ca phê ຫ້ານກາເຟ      
Cửa hàng Hạn khạ ຮ້ານຄ້າ
Cửa hàng bán bánh kẹo Hạn khạ khải khạu nổm ຮ້ານຄ້າຂາຍເຂົ້າໜົມ
Hiệu thuốc Hạn khải da ຮ້ານຂາຍຢາ
Hàng bán đồ thủ công Hạn khải khường hắt thạ căm ຮ້ານຂາຍເຄື່ອງຫັດ ຖະກຳ
Hàng bán cá Hạn khải pa ຮ້ານຂາຍປາ
Hiệu bán sách Hạn khải pựm ຮ້ານຂາຍປື້ມ
Hàng bán quần áo Hạn khải sựa phạ ຮ້ານຂາຍເສື້ອຜ້າ
Hàng bán thịt Hạn khải xịn ຮ້ານຂາຍຊີ້ນ
Hàng ăn uống Hạn kin đừm ຮ້ານ ກິນດືື່ມ
Tiệm giảitrí ban đêm Hạn la ty băn thơng ຮ້ານລາຕີບັນເທິງ   
Tiệm rượu       Hạn lậu ຮ້ານເຫລົ້າ      
Quay mặt Hản nạ    ຫັນໜ້າ
Chuyển đổi Hắn piền ຫັນປ່ຽນ
Hàng Bách hoá tổng hợp Hạn sắp phạ sỉn khạ ຮ້ານຊັບພະສິນຄ້າ
Hàng mỹ nghệ Hạn sị lạ pạ hắt thạ kăm ຣ້ານສິລະປະຫັດ ຖະກຳ      
Hàng trang điểm Hạn sởm suồi ຮ້ານ ເສີມສວຍ
Hàng may đo Hạn tắt khường ຮ້ານ ຕັດເຄື່ອງ
Hàng may mặc Hạn tắt nhíp ຮ້ານຕັດຫຍີບ
Hàng cắt tóc Hạn tắt phổm ຮ້ານຕັດຜົມ
Hàng chụp ảnh Hạn thài hụp ຮ້ານຖ່າຍຮູບ
Xa Hàng ຫ່າງ
Tổ Hăng ຮັງ
Biểu mẫu  Hàng bẹp,bẹp phom ຮ່າງແບບ,ແບບຟອມ
Sửa soạn, sắm sửa, chuẩn bị Hạng hả kạ kiêm ຫ້າງຫາກະກຽມ
Xa rời Hàng hởn ຫ່າງເຫີນ
Rất xa Hàng kay ຫ່າງໄກ
Tổ chim Hăng mín  ຮັງມິນ
Khoảng chừng, dây phơi Hao ຮາວ
Ngần nào? Hao đây ຮາວໃດ
Phấn khởi Hạo hẳn ຮ້າວຫັນ
Nhận, đón Hắp ຮັບ
Tiếp khách Hắp khẹc ຮັບແຂກ
Bảo đảm           Hắp pạ kăn ຮັບປະກັນ 
Ăn (lịch sự) Hắp pạ than ຮັບປະທານ
Phụ trách Hắp phít xọp ຮັບຜິດຊອບ
Chịu lễ thánh Hắp sỉn ຮັບສິນ
Tập, thực tập Hắt (hách) ຫັດ
Thu hẹp lại Hắt khẹp khậu ຮັດແຄບເຂົ້າ 
Làm văn  Hắt tèng          ຫັດແຕ່ງ
Thủ công nghiệp Hắt thạ căm ຫັດຖະກຳ
Ta, tôi Hâu, khọi ເຮົາ, ຂ້ອຍ
Nương, rẫy          Hày  ໄຮ່
Cho, để Hạy ໃຫ້
Khóc Hạy ໄຫ້
Tinh thần, dũng khí, khí thế Hạy kăm lăng chay ໃຫ້ກຳລັງໃຈ
Phẩm giá Hạy kiệt ໃຫ້ກຽດ
Rẫy vườn Hày suổn ໄຮ່ສວນ
Bố thí Hạy than    ໃຫ້ທານ      
Trả bao nhiêu Hạy thầu đảy? ໃຫ້ເທົ່າໃດ?
Đón rước Hè hẻn ແຫ່ແຫນ
Đón chàng rể Hè khởi ແຫ່ເຂີຍ
Khoáng sản Hè thạt   ແຮ່ທາດ
Mẫu tây          Hếc ta ເຮັກຕາ            
Thấy Hến ເຫັນ
Thông cảm Hến chay ເຫັນໃຈ
Đồng ý Hến đi ເຫັນດີ
Của (ẩn) Hèng ແຫ່ງ (ແຫ່ງຊາດ)
Nơi (ẩn) Hèng ແຫ່ງ (ແຫ່ງນີ້)
Vùng, miền, khu vực, loại Hèng ແຫ່ງ
Nhà nước Hèng lắt ແຫ່ງລັດ
Khô khan Hẹng lẹng ແຫ້ງແລ້ງ
Lao động Heng ngan ແຮງງານ
Một nơi Hèng nừng ແຫ່ງໜຶ່ງ
Quốc gia Hèng xạt ແຮ່ງຊາດ
Làm Hết ເຮັດ
Nấm Hết ເຫັດ
Ng nhân, lý do Hệt ເຫດ
Làm việc Hết can ເຮັດການ
Tai nạn, rủi ro Hệt hại ເຫດຮ້າຍ
Làm nương Hết hày    ເຮັດໄຮ່          
Làm cho, gây nên Hết hạy  ເຮັດໃຫ້
Làm nương làm ruộng Hết hày hết na ເຮັດໄຮ່ເຮັດນາ
Làm ruộng Hết na    ເຮັດນາ          
Làm gì Hết nhẳng ເຮັດ ຫຍັງ
Lý do,ngyên nhân Hệt phổn ເຫດຜົນ
Làm đường          Hết thang          ເຮັດທາງ
Làm việc Hết việc ເຮັດວຽກ
Gấp, khẩn, nhanh Hêu ເຮວ
Âm ..(tục) Hi ຫີ
Tuyết tan Hị mạ lạ lai ຫິມະລະລາຍ
Rơi Hìa ເຫ່ຍ
Yêu cầu Hiệc họng ຮຽກຮ້ອງ
Gọi là Hiệc và    ຮຽກວ່າ      
Học Hiên ຮຽນ
Học đọc Hiên àn ຮຽນອ່ານ
Bắt chước Hiên bẹp ຮຽນແບບ
Tốt nghiệp  Hiên chốp          ຮຽນຈົບ
Học viết Hiên khiển ຮຽນຂຽນ
Học tiếp, tìm hiểu thêm Hiên tò  ຮຽນຕໍ່
Đầy đủ, xong xuôi Hiệp họi ຮຽບຮ້ອຍ
Lịch sự, sạch gọn Hiệp họi ຮຽບຮ້ອຍ
Mí mắt        Him ta ຮີມຕາ         
Thạch cao          Hỉn cao          ຫີນກາວ
Va ly Hịp ຫີບ
Hành lý Hịp khường ຫີບເຄື່ອງ
Hòm phiếu        Hịp pòn bắt ຫີບປ່ອນບັດ            
Hòm thư     Hịp sồng chốt mải ຫີບສົ່ງຈົດໝາຍ   
Phong tục Hít khong ຮິດຄອງ
Phong tục tập quán Hít khoong pạ p’hê ni ຮີດຄອງປະເພນີ
Lâu đài Hỏ hông ຫໍໂຮງ
Tháp Phật Ngọc Hỏ p’hạ kẹo        ຫໍພະແກ້ວ
Ký túc xá Hỏ phắc ຫໍພັກ
Viện bảo tàng      Hỏ phị phị đạ phăn ຫໍພິພິດະພັນ            
Thư viện Hỏ sạ mút ຫໍສະໝຸດ            
Nhà quốc hội Hỏ sạ pha ຫໍສະພາ            
Phòng triển lãm Hỏ vang sá đeng ຫໍວາງສະແດງ
Nhà văn hóa Hỏ vắt thạ na thăm ຫໍວັດທະນາທຳ    
Con ốc Hỏi ຫອຍ
Con sò                  Hỏi kheng ຫອຍແຄງ      
Tạ              Họi ki lô (100 ki lô) ຮ້ອຍກິໂລ         
Con hến               Hỏi meng phù ຫອຍແມງພູ່ 
Bóng mát Hồm ຮົ່ມ
Thơm Hỏm ຫອມ
Ương, sắp chín Hờm ເຫີ່ມ
Thơm ăn Hỏm kin  ຫອມກິນ
Bóng râm Hồm ngâu ຮົ່ມເງົາ
Nhớ nhung,  thương nhớ Hôm phơng ຮົມເພິງ
Nóng Họn ຮ້ອນ
Nóng oi bức Họn ốp ạu ຮ້ອນອົບເອົ້າ
Đường xá             Hổn thang       ຫົນທາງ
Phó Hong ຮອງ
Kêu, hát, hét Họng ຮ້ອງ
Phòng Họng ຫ້ອງ
Phó hiệu trưởng           Hong ăm nuôi can hông hiên ຮອງອຳນວຍການ ໂຮງຮຽນ   
Phòng tắm Họng ạp ຫ້ອງ ອາບ
Rạp xiếc          Hông ca nhạ sỉn ໂຮງກາຍະສິນ   
Văn phòng   Họng can          ຫ້ອງການ
Phòng Hải quan Họng can pha sỉ ຫ້ອງການພາສີ
Dịch vụ cầm đồ Hông chăm năm ໂຮງຈຳນຳ
Phòng đơn Họng điều ຫ້ອງດ່ຽວ      
Phòng khách Họng hắp khẹc ຫ້ອງຮັບແຂກ
Khóc Họng hạy ຮ້ອງໄຫ້
Khách sạn Hông hem ໂຮງແຮມ            
Khách sạn quốc tế Hông hem sả côn ໂຮງແຮມສາກົນ   
Trường học   Hông hiên       ໂຮງຮຽນ
Lớp học  Họng hiên       ຫ້ອງຮຽນ
Trường Đảng Hông hiên phắc ໂຮງຮຽນພັກ
Di tích lịch sử      Hòng hoi pạ vắt sạt ຮ່ອງຮອຍປະຫ ວັດສາດ
Phòng ka ra ô kê Họng ka ra ô kê ຫ້ອງກາຮາໂອເກະ   
Phòng bán vé     Họng khải pị ຫ້ອງຂາຍປີ້         
Phòng đôi Họng khù ຫ້ອງຄູ່         
Phòng ăn Họng kin khậu ຫ້ອງກິນເຂົ້າ
Phòng khám bệnh Họng kuột phạ nhat ຫ້ອງກວດພະຍາດ
Rạp hát            Hông lạ khon ໂຮງລະຄອນ
Ca hát Họng lăm ຮ້ອງ ລຳ
Phòng đổi tiền Họng lẹc piền ngân ຫ້ອງແລກປ່ຽນເງິນ
Phòng đợi        Họng lo thạ ຫ້ອງລໍຖ້າ      
Phòng đăng ký Họng lông thạ biên ຫ້ອງລົງທະບຽນ   
Phòng để đồ dùng Họng miện khường xạy ຫ້ອງມ້ຽນເຄື່ອງໃຊ້       
Bệnh viện Hông mỏ ໂຮງໝໍ
Trạm xá  Hông mỏ nọi  ໂຮງໝໍນ້ອຍ
Phòng vệ sinh Họng nặm ຫ້ອງນ້ຳ
Phòng y tế Họng nam phả nha ban ຫ້ອງນາມພະຍາບານ
Phòng trực Họng nham ຫ້ອງຍາມ
Phòng ngủ Họng non ຫ້ອງນອນ
Hội trường       Họng pạ xúm ຫ້ອງປະຊຸມ            
Bệnh viện  Hông phạ nha ban ໂຮງພະຍາບານ
Phòng mổ Họng phà tắt ຫ້ອງຜ່າຕັດ
Hát bài Họng phêng ຮ້ອງເພງ
Hát quốc ca    Họng phêng xạt ຮ້ອງເພງຊາດ      
phòng đặc biệt Họng phí sệt ຫ້ອງພິເສດ
Rạp chiếu bóng Hông sải hup ngâu ໂຮງສາຍຮູບເງົາ  
Phòng cấp cứu Họng súc sởn ຫ້ອງສຸກເສີນ
Phòng buồng Họng suộm ຫ້ອງສ້ວມ
Phòng nấu ăn Họng tèng kin ຫ້ອງແຕ່ງກິນ
Buồng, phòng Họng thẻo ຫ້ອງແຖວ
Nhà trọ Họng thẻo ຫ້ອງແຖວ
Hát Họng, lăm, khắp ຮ້ອງລຳຂັບ
Kê, lót Hoong ຮອງ
Phòng Hoọng ຫ້ອງ
Phòng Hải quan Hoọng can pha sỉ ຫ້ອງການພາສີ
Phòng làm việc Hoọng hết việc ຫ້ອງເຮັດວຽກ
Phòng học Hoọng hiên ຫ້ອງຮຽນ
Phòng khám bệnh Hoọng kuột phạ nhat ຫ້ອງກວດພະຍາດ
Phòng rộng Hoọng quạng ຫ້ອງກວ້າງ
Quanh, xung quanh Hop ຮອບ
Toàn diện Hop đạn ຮອບດ້ານ
Vòng, quây quanh Họp lăm vông ຮອບລຳວົງ
Tưới, té, co rụt Hốt ຫົດ
Đến, tới Họt ຮອດ
Dã man Hột hại ໂຫດຮັາຍ
Đến, tới  Họt, thớng          ຮອດ, ເຖິງ
Tai              Hủ ຫູ            
Biết Hụ ຮູ້
Biết ơn Hụ bún khún ຮູ້ບຸນຄຸນ
Biết nhau, biết rõ Hụ chắc ຮູ້ຈັກ
Lỗ mũi Hu đăng  ຮູດັງ
Biết thấy Hụ hển ຮູ້ເຫັນ
Lỗ miệng Hu pạc ຮູປາກ
Lỗ tai nai Hủ quang  ຫູກວາງ
Cảm thấy Hụ sức    ຮູ້ສຶກ  
Cười Hủa ຫົວ
Đầu              Hủa ຫົວ            
Hủa ຫົວ
Đầu làng Hủa bạn ຫົວ ບ້ານ   
Máy bay      Hưa bin, nhôn ເຮືອບີນ,ຍົນ      
Thuyền máy Hưa chắc          ເຮືອຈັກ
Tấm lòng, trái tim Hủa chay ຫົວໃຈ
Tim đập nhanh     Hủa chay tện heng ຫົວໃຈເຕັ້ນແຮງ      
Củ riềng Hủa khà ຫົວຂ່າ
Đầu gối           Hủa khàu ຫົວເຂົ່າ         
Đầu gối Hủa khầu  ຫົວເຂົ່າ
Củ riềng Hủa khỉng  ຫົວຂີງ
Hiệu trưởng Hủa nạ ăm nuôi can ຫົວໜ້າອຳນວຍການ
Tổ trưởng Hủa nạ nuồi ຫົວໜ້າໜ່ວຍ         
Chủ nhiệm khoa Hủa nạ phạ nẹc ຫົວໜ້າພະແນກ     
Nhọt           Hủa phỉ ຫົວຝີ         
Xâm lăng Húc han ຮຸກຮານ
Đời, thế hệ Hùn ຮຸ່ນ 
Phồn vinh, huy hoàng Hùng hương lưởng lưởm ຮຸ່ງເຮືອງເຫຼືອງເຫຼືອມ
Suối Huội ຫ້ວຍ              
Cùng, đồng, dự, kết hợp Huồm ຮ່ວມ
Chung sức Huôm heng  ຮວມແຮງ
Hợp tác Huồm mư ຮ່ວມມື
Cùng nhau Huồm mư kăn    ຣ່ວມມືກັນ 
Giao (tục) Huồm pạ vê ni ຮ່ວມປະເວນີ
Kể cả Huôm thăng ຮວມທັງ
Nhà Hươn ເຮືອນ
Nhà xây Hươn cò ເຮືອນກໍ່
Nhà ở Hươn dù ເຮືອນຢູ່
Nhà sàn Hươn hạn ເຮືອນຮ້ານ
Đãi vàng Huồn khăm ຮ່ວນຄຳ
Nhà bếp Hươn khua ເຮືອນຄົວ
Nhà nghỉ       Hươn phắc ເຮືອນພັກ            
Nhà khách chính phủ Hươn phắc lắt thạ ban ເຮືອນພັກລັດຖະບານ
Nhà người giàu Hươn phụ hằng ເຮືອນຜູ້ຮັ່ງ
Nhà người nghèo Hươn phụ thúc ເຮືອນຜູ້ທຸກ
Nhà cao Hươn sủng ເຮືອນສູງ
Quay trở lại Huổn tào kắp khưn    ຫວນຕ່າວກັບຄືນ   
Nhà xây Hươn tức ເຮືອນຕຶກ
Nhà cửa Hươn xan ເຮືອນຊານ
Nhà, nhà sàn       Hươn, hươn hạn   ເຮືອນ, ເຮືອນຮ້ານ
Vo gạo Huột khậu ຫວດເຂົ້າ
Cái chõ xôi/chum gạo Huột/hảy khậu    ຫວດ/ໄຫເຂົ້າ  
Hình ảnh Hụp ຮູບ
Mô hình Hụp bẹp ຮູບແບບ
Hình vuông Hụp chắt tú lắt ຮູບຈັດຕຸລັດ
Hình thoi Hụp đọc chăn ຮູບດອກຈັນ
Hình đa giác Hụp lải liềm ຮູບຫຼາຍຫຼ່ຽມ
Hình cầu Hụp nuồi côm ຮູບໜ່ວຍກົມ
Hình tam giác Hụp sảm chê ຮູບສາມແຈ
Hình chữ nhật Hụp sì che sạc ຮູບສີ່ແຈສາກ
Tranh cổ động  Hụp tệm, khô sá na ຮູບເຕ້ມ, ໂຄສະນາ
Hình tròn Hụp vông môn ຮູບວົງມົນ
Hình dáng  Hụp xông          ຮູບຊົງ
Tranh, ảnh       Hụp, hụp thài  ຮູບ, ຮູບຖ່າຍ



Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn