Trang nhất » Ngoại ngữ » Tiếng Lào » Từ vựng » Lào - Việt


Từ vựng Lào - Việt *** vần X

Thứ năm - 18/05/2017 08:19

X X  
Muộn Xạ ຊ້າ
Trà đá Xa dên ຊາເຢັນ
Thắng lợi, chiến thắng, thành công Xạ nạ ຊະນະ
Loại, kiểu Xạ nít ຊະນິດ
Giặt Xặc ຊັກ
Chậm trễ Xắc xạ, bò thăn vê la ຊັກຊ້າ,ບໍ່ທັນເວລາ
Trai, nam Xai ຊາຍ
Nam - Nữ    Xai - nhing ຊາຍ-ຍິງ      
Trai, gái  Xai (bào), nhing (sảo) ຊາຍ(ບ່າວ), ຍິງ(ສາວ)
Biên giới          Xai đen          ຊາຍແດນ
Chậu Xam   ຊາມ
Thậm chí Xặm bò nẳm ຊ້ຳບໍ່ໜຳ
Có kinh nghiệm, thông thạo Xăm nan ຊຳນານ
Rồi lại Xặm phắt    ຊ້ຳພັດ
Quân hàm Xặn ຊັ້ນ
Tầng Xặn ຊັ້ນ
Salon Xan lôông ຊານລົງ
Tầng trệt Xặn lùm ຊັ້ນລຸ່ມ  
Hạng nhất Xặn nhọt ຊັ້ນຍອດ
Tầng 1 Xặn nừng ຊັ້ນໜຶ່ງ               
Sơ cấp Xặn pả thổm ຊັ້ນປະຖົມ
Tầng 2 Xặn soỏng ຊັ້ນສອງ             
Cao cấp Xặn sủng ຊັ້ນສູງ
Tầng lớp, địa vị Xặn tăm nèng  ຊັ້ນຕຳແໜ່ງ
Tầng trên Xặn thâng ຊັ້ນເທິງ
Thế à Xặn và ຊັ້ນວ່າ
Thờ ơ, điềm nhiên Xàng ຊ່າງ
Xầng ເຊິ່ງ
Voi Xạng ຊ້າງ
Thợ đóng gạch Xàng ắt đín chì ຊ່າງອັດດິນຈີ່          
Thợ cơ khí           Xàng côn ຊ່າງກົນ          
Thợ đóng giầy Xàng cớp ຊ່າງເກິບ         
Thợ tiện              Xàng cứng ຊ່າງກຶງ           
Thợ thủ công Xàng hắt thạ căm ຊ່າງຫັດຖະກຳ       
Lẫn nhau, qua lại Xầng kăn lẹ kăn  ເຊິ່ງກັນແລະກັນ 
Thợ kim hoàn     Xàng khăm ຊ່າງຄຳ      
Thợ nguội           Xàng khậu chắc ຊ່າງເຂົ້າຈັກ          
Nhà văn              Xàng khiển ຊ່າງຂຽນ          
Thợ đúc              Xàng khoắt ຊ່າງຄັວດ         
Cân đồ   Xằng khường ຊັ່ງເຄື່ອງ         
Thợ rèn              Xàng lếc ຊ່າງເຫລັກ          
Thợ đúc, công nhân luyện kim Xàng lò ຊ່າງຫລໍ່       
Thợ mộc              Xàng mạy ຊ່າງໄມ້            
Thợ làm mũ, nón Xàng muộc ຊ່າງໝວກ       
Thợ đồng hồ Xàng na lí ca ຊ່າງນາລິກາ          
Thợ bạc, thợ kim hoàn     Xàng ngân, xàng khăm ຊ່າງເງິນ, ຊ່າງຄຳ     
Thợ gốm              Xàng pặn ຊ່າງປັ້ນ          
Thợ điện              Xàng phay phạ ຊ່າງໄຟຟ້າ         
Thợ in              Xàng phim ຊ່າງພີມ         
Thợ thêu              Xàng sèo ຊ່າງແສ່ວ         
Thợ may              Xàng tắt nhíp ຊ່າງຕັດຫຍິບ         
Thợ cắt tóc        Xàng tắt phổm ຊ່າງຕັດຜົມ      
Thợ quét vôi       Xàng tha sỉ, xàng pun ຊ່າງທາສີ,ຊ່າງປູນ 
Thợ chụp ảnh Xàng thài hụp ຊ່າງຖ່າຍຮູບ         
Centimet Xăng ti mét ຊັງຕີແມັດ       
Nông dân Xao na ຊາວ ນາ
Thanh niên Xao nùm ຊາວໜູ່ມ
Người đánh cá Xao pa mông ຊາວປາມົງ         
Biết, hiểu rõ Xạp ຊາບ
Tài nguyên thiên nhiên Xăp phạ nha kon    ຊັບພະຍາກອນ
Phức tạp             Xắp xọn          ຊັບຊ້ອນ
Dân tộc, quốc gia Xạt ຊາດ
Thuê nhà Xàu hươn ເຊົ່າເຮືອນ
Sáng ngày mai Xạu mự ừn ເຊົ້າມື້ອື່ນ
Lành bệnh, hồi phục Xau puồi, xau khạy ເຊົາປ່ວຍ, ເຊົາໄຂ້   
Vâng, đúng, có lý Xày ໃຊ່
Dùng Xạy ໃຊ້
Trả (nợ) Xạy ໃຊ້
Chi phí           Xạy chài ໃຊ້ຈ່າຍ         
Tiêu dùng  Xạy chài  ໃຊ້ຈ່າຍ
Dùng được, sử dụng Xạy đạy  ໃຊ້ໄດ້
Thắng lợi, chiến thắng Xay xạ nạ ໄຊຊະນະ
Ngâm nước Xè nặm ແຊ່ນ້ຳ 
Khoảng (thời gian) Xền ເຊັ່ນ
Như, chẳng hạn Xền ເຊັ່ນ
Như nhau Xền kăn    ເຊັ່ນກັນ   
Thế hệ Xền khôn  ເຊັ່ນຄົນ
Ngon Xẹp ແຊບ
Thơm ngon Xẹp xọi ແຊບຊ້ອຍ
Sẽ ຊິ             
Chỉ trỏ Xị  ຊີ້
Khẳng định  Xị khạt  ຊີ້ຂາດ
Xi măng             Xi măng          ຊີມັງ
Ra đa Xi nhan chắp, la đa ຊີຍານຈັບ, ລາດາ
Sẽ đi Xí pay ຊິໄປ
Lý lịch   Xi vạ pạ vắt          ຊີວະປະຫວັດ
Sinh vật  Xi vạ vị thạ nha ຊີວະວິທະຍາ
Cuộc sống,sinh hoạt Xi vít ຊີວິດ
Nếm cá Xiêm pa  ຊຽມປາ
Bạn thân Xiều ຊ່ຽວ
Chuyên gia Xiều xan ຊ່ຽວຊານ
Nếm canh Xim kêng  ຊີມເກງ
Thịt Xịn ຊີ້ນ
Thịt dê Xịn bẹ ຊີ້ນແບ້
Thịt bò bít tết Xịn bịp sạ thếc ຊີ້ນບີບສະເທກ        
Thịt thỏ nướng Xịn cạ tài pịng ຊີ້ນກະຕ່າຍປີ້ງ        
Thịt gà Xịn cày ຊີ້ນໄກ່         
Thịt nướng Xín đạt ຊີ້ນດາດ
Thịt cừu quay Xin kẹ pìn ຊີ້ນແກະປີ່ນ         
Thịt trâu Xịn khoai ຊີ້ນຄວາຍ      
Thịt lợn Xịn mủ ຊີ້ນໝູ         
Thịt bò Xịn ngua ຊີ້ນງົວ         
Thịt vịt Xịn pết ຊີ້ນເປັດ         
Thịt quay Xịn pìn ຊີ້ນປິ່ນ
Thịt nướng Xịn pịng ຊີ້ນປີ້ງ
Thịt ba chỉ     Xịn sảm xặn ຊີ້ນສາມຊັ້ນ      
Thịt mông         Xịn sẳn ຊີ້ນສັນ            
Thịt nạc           Xịn sốt, xịn kọn ຊີ້ນສົດ/ຊີ້ນກ້ອນ      
Xìng ຊຶ່ງ
Mạch yếu Xíp phạ chon khòi ຊີບພະຈອນຄ່ອຍ
Mạch mạnh Xíp phạ chon tện heng ຊີບພະຈອນເຕັ້ນແຮງ
Mạch, nhịp tim Xíp phạ chon, căm mạ chon ຊີບພະຈອນ, ກຳມະຈອນ
Giật câu Xít bết ຊິດເບັດ
Đàn Xo, cạ chắp pì  ຊໍ, ກະຈັບປີ່
Cái xẻng Xoạn  ຊວ້ານ 
Tìm Xọc ຊອກ
May mắn Xộc đi ໂຊກດີ
Thái, băm, chặt Xoi ຊອຍ
Giúp đỡ Xòi ຊ່ອຍ
Đổi công Xòi liêu ຊ່ອຍລຽວ
Khen ngợi, biểu dương Xôm ຊົມ
Dân tộc Xôm xạt ຊົນຊາດ
Hoan nghênh Xôm xơi ຊົມເຊີຍ
Mời Xơn ເຊີນ
Mời / xin mời Xơn / khỏ xơn ເຊີນ / ຂໍເຊີນ
Mời vào Xơn khậu ma ເຊີນເຂົ້າມາ
Mời lên xe Xơn khựn lốt ເຊີນຂຶ້ນລົດ
Thủy lợi             Xôn lạ pạ than          ຊົນລະປະທານ
Nông thôn Xôn nạ bốt     ຊົນນະບົດ
Bộ tộc Xôn phầu    ຊົນເຜົ່າ
Giai cấp  Xổn xặn          ຊົນຊັ້ນ
Trân trọng mời Xơn xuôn ເຊີນຊວນ
Giao cấu Xơng ເຊີງ
Xờng ເຊີ່ງ
Chụp X quang     Xòng phay phạ, thài lăng sỉ ຊ່ອງໄຟຟ້າ, ຖ່າຍລັງສີ   
May, phúc Xôộc ໂຊກ
Phúc lộc Xôộc láp ໂຊກລາບ
Khe hở, lỗ hổng Xoòng vàng ຊ່ອງວ່າງ
Lai kinh tế          Xọt sệt thạ kít          ຊອດເສດຖະກິດ
Người yêu Xụ ຊູ້
Tên Xừ ຊື່
Mua Xự ຊື້
Mua hàng Xự khường ຊື້ເຄື່ອງ
Chân thật,ngay thẳng Xừ sắt ຊື່ສັດ
Mua giỏ Xự típ ຊື້ຕິບ
Cảm kích Xừ xôm nhin đi    ຊື່ຊົມຍິນດີ
Thẳng Xừ xừ ຊື່ ຊື່ໆ
Tên, tuổi       Xừ, a nhú          ຊື່, ອາຍຸ
Tin rằng Xừa căn và   ເຊື່ອກັນວ່າ 
Dược liệu,thảo dược Xựa da, phứt tèng da ເຊື້ອຢາ, ພືດແຕ່ງຢາ
Họ ngoại Xựa mè ເຊື້ອແມ່ 
Nhiên liệu          Xựa phay                 ເຊື້ອໄຟ
Họ nội Xựa phò ເຊື້ອພໍ່           
Họ hàng, dòng họ Xựa sải ເຊື້ອສາຍ
Tín ngưỡng, tin cậy Xừa thử   ເຊື່ອຖື
Mê tín  Xừa thử ngôm ngoai ເຊື່ອຖືງົມງວາຍ
Xấu, tốt       Xùa, đi          ຊົ່ວ, ດີ
Tiếng, giờ Xùa, mông ຊົ່ວ, ໂມງ
Mát mẻ          Xùm dên          ຊຸ່ມເຢັນ
Tập trung Xúm núm  ຊຸມນຸມ
Tụ tập ngày hội, ngày lễ Xum xeo ຊຸມແຊວ
Dân cư, cộng đồng Xụm xôn ຊຸມຊົນ
Thiếc Xưn ຊືນ
Thiếc, gang       Xưn, khảng          ຊືນ, ຂາງ
Mà, cái mà Xừng ຂຶ່ງ
Giúp đỡ Xuồi lửa ຊ່ວຍເຫຼືອ
Dẫn Xuôn ຊວນ
Rủ Xuôn ຊວນ
Đua thuyền          Xuồng hưa             ຊ່ວງເຮືອ
Đua ngựa Xuồng mạ  ຊ່ວງມ້າ 
Phần, mảnh Xút ຊຸດ
Bộ lòng        Xút khường nay ຊຸດເຄື່ອງໃນ     



Những tin mới hơn