Trang nhất » Ngoại ngữ » Tiếng Trung » Từ vựng - Câu


100 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất

Thứ bảy - 15/04/2017 22:22

1. 我别无选择。(wŏ bié wú xuăn zé) – Tôi không có lựa chọn – I have no choice.

2. 我喜欢吃冰淇淋。(wŏ xĭhuān chī bīng qí lín.) – Tôi thích ăn kem –  I like ice-cream.

3. 我爱这项运动。(wŏ ài zhè xiàng yùn dòng.) – Tôi thích trò chơi này – I love this game.

4. 我尽力而为。(wŏ jìn lì ér wéi.) – Tôi sẽ cố gắng hết sức – I’ll try my best.

5. 我全力支持你。(wŏ quán lì zhī chí nĭ.) – Anh sẽ ở bên em – I’m On your side.

6. 好久不见! (hăo jiŭ bú jiàn!) – Lâu rồi không gặp – Long time no see!

7. 不劳无获。(bù láo wú huò.) – Không bỏ sức không có gặt hái – No pain, no gain.

8. ,这得看情况。(ō,zhè dĕi kàn qíng kuàng.) – À, việc đó còn tuỳ – Well,it depends

9. 我们全都同意。(wŏmen quán dōu tóng yì.) – Chúng tôi đồng thuận hết – We’re all for it.

10. 真便宜! (zhēn pián yi!) – Đúng là ý hay – What a good deal!

11. 我该怎么办?(wŏ gāi zĕnme bàn?) – Bây giờ làm thế nào đây? – What should I do?

12. 你自讨苦吃! (nĭ zì táo kŭ chī!) – Bạn tự hỏi đi – You asked for it!

13. 我保证。(wŏ băo zhèng.) – Tôi đảm bảo – You have my word.

14. 信不信由你! (xìn bú xìn yóu nĭ!) – Tin hay không tuỳ bạn – Believe it or not!

15. 别指望我。(bié zhĭ wàng wŏ.) – Đừng trông chờ tôi – Don’t count on me.

16. 别上当! (bié shàng dàng!) – Đừng để bị lừa – Don’t fall for it!

17. 别让我失望。(bié ràng wŏ shī wàng.) – Đừng để tôi thất vọng – Don’t let me down.

18. 来得容易,去得快。(lái de róngyì, qù de kuài.) – Dễ đến dễ đi – Easy come easy go.

19. 请你訽谅。(qĭng nĭ gòu liáng.) – Bạn có thể nhắc lại không?  – I beg your pardon.

20. 请您再说一遍。(qĭng nĭ zài shuō yí biàn.) – Bạn có thể nhắc lại được không? – Can you repeat that, please?

21. 我马上回来。(wŏ mă shàng huí lái.) – Tôi sẽ quay lại ngay – I’ll be back soon.

22. 我去查查看。(wŏ qù chá chá kàn.) – Tôi sẽ đi kiểm tra – I’ll check it out.

23. 说来话长。(shuō lái huà cháng.) – Đó là một câu chuyện dài – It’s a long story.

24. 今天是星期天。(jīntiān shì xīng qī tiān.) – Hôm nay là chủ nhật – It’s Sunday today.

25. 等着瞧! (dĕng zhe qiáo.) – Hãy đợi đấy – Just wait and see!

26. 做个决定吧。(zuò gè juédìng ba.) – Quyết định đi – Make up your mind.

27. 我就要这些。(wŏ jiù yào zhèxiē.) – Đó là những gì tôi mong muốn – That’s all I need.

28. 景色多么漂亮! (jĭng sè duōme piào liàng!) – Cảnh quan đẹp thật – The view is great.

29. 隔墙有耳。(gé qiáng yŏu ĕr.) – Tai vách mạch rừng – The wall has ears.

30. 汽车来了。(qìchē lái le.) – Xe đến rồi – There comes a bus.

31. 今天星期几? (jīntiān xīngqī jĭ?) – Hôm nay là thứ mấy – What day is today?

32. 你怎么认为?(nĭ zĕnme rèn wéi?) – Bạn nghĩ thế nào? – What do you think?

33. 谁告诉你的? (shuí gàosù nĭ de?) – Ai nói với bạn vậy? – Who told you that?

34. 现在是谁在开球? (xiànzài shì shuí zài kāi qiú?) – Ai là người bắt đầu? – Who’s kicking off?

35. 是的,我也这么认为。(shì de, wŏ yĕ zhème rèn wéi.) – Đúng rồi, tôi cũng cho rằng thế – Yes,I suppose So.

36. 你一定能找到的。(nĭ yídìng néng zhăo dào de.) – Bạn nhất định phải đạt được – You can miss it.

37. 有我的留言吗? (yŏu wŏ de liú yán ma?) – Có tin nhắn nào gửi cho tôi không? – Any messages for me?

38. 别谦虚了。(bié qiān xū le.) – Đừng khiêm tốn – Don’t be so modest.

39. 少来这套! (shăo lái zhè tào!) – Đừng đẩy cho tôi – Don’t give me that!

40. 他是个小机灵鬼。(tā shì gè xiăo jī líng guĭ.) – Nó là một đứa bé thông minh – He is a smart boy.

41. 他只是个孩子。(tā zhĭ shì gè hái zi.) – Nó chỉ là 1 đứa trẻ – He is just a child.

42. 我不懂你说的。(wŏ bù dŏng nĭ shuō de.) – Tôi không hiểu bạn nói gì – I can’t follow you.

43. 我感觉有点不适。(wŏ găn jué yŏu diăn bú shì.) – Tôi nghĩ có gì đó không phải – I felt sort of ill.

44. 我有一个好主意。(wŏ yŏu yí gè hăo zhŭ yì.) – Tôi có 1 ý này rất hay – I have a good idea!

45. 天气渐渐凉爽起来。(tiān qì jiān jiān liáng shuăng qĭlái) – Trời bắt đầu trở lạnh – It is growing cool.

46. 看来这没问题 – (kàn lái zhè méi wèn tí) – Nó có vẻ ổn – It seems all right.

47. 太离谱了。(tài lí pŭ le.) – Quá khập khiễng – Too odd.

48. 我可以用你的笔吗? (wŏ kĕyĭ yòng nĭ de bĭ ma?) – Tôi có thể sử dụng bút của bạn được không? May I use your pen?

49. 她患了重感冒。(tā huàn le zhòng găn mào.) – Anh ta bị ốm – She had a bad cold.

50. 这个主意真不错。(Zhè gè zhŭ yì zhēn bú cuò.) – Đúng là một ý hay – That’s a good idea.

51. 白忙了。(bái máng le.) – Lãng phí thời gian – Wasted time.

52. 她喜欢什么? (tā xĭ huān shénme?) – Anh ta thích gì? – What does she like?

53. 越快越好! (yuè kuài yuè hăo!) – Càng nhanh càng tốt – As soon as possible!

54. 他几乎说不出话来。(tā jīhū shuō bù chū huà lái.) – Anh ta khó nói thành lời – He can hardly speak.

55. 他总是吹牛。(tā zŏng shì chuī niú) – Nó toàn chém gió – He always talks big.

56. 他在选举中获胜。(tā zài xuăn jŭ zhōng huò shèng.) – Anh ta mới trúng cử – He won an election.

57. 我是个足球迷。(wŏ shì gè zú qiú mí.) – Tôi là một fan bóng đá – I am a football fan.

58. 要是我能飞就好了。(yào shì wŏ néng fēi jiù hăo le.) – Ước gì tôi có thể bay – If only I could fly.

59. 我马上就到。(wŏ măshàng jiù dào.) – Tôi sẽ đến ngay –  I’ll be right there.

60. 我六点钟见你。(wŏ liù diăn zhōng jiàn nĭ.) – Tôi 6h sẽ gặp bạn – I’ll see you at six.

61. 这是对的还是错的? (zhè shì duì de hái shì cuò de?) – Cái đó đúng hay sai? – Is it true or false?

62. 就读给我听好了。(jiù dú gĕi wŏ tīng hăo le.) – Đọc to cho tôi nghe – Just read it for me.

63. 知识就是力量。(zhī shi jiù shì lì liàng.) – Kiến thức là sức mạnh Knowledge is power.

64. 让开! (ràng kāi!) – Tránh đường – Move out of my way!

65. 没时间了。(méi shíjiān le.) – Thời gian cạn rồi – Time is running out.

66. 我们是好朋友。(wŏmen shì hăo péng you.) – Chúng ta là bạn tốt – We are good friends.

67. 你哪儿不舒服? (nĭ năr bù shū fu?) – What’s your trouble?

68. 你干得相当不错! (nĭ gàn de xiāngdāng bú cuò!) – Bạn làm quá tốt –  You did fairly well!

69. 人要衣装。(rén yào yī zhuāng.) – Người đẹp vì lụa – Clothes make the man.

70. 你错过公共汽车了? (nĭ cuò guò gōng gòng qì chē le?) – Bạn ngồi xe buýt chưa – Did you miss the bus?

71. 不要惊慌失措。(bú yào jīng huāng shī cuò.) – Đừng có mất bình tĩnh mà làm ẩu – Don’t lose your head

72. 开不得玩笑。(kāi bù dé wán xiào.) – Không phải chuyện đùa – Can’t take a joke.

73. 他欠我叔叔100美元。(tā qiàn wŏ shū shu yì băi mĕiyuán.) – Anh ta nợ chú tôi 100 đô – He owes my uncle 100 dollar.

74. 事情进展得怎样? (shìqíng jìnzhăn de zĕn yàng?) – Mọi việc thế nào? How are things going?

75. 最近怎么样? (zuìjìn zĕnme yàng?) – Dạo này thế nào? How are you recently?

76. 我知道有关它的一切。(wŏ zhī dào yŏu guān tā de yí qiè.) – Tôi biết mọi chuyện –  I know all about it.

77. 这样太耽误时间了。(zhèyàng tài dān wù shíjiān le.) – Sẽ rất tốn thời gian đó – It really takes time.

78. 这是违法的。(zhè shì wéi fă de.) – Nó là vi phạm pháp luật đó – It’s against the law.

79. 爱屋及乌。(ài wū jí wū.) – Yêu nhau yêu cả thú nuôi của họ – Love me, love my dog.

80. 我要流口水了。(wŏ yào liú kŏu shuĭ le.) – Chảy cả nước miếng rồi – My mouth is watering.

81. 说话请大声点儿。(shuō huà qĭng dà shēng diănr.) – Nói to một chút – Speak louder,please.

82. 这个男孩没有工作。(zhè gè nán hái méi yŏu gōng zuò.) – Chàng trai này không có việc làm – This boy has no job.

83. 这所房子是我自己的。(zhè suŏ fángzi shì wŏ zìjĭ de.) – Nhà này là của tôi – This house is my own.

84. 你怎么了? (nĭ zĕnme le?) – Có gì xảy ra? – What happened to you?

85. 你来得正是时候。(nĭ lái de zhèng shì shí hòu.) – Đến vừa đúng lúc – You are just in time.

86. 你需要去运动锻炼一下。(nĭ xūyào qù yùndòng duàn liàn yíxià.) – Bạn nên tập luyện thể thao – You need to workout.

87. 你的手摸起来很冷。(nĭ de shŏu mō qĭ lái hĕn lĕng.) – Tay bạn lạnh quá – Your hand feels cold.

88. 别这么孩子气。(bié zhème háizi qì.) – Don’t be so childish.

89. 系好你的安全带。(xì hăo nĭ de ān quán dài.) – Thắt dây an toàn vào – Fasten your seat belt.

90. 他有很高的收入。(tā yŏu hĕn gāo de shōu rù.) – Anh ấy có thu nhập rất lớn He has a large income.

91. 他看来很健康。(tā kàn lái hĕn jiàn kāng.) – Anh ta nhìn rất khoẻ mạnh – He looks very healthy.

92. 他修理了他的房子。(tā xiūlĭ le tā de fáng zi) – Anh ta sửa nhà – He repaired his house.

93. 他建议搞一次野餐。(tā jiànyì găo yí cì yĕ cān) – Anh ta đề xuất 1 chuyến dã ngoại – He suggested a picnic.

94. 这里有个礼物送给你。(zhè lĭ yŏu gè lĭ wù sòng gĕi nĭ.) – Đây là một món quà dành cho bạn – Here’s a gift for you.

95. 多少钱? (duō shăo qián?) – Bao nhiêu tiền? –  How much does it cost?

96. 我简直说不出话来。(wŏ jiăn zhí shuō bù chū huà lái.) – Tôi khó lòng nói ra được – I could hardly speak.

97. 我为你感到非常骄傲。(wŏ wèi nĭ găn dào fēi cháng jiāo ào.) – Tôi rất tự hào về bạn – I’m very proud of you.

98. 我的车需要洗一洗。(wŏ de chē xū yào xĭ yì xĭ.) – Xe tôi cần phải sửa – My car needs washing.

99. 今天天气真好! (jīntiān tiān qì zhēn hăo!) – Ngày hôm nay đẹp quá – What a nice day it is!

100. 过去的,就让它过去吧。(guò qù de,jiù ràng tā guò qù ba.) Let bygones be bygones.
 




Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn