Trang nhất » Ngoại ngữ » Tiếng Lào » Từ vựng


Từ vựng Lào - Việt

Thứ năm - 20/04/2017 09:54
Sắp xếp thứ tự theo chữ cái phiên âm tiếng Lào

 
Tiếng Việt Phiên âm Tiếng Lào
A A  
A ອາ
Thời tiết A cạt ອາກາດ
Giáo viên A chan ອາຈານ
Quá khứ  A đít             ອະດີດ
Thực phẩm A hản ອາຫານ
Bữa ăn nhẹ     A hản bâu ອາຫາທເບົາ     
Thức ăn nguội     A hản dên ອາຫາທເຢັນ      
Ban công A khan ອາຄານ
Tương lai  Ạ na khốt          ອະນາຄົດ
Vệ sinh Ạ na may ອະນາໄມ
Tuổi  A nhú  ອາຍຸ
Đài kỷ niệm Ạ nú sả vạ li ອະນຸສາວະລີ            
Giảng bài  Ạ thi bai bốt hiên ອະທິບາຍບົດຮຽນ
Chủ bút,  chủ nhiệm Ạ thí can bo đi ອະທິການບໍດີ
Tuần A thít ອາທິດ
Tuần sau A thít nạ ອາທິດໜ້າ
Nghề nghiệp  A xịp          ອາຊີບ
Ngực           Ấc ເອິກ            
Anh Ại ອ້າຍ
Anh kết nghĩa  Ại hắc, Ại pheng ອ້າຍຮັກ,ອ້າຍແພງ
Anh rể      Ại khởi ອ້າຍເຂີຍ     
Thầy giáo Ại khu ອ້າຍຄູ
Anh em Ại nọng ອ້າຍ, ນ້ອງ 
Anh chị Ại ượi ອ້າຍ, ເອື້ອຍ
Anh chị em Ại ượi nọng ອ້າຍ ເອື້ອຍ ນ້ອງ
Chính quyền Ăm nạt can pốc khong ອຳນາດການປົກຄອງ
Hiệu trưởng Ăm nuôi can hông hiên ອຳນວຍການໂຮງຮຽນ      
Giám đốc Ăm nuôi kan ອຳນວຍການ
Đọc Àn ອ່ານ
Cái Ăn ອັນ
Cái này Ăn nị ອັນ ນີ້
Chú Ao ອາວ
Đóng Ăt ອັດ
Có thể Ạt chạ ອາດ ຈະ
Quan Ạt nha / nai ອາດຍາ / ນາຍ
Tỷ lệ,  mức Ắt ta ອັດຕາ
Tỷ lệ sinh Ắt ta can cợt ອັດຕາການເກີດ
Tỷ lệ chết Ắt ta can tai ອັດຕາການຕາຍ
Tự động Ắt ta tô mắt ອັດຕະໂນມັດ
Chủ quan  Ắt tạ vi sảy       ອັດຕະວິໄສ
Lấy Âu ເອົາ
Lấy / không lấy Âu / bò âu ເອົາ / ບໍເອົາ
Lấy không Âu bo ເອົາບໍ
Mang theo, mang đi Âu pay ເອົາໄປ
Lấy giọng Âu siểng ເອົາສຽງ
Ho Ay ໄອ 
B B  
Bồi dưỡng Băm lung          ບຳລຸງ      
Đào tạo Băm lúng sạng ບຳລຸງສ້າງ
Làng, bản Bạn ບ້ານ
Sinh quán Bạn cợt, mương non ບ້ານເກີດ,ເມືອງນອນ
Các Băn đa ບັນດາ
Các đồng chí Băn đa sạ hải ບັນດາສະຫາຍ
Những Băn đa, thăng lải ບັນດາ, ທັງຫຼາຍ
Biên tập Băn na thị can ບັນນາທິການ
Thống kê Băn xi ບັນຊີ
Có lúc, đôi khi Bang thi ບາງທີ
Có khi, đôi khi Bang thừa ບາງເທື່ອ
Vết thương Bạt phe ບາດແຜ
Vé                   Bắt, pị ບັດ,ປີ້         
Nhẹ nhẹ Bâu bâu ເບົາໆ
Giấy phép Bay ạ nu nhạt ໃບອະນຸຍາດ
Hóa đơn Bay bin ໃບບິນ
Giấy đi đường   Bay đơn thang (ໜັງສື)ໃບເດີນທາງ
Lá cây Bay mạy ໃບ ໄມ້
Lá tre Bay phày ໃບ ໄຜ່
Giấy giới thiệu   Bay sá nở          ໃບສະເໜີ
Chia Bèng ແບ່ງ
Chia (thành) Bèng (oọc) ແບ່ງ (ອອກ)
Mẫu, kiểu Bẹp ແບບ
Bài mẫu Bẹp bốt ແບບ ບົດ
Sách giáo khoa Bẹp hiên ແບບ ຮຽນ
Nếp sống Bẹp phẻn đăm lông xi vít ແບບແຜນດຳລົງຊີວິດ
Bia                        Bia ເບຍ  
Cất cánh    Bin khựn ບີນຂື້ນ      
Xoa bóp Bịp, nuột ບີບ, ນວດ      
Bơ              ເບີ            
Số Bơ /năm bơ ເບີ /ນຳເບີ
Không được Bò đạy ບໍ່ໃດ້
Mỏ, địa chất Bò hè, tho lạ ni sạt ບໍ່ແຮ່,ທໍລະນີສາດ
Cửa hàng dịch vụ Bo li can hạn khạ ບໍລິການຫ້ານຄ້າ
Dịch vụ ăn uống Bò li can kin đừm ບໍລິການກິນດື່ມ
Không phải Bò mèn ບໍ່ ແມ່ນ
Không có gì Bò pên nhẳng ບໍ່ ເປັນ ຫຍັງ
Không sao Bò pên nhẳng ບໍ່ ເປັນ ຫຍັງ
Không đắt - rẻ rồi Bò pheng- thực lẹo ບໍ່ແພງ - ຖືກແລ້ວ
Chỉ dẫn Bọc ບອກ
Chỗ, nơi Bòn ບ່ອນ
Nơi trả tiền Bòn chài ngân ບ່ອນຈ່າຍເງິນ
Nơi xuất trình giấy tờ Bòn chẹng ê kạ sản ບ່ອນແຈ້ງເອກະສາ      
Nơi đặt vé        Bòn chòng pị ບ່ອນຈ່ອງປີ້      
Nơi đỗ xe Bòn chọt lốt ບ່ອນຈອດລົດ      
Điểm đỗ xe buýt     Bòn chọt lốt mê pạ chăm thang ບ່ອນຈອດລົດເມປະຈຳທາງ   
Chỗ nào? Bòn đẩy ບ່ອນ ໃດ
Địa chỉ Bòn dù ບ່ອນຢູ່ 
Chỗ bán Bòn khải ບ່ອນຂາຍ
Nơi bán vé Bòn khải pị ບ່ອນຂາຍປີ້      
Nơi kiểm tra Bòn kuột ບ່ອນກວດ
Chỗ đổi tiền Bòn piền ngơn ບ່ອນປ່ຽນເງິນ
Chỗ trống Bòn vàng ບ່ອນວ່າງ
Xem Bờng ເບິ່ງ
Xem/ xem trước Bờng /bờng kòn ເບິ່ງ/ ເບິ່ງກ່ອນ
Xem luôn Bờng lột ເບິ່ງ ໂລດ
Xem xem Bờng xừ xừ ເບິ່ງ ຊື່ຊື່
Biên bản  Bốt băn thức  ບົດບັນທຶກ
Kinh nghiệm, bài học  Bốt hiên          ບົດຮຽນ
Bài ca Bốt họng ບົດຮ້ອງ
Bài làm Bốt phớc hắt ບົດເຝິກຫັດ
Bài thứ Bốt thi ບົດທີ
Khảo cổ học Bu han khạ đi ບູຮານຄະດີ         
Cúng lễ  Bu xa       ບູຊາ
Súng liên thanh Bưn côn ບືນກົນ
Tết năm mới Bun pi mày     ບູນປີໃໝ່
Hội hè  Bun than ບຸນທານ
Ao, hồ               Bưng, noỏng ບຶງ, ໜອງ             
Cộng lại   Buộc xày căn       ບວກໃຊ່ກັນ
Cộng, trừ   Buộc, lốp          ບວກ, ລົບ
Gáo múc nước  Buôi tắc nặm ບວຍຕັກນ້ຳ   
Thìa  Buồng ບ່ວງ
Bên Bượng ເບື້ອງ
Bên phải Bượng khỏa ເບື້ອງຂວາ
Bước đầu Bượng tộn ເບື້ອງຕົ້ນ
Bên trái Bượng xại ເບື້ອງຊ້າຍ
Một lát Bứt điều ບຶດ ດ່ຽວ
C C  
Dự đoán, dự định Cạ ກະ
Rá                       Cạ biên ກະບຽນ
Bó cây nhóm lửa Cạ bong ກະບອງ
Bảng đen Cạ đan đăm ກະດານ ດຳ
Xương               Cạ đục ກະດູກ
Xương sườn    Cạ đục khạng ກະດູກຂ້າງ      
Khuy, cúc Cạ đúm ກະດຸມ
Đặt chương trình Cạ không can ກະໂຄງການ
Bắp cải Cạ lăm pi hò ກະລໍ່າປີຫໍ່
Kem cốc           Cạ lem choọc ກະແລມຈອກ         
Kem que           Cạ lem mạy ກະແລມໄມ້         
Làm ơn Cạ lu na ກາລູນາ
Túi xách tay Cạ pầu hịu ກະເປົ່າຫີ້ວ
Ví đựng tiền Cạ pàu nọi sẳm lắp sày ngơn ກະເປົ່ານ້ອຍສຳລັບ ໃສ່ເງິນ
Túi đựng tiền Cạ pàu sày ngân ກະເປົ່າໃສ່ເງິນ
Cà phê             Ca phê ກາເຟ         
Cà phê đen sữa Ca phê đăm nôm ກາເພ ດຳ ນົມ
Dạ dày              Cạ phọ ກະເພາະ
Mắm tôm Cạ pi ກະປິ   
Cua Cà pu ກະປູ
Cái gùi Cạ pung ກະປຸງ
Gáo nước Cạ puôi ກະປວຍ
Cà rốt Cà rốt ກາຣົດ
Nông sản  Cá sệt tá phăn   ກະເສດຕະພັນ
Nông nghiệp Cạ sỉ căm ກະສີກຳ
Gàu  Cạ sộ          ກະໂຊ້
Rổ Cạ tà ກະຕ່າ
Tỏi khô           Cạ thiêm hẹng ກະທຽມແຫ້ງ         
Giỏ   Cạ tho          ກະທໍ
Bộ, cấp bộ Cạ xuông ກະຊວງ
Bảo quản Căm căp ກຳກັບ
Đang Căm lăng ກຳລັງ
Công đoàn Căm mạ ban ກຳມະບານ
Công nhân Căm mạ con ກຳມະກອນ         
Xác định  Căm nốt dàng xắt chên ກຳນົດຢ່າງຊັດເຈນ
Quy định ngày Căm nốt văn ກຳນົດວັນ  
Bắp thịt           Cạm xịn ກ້າມຊີ້ນ         
Việc, sự Can ການ
Chống, chặn Căn ກັນ
Dịch vụ Can bo lí can ການບໍລິການ
Thương nghiệp Can khạ phai nay ການຄ້າພາຍໃນ      
Ngoại thương Can khạ tàng pạ thệt ການຄ້າຕ່າງປະເທດ 
Với nhau Căn lẹ căn ກັນແລະກັນ
Chính trị    Can mương          ການເມືອງ
Tài chính Can ngơn ການເງິນ
Lâm nghiệp  Can pà mạy          ການປ່າໄມ້
Sản xuất  Can phá lít          ການຜະລິດ
Quan hệ Can phua phăn ການພົວ ພັນ
Thực tập  Can phức hắt       ການຝຶກຫັດ
Ngoại giao Can tàng pạ thệt ການຕ່າງປະເທດ      
Câu hỏi Can thảm ການຖາມ
Ban ngày Can vên ການ ເວນ
Tiến lên  Cạo khựn          ກ້າວຂື້ນ
Tiến bộ   Cạo nạ          ກ້າວໜ້າ
Trở Cắp ກັບ
Với Cắp ກັບ
Với (ở với) Cắp (dù kắp) ກັບ (ຢູ່ ກັບ)
Trở lại Cắp khưn ກັບ ຄືນ
Máy lửa Cắp phây ກັບ ໄຟ
Hộp Cắp, kòng ກັບ, ກ໋ອງ
Cầu ເກົ່າ
Chín (9) Cạu ເກົ້າ
Búi tóc               Cậu phổm ເກົ້າຜົມ          
Xa Cay ໄກ
Cày ໄກ່
Gần Cạy ໃກ້
Láng giềng  Cạy khiêng  ໃກ້ຄຽງ
Thịt gà giả cầy Cày ốp ໄກ່ອົບ
Gà quay           Cày pìn, cày ốp ໄກ່ປີ່ນ/ໄກ່ອົບ         
Gà nướng Cày pịng ໄກ່ປີ້ງ
Gà nấu (lẩu) Cày tộm ໄກ່ຕົ້ມ
Sẽ Chạ ຈະ
Rõ rệt / rõ ràng Chạ chẹng ຈະແຈ້ງ
Mấy Chắc ຈັກ
Rời khỏi Chạc ຈາກ
Từ Chạc ຈາກ
Một lát Chắc nọi ຈັກໜ້ອຍ
Máy bộ đàm    Chắc phô ni  ຈັກໂຟນິ
Máy bơm nước Chắc sup nặm ຈັກສູບນ້ຳ
Máy giặt Chắc xặc khường ຈັກຊັກເຄື່ອງ
Trả tiền Chài ຈ່າຍ
Phát lương tháng Chài ngân đươn ຈ່າຍເງິນເດືອນ
Trả bằng tiền mặt Chài pên ngân sốt ຈ່າຍເປັນເງິນສົດ
Hắt hơi Cham ຈາມ 
Số lượng, số Chăm nuôn ຈຳນວນ
Số tiền Chăm nuôn ngân ຈຳນວນເງິນ
Một số Chăm nuôn nừng ຈຳນວນໜຶ່ງ
Đóng dấu   Chặm ta          ຈ້ຳຕາ
Đĩa Chan ຈານ
Lạt Chang ຈາງ
Bắt, nắm Chắp ຈັບ
Điều xe  Chắt lốt          ຈັດລົດ
Tổ chức Chắt tặng ຈັດຕັ້ງ
Ông, anh, chị  Chậu (đại từ chỉ ngôi thứ 2) ເຈົ້າ
Chủ nhà Chậu bạn ເຈົ້າບ້ານ
Chú rể      Chạu bào ເຈົ້າບ່າວ     
Còn anh Chậu đê ເຈົ້າ ເດ
Vâng dạ Chậu đôi ເຈົ້າໂດຍ
Sư sãi                Chậu hủa ເຈົ້າຫົວ            
Chủ nhà Chậu hươn ເຈົ້າເຮືອນ
Chủ Chậu khỏng ເຈົ້າຂອງ
Cô dâu      Chạu sảo ເຈົ້າສາວ     
Tâm, lòng Chay ໃຈ
Trung tâm Chây cang ໃຈກາງ
Phân tích  Chạy nhẹc, vị chay ໄຈ້ແຍກ,ວິໄຈ
Chị gái Chệ ເຈ້
Phân phối  Chẹc dai   ແຈກຢາຍ
Thông cáo  Chẹng can          ແຈ້ງການ
Thông báo Chẹng khào ແຈ້ງຂ່າວ
Khai báo nhập cảnh Chẹng khậu ແຈ້ງເຂົ້າ
Khai báo xuất cảnh Chẹng ọoc ແຈ້ງອອກ
Hộ chiếu quá cảnh Chẹng phàn ແຈ້ງຜ່ານ
Khai báo thị thực Chẹng vi sa ແຈ້ງວິຊາ
Nước chấm Chèo ແຈ່ວ
Đau, ốm Chếp ເຈັບ
Đau ngực Chếp ấc ເຈັບເອິກ      
Đau dạ dày Chếp cạ phó a hản ເຈັບກະເພາະອາຫານ
Đau đầu  Chếp hủa          ເຈັບຫົວ
Ốm đau  Chếp puồi          ເຈັບປ່ວຍ
Đau bụng Chếp thọng ເຈັບທ້ອງ
Giấy Chịa ເຈ້ຍ
Giấy vệ sinh Chịa ạ na may ເຈ້ຍອະນາໄມ
Giấy các bon  Chịa cạc bon  ເຈ້ຍກາກບອນ
Giấy thấm    Chịa xạp          ເຈ້ຍຊາບ
Giấy, bút máy  Chịa, pạc ca xưm ເຈ້ຍ, ປາກກາຊຶມ
Tinh thần   Chít chay          ຈິດໃຈ
Châm chọc Chó chim  ແຈາະຈີມ
Lưu thông  Cho lá chon          ຈໍລະຈອນ
Ly, cốc Chọc ຈອກ
Gầy Chòi ຈ່ອຍ
Tấn công Chôm ti  ຈົມຕີ
Cho đến (nơi) Chôn hot ຈົນຮອດ
Kẻ cướp Chôn man ໂຈນມານ
Hãy, cần phải Chồng ຈົ່ງ
Để cho, dành cho Chồng hạy ຈົ່ງ ໃຫ້
Đăng ký mua vé Chòng pị ຈ່ອງປີ້            
Tốt Chốp đi ຈົບດີ
Tốt đẹp Chốp ngam ຈົບງາມ
Ghi, chép Chốt (chốch) ຈົດ
Ghi nhớ  Chốt chăm          ຈົດຈຳ
Bãi đổ xe Chọt lốt ຈອດລົດ
Thư từ  Chốt mải          ຈົດໝາຍ
Mới, rồi mới Chừng ຈຶ່ງ
Lạt Chụt ຈືດ
Đặc điểm Chút phí sệt ຈຸດພິເສດ
Cũng ກໍ່
Cũng được Cò đạy ກໍ່ໄດ້
Xây bằng gạch Cò đín chì ກໍ່ດິນຈີ່
Xây dựng Cò sạng ກໍ່ ສ້າງ
Đùi              Cốc khả ກົກຂາ          
Cộng sản Com mu nít ກອມມູນິດ
Trước Còn ກ່ອນ
Mông           Cộn ກົ້ນ            
Trước đây Còn nạ nị ກ່ອນໜ້ານີ້
Trước tiên, trước hết Còn ừn ກ່ອນອື່ນ
Trái lại Công căn khạm ກົງ ກັນ ຂ້າມ
Gầm sàn Cọng làng ກ້ອງ ລ່າງ
Hội nghị   Cong pạ xúm       ກອງປະຊຸມ
Đại hội Cong pạ xúm nhày ກອງປະຊຸມໃຫຍ່
Quân đội Cong thắp ກອງທັບ
Giày Cợp ເກີບ
Kớp kớp Cớp cớp ເກິບເກິບ
Giầy thể thao Cợp ki la ເກີບກີລາ
Giày da Cợp nẳng ເກີບໜັງ
Dép Cợp tẹ ເກີບແຕະ
Sinh Cợt ເກີດ
Pháp luật Cốt mải ກົດໝາຍ
Muối Cưa ເກືອ
Khu dân cư Cùm bạn  ກຸ່ມບ້ານ
Tôm Cụng ກຸ້ງ
Tôm nước ngọt     Cụng nặm chựt ກຸ້ງນ້ຳຈຶດ      
Tôm nướng        Cụng phẩu ກຸ້ງເຜົາ            
Tôm biển        Cụng thạ lê ກຸ້ງທະເລ      
Kiểm tra Cuột ca          ກວດກາ
Thanh tra Cuột can ກວດການ
Nón Cúp ກຸບ
D D  
Thuốc   Da ຢາ
Đừng ຢ່າ
Thuốc bổ  Da băm lung ຢາບຳລຸງ
Thuốc đỏ Da đeng ຢາແດງ
Thuốc tây Da luổng ຢາຫຼວງ
Đừng vội Dà phạo ຢ່າຟ້າວ
Thuốc chữa bệnh Da pua phạ nhạt  ຢາປົວພະຍາດ
Thuốc lá Da sụp ຢາສູບ
Đừng sờ                Dà tẹ toọng ຢ່າແຕະຕ້ອງ      
Muốn Dạc ຢາກ
Muốn được Dạc đạy ຢາກໄດ້
Đen Đăm ດຳ
Tiến hành Đăm nơn ດຳເນີນ
Thứ, loại Dàng ຢ່າງ
Mũi Đăng ດັງ
Khởi đầu, xuất phát Đặng ດັ້ງ
Thuở xưa Đặng đơm ດັ້ງເດີມ
Cục tẩy Dang dựt ຢາງຢືດ
Mũi hếch Đăng pớt ດັງເປິດ
Chậm nhất Dàng xạ thì sút ຢ່າງຊ້າທີ່ສຸດ
Uốn cho xoắn     Đắt hạy kụt ດັດໃຫ້ກູດ      
Cải tiến Đắt peng ດັດແປງ
Uốn tóc        Đắt phổm ດັດຜົມ         
Cải tạo  Đắt sạng          ດັດສ້າງ
Nào Đẩy ໃດ
Được Đạy ໄດ້
Được không? Đạy bo ໄດ້ ບໍ
Được chưa? Đạy lẹo bo ໃດ້ ແລ້ວ ບໍ
Đã sử dụng Đạy năm xạy ໄດ້ນຳໃຊ້
Đã Đạy, lẹo ໄດ້, ແລ້ວ
Nhé, với Đè ແດ່
Mát (lạnh) Dên ເຢັນ
Mát lòng Dến chây ເຢັນໃຈ
Đỏ Đeng ແດງ
Nắng Đẹt ແດດ
Tốt Đi ດີ
Vui lòng Đi chay ດີໃຈ
Xuất sắc Đi đền          ດີເດັ່ນ
Tốt hơn Đi kùa ດີ ກວ່າ
Xuất sắc Đi lợt ດີເລີດ
Thăm,viếng thăm Diệm dam ຢ້ຽມຢາມ
Một, đơn Điêu ດຽວ
Bây giờ Điêu nị ດຽວນີ້
Đất đỏ Đin đeng ດິນແດງ
Đất đai của ta  Đin hâu ດິນເຮົາ
Ngón tay           Địu mư ດີ້ວມື            
Ngón chân        Địu tin ດີ້ວຕີນ            
Giò, chả               ຢ່ອ
Nhé Đơ ເດີ
Khuya khoắc Đớc đừn thiềng khưn ເດິກດື່ນທ່ຽງຄືນ
Hoa Đọc mạy ດອກໄມ້
Hoa quả Đọc mạy ດອກ ໄມ້
Bóng điện Đọc phay ດອກໄຟ
Bởi , do, bằng Đôi ໂດຍ
Dạ Đôi ໂດຍ
Xưa, cổ xưa Đơm ເດີມ
Lâu Đôn ດົນ
Đi, chạy Đơn ເດີນ
Nhạc cụ, nhạc Đôn ti ດົນຕີ
Đi chậm Đơn xạ ເດີນຊ້າ
Ở, tại, còn, vẫn ຢູ່
Át liệt Đú đượt ດຸເດືອດ
Bên cạnh Dù khạng ຢູ່ ຂ້າງ
Ở với Dù năm ຢູ່ນຳ
Ở đâu? Dù sảy ຢູ່ ໃສ
Uống Đừm ດື່ມ
Kéo Đưng ດຶງ
Bằng, với .. Đuội ດ້ວຍ
Tháng Đươn ເດືອນ
Trăng sáng Đươn chẹng ເດືອນແຈ້ງ
Trăng Đươn, phạ chăn ເດືອນ, ພະຈັນ
Ngôi sao Đuông đao ດວງດາວ
Dừng lại  Dút            ຢຸດ
E E  
Máy điều hòa E (phiên âm Air) ແອ
Tài liệu Ê cạ sản ເອກະສານ
Tư nhân  Ê cạ xôn          ເອກະຊົນ
Thưng ván Ẹm pẹn ແອ້ມແປ້ນ
Gân              Ên ເອັນ            
Mình, tự mình Êng ເອງ
H H  
Vừa mới Hả cò ຫາ ກໍ່
Mới xong Hả cò lẹo ຫາ ກໍ່ ແລ້ວ
Kiếm ăn Hả kin ຫາກີນ
Gãy Hắc ຫັກ
Yêu Hặc ຮັກ
Cấm bóp còi        Hạm bịp ke ຫ້າມບີບແກ      
Cấm đỗ xe        Hạm chọt lốt ຫ້າມຈອດລົດ      
Cấm hái hoa Hạm đết đoọc mạy ຫ້າມເດັດດອກໄມ້   
Cấm dẫm lên cỏ Hạm diệp nhạ ຫ້າມຢຽບຫຍ້າ      
Học tập Hằm hiên ຮ່ຳຮຽນ
Cấm vào Hạm khậu pay ຫ້າມເຂົ້າໄປ      
Cấm hút thuốc Hạm sụp da ຫ້າມສູບຢາ      
Hàng Hạn ຮ້ານ
Kia , đằng kia Hặn ຫັ້ນ
Quán cà fê        Hạn ca phê ຫ້ານກາເຟ      
Cửa hàng Hạn khạ ຮ້ານ ຄ້າ
Cửa hàng bán bánh kẹo Hạn khạ khải khạu nổm ຮ້ານຄ້າຂາຍເຂົ້າໜົມ
Hiệu thuốc Hạn khải da ຮ້ານຂາຍຢາ
Hàng bán đồ thủ công Hạn khải khường hắt thạ căm ຮ້ານຂາຍເຄື່ອງຫັດ ຖະກຳ
Hàng bán cá Hạn khải pa ຮ້ານຂາຍປາ
Hiệu bán sách Hạn khải pựm ຮ້ານຂາຍປື້ມ
Hàng bán quần áo Hạn khải sựa phạ ຮ້ານຂາຍເສື້ອຜ້າ
Hàng bán thịt Hạn khải xịn ຮ້ານຂາຍຊີ້ນ
Hàng ăn uống Hạn kin đừm ຮ້ານ ກິນດືື່ມ
Tiệm giảitrí ban đêm Hạn la ty băn thơng ຮ້ານລາຕີບັນເທິງ   
Tiệm rượu       Hạn lậu ຮ້ານເຫລົ້າ      
Hàng Bách hoá tổng hợp Hạn sắp phạ sỉn khạ ຮ້ານຊັບພະສິນຄ້າ
Hàng mỹ nghệ Hạn sị lạ pạ hắt thạ kăm ຣ້ານສິລະປະຫັດ ຖະກຳ      
Hàng trang điểm Hạn sởm suồi ຮ້ານ ເສີມສວຍ
Hàng may đo Hạn tắt khường ຮ້ານ ຕັດເຄື່ອງ
Hàng may mặc Hạn tắt nhíp ຮ້ານຕັດຫຍີບ
Hàng cắt tóc Hạn tắt phổm ຮ້ານ ຕັດຜົມ
Hàng chụp ảnh Hạn thài hụp ຮ້ານ ຖ່າຍຮູບ
Xa Hàng ຫ່າງ
Biểu mẫu  Hàng bẹp,bẹp phom ຮ່າງແບບ,ແບບຟອມ
Xa rời Hàng hởn ຫ່າງເຫີນ
Tổ chim Hăng mín  ຮັງມິນ
Phấn khởi Hạo hẳn ຮ້າວຫັນ
Phụ trách Hắp phít xọp ຮັບ ຜິດ ຊອບ
Tập, thực tập Hắt (hách) ຫັດ
Làm văn  Hắt tèng          ຫັດແຕ່ງ
Thủ công nghiệp Hắt thá căm  ຫັດຖະກຳ
Ta, tôi Hâu, khọi ເຮົາ, ຂ້ອຍ
Cho, để Hạy ໃຫ້
Rẫy vườn Hày suổn ໄຮ່ສວນ
Thấy Hến ເຫັນ
Thông cảm Hến chay ເຫັນໃຈ
Đồng ý Hến đi ເຫັນດີ
Nhà nước Hèng lắt ແຫ່ງລັດ
Khô khan Hẹng lẹng ແຫ້ງແລ້ງ
Lao động Heng ngan ແຮງງານ
Quốc gia Hèng xạt ແຮ່ງ ຊາດ
Làm Hết ເຮັດ
Nấm Hết ເຫັດ
Ng nhân, lý do Hệt ເຫດ
Làm gì Hết nhẳng ເຮັດ ຫຍັງ
Lý do,ngyên nhân Hệt phổn ເຫດຜົນ
Làm việc Hết việc ເຮັດວຽກ
Âm ..(tục) Hi ຫີ
Học Hiên ຮຽນ
Học đọc Hiên àn ຮຽນອ່ານ
Bắt chước Hiên bẹp ຮຽນ ແບບ
Tốt nghiệp  Hiên chốp          ຮຽນຈົບ
Học viết Hiên khiển ຮຽນຂຽນ
Đầy đủ, xong xuôi Hiệp họi ຮຽບຮ້ອຍ
Lịch sự, sạch gọn Hiệp họi ຮຽບຮ້ອຍ
Mí mắt        Him ta ຮີມຕາ         
Va ly Hịp ຫີບ
Hành lý Hịp khường ຫີບເຄື່ອງ
Phong tục Hít khong ຮິດຄອງ
Lâu đài Hỏ hông ຫໍໂຮງ
Ký túc xá Hỏ phắc ຫໍ ພັກ
Viện bảo tàng      Hỏ phị phị đạ phăn ຫໍພິພິດະພັນ            
Thư viện Hỏ sạ mút ຫໍສະໝຸດ            
Nhà quốc hội Hỏ sạ pha ຫໍສະພາ            
Nhà văn hóa Hỏ vắt thạ na thăm ຫໍວັດທະນາທຳ    
Con ốc Hỏi ຫອຍ
Con sò                  Hỏi kheng ຫອຍແຄງ      
Con hến               Hỏi meng phù ຫອຍແມງພູ່ 
Thơm Hỏm ຫອມ
Thơm ăn Hỏm kin  ຫອມກິນ
Nóng Họn ຮ້ອນ
Nóng oi bức Họn ốp ạu ຮ້ອນອົບເອົ້າ
Kêu Họng ຮ້ອງ
Phòng Họng ຫ້ອງ
Phó hiệu trưởng           Hong ăm nuôi can hông hiên ຮອງອຳນວຍການ ໂຮງຮຽນ   
Phòng tắm Họng ạp ຫ້ອງ ອາບ
Rạp xiếc          Hông ca nhạ sỉn ໂຮງກາຍະສິນ   
Văn phòng   Họng can          ຫ້ອງການ
Dịch vụ cầm đồ Hông chăm năm ໂຮງຈຳນຳ
Phòng đơn Họng điều ຫ້ອງດ່ຽວ      
Phòng khách Họng hắp khẹc ຫ້ອງ ຮັບ ແຂກ
Khách sạn Hông hem ໂຮງແຮມ            
Khách sạn quốc tế Hông hem sả côn ໂຮງແຮມສາກົນ   
Trường học   Hông hiên       ໂຮງຮຽນ
Lớp học  Họng hiên       ຫ້ອງຮຽນ
Di tích lịch sử      Hòng hoi pạ vắt sạt ຮ່ອງຮອຍປະຫ ວັດສາດ
Phòng ka ra ô kê Họng ka ra ô kê ຫ້ອງກາຮາໂອເກະ   
Phòng bán vé     Họng khải pị ຫ້ອງຂາຍປີ້         
Phòng đôi Họng khù ຫ້ອງຄູ່         
Phòng ăn Họng kin khậu ຫ້ອງກິນເຂົ້າ
Rạp hát            Hông lạ khon ໂຮງລະຄອນ
Ca hát Họng lăm ຮ້ອງ ລຳ
Phòng đợi        Họng lo thạ ຫ້ອງລໍຖ້າ      
Phòng đăng ký Họng lông thạ biên ຫ້ອງລົງທະບຽນ   
Bệnh viện Hông mỏ ໂຮງໝໍ
Trạm xá  Hông mỏ nọi  ໂຮງໝໍນ້ອຍ
Phòng vệ sinh Họng nặm ຫ້ອງນ້ຳ
Phòng trực Họng nham ຫ້ອງຍາມ
Phòng ngủ Họng non ຫ້ອງ ນອນ
Hội trường       Họng pạ xúm ຫ້ອງປະຊຸມ            
Bệnh viện  Hông phạ nha ban ໂຮງພະຍາບານ
Ca hát Họng phêng ຮ້ອງ ເພງ
phòng đặc biệt Họng phí sệt ຫ້ອງພິເສດ
Rạp chiếu bóng Hông sải hup ngâu ໂຮງສາຍຮູບເງົາ  
Phòng cấp cứu Họng súc sởn ຫ້ອງສຸກເສີນ
Phòng buồng Họng suộm ຫ້ອງສ້ວມ
Phòng nấu ăn Họng tèng kin ຫ້ອງ ແຕ່ງ ກິນ
Hát Họng, lăm, khắp ຮ້ອງ ລຳ ຂັບ
Phòng Hải quan Hoọng can pha sỉ ຫ້ອງການພາສີ
Phòng khám bệnh Hoọng kuột phạ nhat ຫ້ອງກວດພະຍາດ
Tưới, té, co rụt Hốt ຫົດ
Đến, tới Họt ຮອດ
Dã man Hột hại ໂຫດຮັາຍ
Đến, tới  Họt, thớng          ຮອດ, ເຖິງ
Tai              Hủ ຫູ            
Biết Hụ ຮູ້
Biết nhau Hụ chắc ຮູ້ ຈັກ
Lỗ mũi Hu đăng  ຮູ ດັງ
Biết thấy Hụ hển ຮູ້ເຫັນ
Lỗ tai nai Hủ quang  ຫູ ກວາງ
Cười Hủa ຫົວ
Đầu              Hủa ຫົວ            
Đầu, bó Hủa ຫົວ
Đầu làng Hủa bạn ຫົວ ບ້ານ   
Máy bay      Hưa bin, nhôn ເຮືອບີນ,ຍົນ      
Tấm lòng, trái tim Hủa chay ຫົວໃຈ
Củ riềng Hủa khà ຫົວຂ່າ
Đầu gối           Hủa khàu ຫົວເຂົ່າ         
Củ riềng Hủa khỉng  ຫົວ ຂີງ
Tổ trưởng Hủa nạ nuồi ຫົວໜ້າໜ່ວຍ         
Chủ nhiệm khoa Hủa nạ phạ nẹc ຫົວໜ້າພະແນກ     
Nhọt           Hủa phỉ ຫົວຝີ         
Suối Huội ຫ້ວຍ              
Kết hợp,cùng nhau Huồm ຮ່ວມ
Chung sức Huôm heng  ຮວມແຮງ
Hợp tác Huồm mư ຮ່ວມມື
Kể cả Huôm thăng ຮວມທັງ
Nhà Hươn ເຮືອນ
Nhà xây Hươn cò ເຮືອນກໍ່
Nhà ở Hươn dù ເຮືອນຢູ່
Nhà sàn Hươn hạn ເຮືອນຮ້ານ
Nhà bếp Hươn khua ເຮືອນຄົວ
Nhà nghỉ       Hươn phắc ເຮືອນພັກ            
Nhà khách chính phủ Hươn phắc lắt thạ ban ເຮືອນພັກລັດຖະບານ
Nhà người giàu Hươn phụ hằng ເຮືອນຜູ້ຮັ່ງ
Nhà người nghèo Hươn phụ thúc ເຮືອນຜູ້ທຸກ
Nhà cao Hươn sủng ເຮືອນສູງ
Nhà xây Hươn tức ເຮືອນຕຶກ
Nhà cửa Hươn xan ເຮືອນ ຊານ
Vo gạo Huột khậu ຫວດເຂົ້າ
Hình ảnh Hụp ຮູບ
Hình dáng  Hụp xông          ຮູບຊົງ
I I  
Nữa Ịc ອີກ
Dựa vào Ìng sầy  ອິ່ງ ໄສ່
Đánh bông Íu phại ອິວພ້າຍ
K K  
Má              Kẹm ແກ້ມ            
Giỏi Kềng ເກັ່ງ
Canh (chua) Keng (sộm) ແກງ (ສົ້ມ)
Canh cá           Keng pa ແກງປາ            
Giỏi, kém   Kềng, òn          ເກັ່ງ, ອ່ອນ
Chai thủy tinh Kẹo ແກ້ວ
Chai rượu Kẹo lậu ແກ້ວເຫຼົ້າ
Thu hoạch Kếp kiều ເກັບກ່ຽວ
Tiền cưới   Khà đoong  ຄ່າດອງ
Nhập khẩu  Khả khậu  ຂາເຂົ້າ
Cước phí    Khà khổn sôồng ຄ່າຂົນສົ່ງ         
Ban Khạ nạ ຄະນະ
Đoàn Khạ nạ ຄະນະ
Ban biên tập Khạ nạ băn đa thị kan ຄະນະບັນນາທິການ
Ban chấp hành Khạ nạ bo li hản ngan ຄະນະບໍລິຫານງານ
Cỡ Khạ nạt ຂະໜາດ
Khoa Khạ nẻng ຂະແໜງ
Phát triển Khạ nhải ຂະຫຍາຍ
Xuất khẩu  Khả oọc    ຂາອອກ
Tôi (lịch sự, họp hành) Khạ phạ chậu ຂ້າພະເຈົ້າ
Phí sân bay    Khà phàn đờn ຄ່າຜ່ານເດີ່ນ         
Chi phí Khà sạy chài, lai chài ຄ່າໃຊ້ຈ່າຍ,ລາຍຈ່າຍ
Tiền boa, tiền thưởng công Khà thíp, ngân thíp ຄ່າທິບ      
Bận việc Kha việc ຄາ ວຽກ
Bán Khải ຂາຍ
Bán buôn    Khải nhốc, khải sồng ຂາຍຍົກ,ຂາຍສົ່ງ      
Bán lẻ Khải nhòi ຂາຍຍ່ອຍ         
Từ (ngữ) Khăm ຄຳ
Động từ Khăm căm mạ ຄຳກຳມະ
Trợ động từ Khăm căm mạ xuồi ຄຳກຳມະຂ່ວຍ
Gây tình cảm quen biết Khăm khoam lựng khơi ທຳຄວາມລຶ້ງເຄີຍ
Khẩu hiệu Khăm khoẳn ຄຳ ຂວັນ
Chỉ thị   Khăm sằng          ຄຳສັ່ງ
Danh từ Khăm sắp ຄຳສັບ
Câu Khăm, pạ nhộc, sẳm nuôn ຄຳ, ປະໂຫຍກ ສຳນວນ
Cầu thang Khặn đay ຂັ້ນ ໄດ
Thang máy Khặn đay lườn ຂັ້ນໄດເລື່ອນ      
Bước đầu, sơ bộ Khặn tộn ຂັ້ນຕົ້ນ
Thế à Khăn xặn ຄັນຊັ້ນ
Cạnh, bên Khạng ຂ້າງ
Lần Khặng ຄັ້ງ
Cạnh(ở cạnh) Khạng (dù khạng) ຂ້າງ (ຢູ່ ຂ້າງ)
Lần đầu tiên Khặng lẹc ຄັ້ງແລກ
Lần thứ Khặng thi ຄັ້ງທີ
Trắng Khảo ຂວາ
Tin tức Khào khao ຂ່າວ ຄາວ
Báo ảnh      Khào sản ຂ່າວສານ         
Lái xe              Khắp lốt ຂັບລົດ            
Mục tiêu, đích, chỉ tiêu Khạt mải ຄາດໝາຍ
Họ Khẩu ເຂົາ
Trộn, gốc Khạu ເຄົ້າ
Cơm, gạo Khậu ເຂົ້າ
Vào Khậu ເຂົ້າ
Cơm tẻ Khậu chạo ເຂົ້າຈ້າວ
Hiểu Khậu chay ເຂົ້າໃຈ
Bánh mì Khậu chì ເຂົ້າຈີ່
Nồi đồ xôi Khậu hủng ເຂົ້າຫຸງ
Thành kính  Khâu lốp, nắp thử  ເຄົາລົບນັບຖື
Vào trong Khậu nây ເຂົ້າໃນ
Cơm nếp Khậu niểu ເຂົ້າໜຽວ
Bánh (làm từ gạo) Khậu nổm ເຂົ້າໜົມ
Bánh kẹo     Khạu nổm ôm ເຂົ້າໜົມອົມ      
Bánh quy          Khậu nổm păng ເຂົ້າໜົມປັງ         
Cơm chiên Khậu phắt ເຂົ້າຜັດ
Cháo lòng           Khạu piệc khường nay ເຂົ້າປຽກເຄື່ອງໃນ      
Bún                     Khạu pụn ເຂົ້າປຸ້ນ     
Bún ốc Khạu pụn nặm hỏi ເຂົ້າປຸ້ນນ້ຳຫອຍ 
Bún cua           Khạu pụn nặm pu ເຂົ້າປຸ້ນນ້ຳປູ         
Gạo tẻ Khạu sản chạo ເຂົ້າສານຈ້າວ
Gạo nếp Khạu sản niểu ເຂົ້າສານໜຽວ
Cơm trưa     Khạu soải ເຂົ້າສວາຍ      
Trứng             Khày ໄຂ່         
Mở Khảy ໄຂ
Trứng chiên Khày chưn ໄຂ່ຈືນ
Ốp la Khày đao ໄຂ່ດາວ
Trứng gà Khày kày ໄຂ່ໄກ່
Trứng vịt Khày pệt ໄຂ່ເປັດ
Trứng luộc Khày tộm ໄຂ່ຕົ້ມ
Hóa học  Khê mi sạt       ເຄມີສາດ
Khách Khẹc ແຂກ
Mặn Khêm ເຄັມ
Cánh tay           Khẻn ແຂນ             
Căng thẳng Khềng  tưng ເຄັ່ງຕືງ
Mạnh khỏe Khẻng heng ແຂງ ແຮງ
Sức khỏe Khẻng heng ແຂງແຮງ
Cẳng             Khèng khả ແຂ່ງຂາ          
Thi đua Khèng khẳn ແຂ່ງຂັນ
Căng thẳng Khềng khứm  ເຄັ່ງຂຶມ
Răng           Khẹo ແຂ້ວ            
Khu vực, vùng Khệt ເຂດ
Lười biếng Khị khạn ຂີ້ ຄ້ານ
Lười biếng Khị khui ຂີ້ຄູຍ
Viết đọc Khiển àn ຂຽນອ່ານ
Chính tả   Khiển thoai       ຂຽນທວາຍ
Kiềng Khiêng ຄຽງ
Thớt   Khiểng ຂຽງ
Kem dưỡng tóc Khim băm lung phổm ຄີມບຳລຸງຜົມ   
Kem gội đầu        Khim sạ phổm ຄີມສະຜົມ      
Gừng Khỉng ຂິງ
Củ sả Khỉng khay ຂິງໄຄ
Nhớ Khít họt ຄິດ ຮອດ
Tính toán Khít lày ຄິດ ໄລ່
Nghĩ rằng,tưởng là Khít và ຄິດວ່າ
Thối Khỉu ຂີວ
Cổ              Kho ຄໍ            
Họng Kho ຄໍ
Nội dung Khọ khoam ຂໍ້ຄວາມ
Tạm biệt Khỏ la ຂໍລາ
Xin tặng Khỏ mọp ຂໍມອບ
Xin giới thiệu Khỏ nẹ năm ຂໍແນະນຳ
Tuyên truyền   Khô sá na          ໂຄສະນາ
Khuỷu tay          Khọ sọc ຂໍ້ສອກ          
Xin lỗi Khỏ thột /khỏ a phay ຂໍໂທດ / ຂໍອະໄພ
Xin mời Khỏ xơn ຂໍເຊີນ
Tiếng nói, ngôn ngữ Khoam ຄວາມ
Khả năng    Khoam ạt sả mạt  ຄວາມອາດສາມາດ
Huyết áp cao  Khoam đănlượtsủng ຄວາມດັນເລືອດສູງ
Huyết áp thấp Khoam đăn lượt tằm ຄວາມດັນເລືອດຕ່ຳ   
Trách nhiệm Khoam hắp phít sọp ຄວາມຮັບຜິດຊອບ
Ý kiến  Khoam hển          ຄວາມເຫັນ
Mật độ dân cư Khoam nả nẹn ຄວາມໜາແໜ້ນ
An ninh Khoam pót phay ຄວາມ ປອດໄພ
An ninh Khoam sả ngốp ຄວາມ ສະຫງົບ
Hạnh phúc Khoam súc ຄວາມ ສູກ
Tốc độ Khoam vay chămcắt ຄວາມໄວຈຳກັດ
Tiếng   Khoam, pha sả ຄວາມ, ພາສາ
Chuồng trâu  Khọc khoai  ຄອກຄວາຍ
Chuồng bò  Khọc ngua          ຄອກງົວ
Cối giã gạo Khốc tằm khạu ຄົກຕຳເຂົ້າ
Tỉnh             Khoẻng ແຂວງ                
Quen Khơi ເຄີຍ
Từng Khơi ເຄີຍ
Tôi Khọi ຂ້ອຍ
Rể Khởi ເຂີຍ
Từng dạy Khơi sỏn ເຄີຍສອນ
Đắng Khổm ຂົມ
Giao thông Khôm mạ na khôm ຄົມມະນາຄົມ         
Người Khôn ຄົນ
Một người Khôn điều ຄົນ ດ່ຽວ
Hành khách Khôn đôi sản ຄົນໄດຍສານ      
Lông mày     Khổn khịu ຂົນຄີ້ວ         
Nghiên cứu  Khộn khọa          ຄົ້ນຄ້ວາ
Lông mi Khổn ta  ຂົນ ຕາ
Của Khỏng ຂອງ
Nửa, một nửa Khờng ເຄິ່ງ
Khai vị Khỏng kẹm ຂອງແກັມ
Cái gạt tàn thuốc lá Khỏng khìa khị gia ຂອງເຂ່ຍຂີ້ຢາ      
Quà Khỏng khoắn ຂອງຂັວນ
Nửa ký Khờng lô ເຄິ່ງໂລ
Của ai? Khỏng phay ຂອງ ໃຜ
Của mình Khỏng tôn ຂອງ ຕົນ
Món tráng miệng đồ ngọt, đồ ăn lúc rảnh rỗi (ăn nhẹ) Khỏng vản, a hản vàng ຂອງຫວານ/ອາຫານວ່າງ    
Đủ Khốp ຄົບ
Cám ơn Khọp chay ຂອບໃຈ
Khâu trung tâm Khọp chay cang  ຂອບໃຈກາງ
Làm bạn Khộp hả ຄົບຫາ
Vừa tròn Khộp hóp ຄົບຮອບ
Gia đình Khọp khua ຄອບຄົວ
Có mặt đầy đủ Khộp nạ khộp ta ຄົບໜ້າຄົບຕາ
Đủ, thiếu Khốp, pho khạt, bò khốp  ຄົບ , ພໍ ຂາດ , ບໍ່ ຄົບ
Khú ຄຸ
Cặp, đôi Khù ຄູ່
Giống, như Khư ຄື
Giáo sư   Khu a chan       ຄູອາຈານ
Sư sãi  Khu ba a chan  ຄູບາອາຈານ   
Như nhau Khư căn ຄື ກັນ
Thành cặp Khù canh ຄູ່ ກັນ
Người yêu Khù hặc ຄູ່ຮັກ
Như thế nào? Khư neo đẩy ຄື ແນວ ໃດ
Thầy giáo  Khu sỏn          ຄູສອນ
Hình như Khư và ຄື ວ່າ
Như,  khác Khư, tàng ຄື,  ຕ່າງ
Cầu Khủa ຂົວ
Xào măng           Khụa nò ຂົ້ວໜໍ່            
Xào rau muống Khụa phắc bộng ຂົ້ວຜັກບົ້ງ         
Quận            Khụm ຄຸ້ມ                
Quản lý Khụm khong ຄຸ້ມຄອງ
Lên Khựn ຂຶ້ນ
Lên nhà mới Khựn hươn mày ຂຶ້ນເຮືອນ ໃໝ່
Giá trị Khún khà ຄຸນຄ່າ
Chất lượng Khún nạ phạp ຄຸນນະພາບ
Lên lương Khựn ngơn đươn ຂຶ້ນ ເງິນເດືອນ
Đêm nay Khưn nị ຄືນນີ້
Lên núi Khựn phu ຂຶ້ນພູ
Nhân, chia   Khun, hản          ຄູນ, ຫານ
Chuyển dời Khườm nhại ເຄື່ອມຍ້າຍ
Nên Khuôn ຄວນ
Nên làm Khuôn hệt ຄວນເຮດ
Đồ Khường ເຍື່ອງ
Đồ phụ tùng Khường a lày ເຄື່ອງ ອາໄຫ່ລ
Đồ hộp Khường cà pỏng ເຄື່ອງ ກະປ໋ອງ
Đồ xây dựng Khường cò sạng ເຄື່ອງ ກໍ່ສ້າງ
Đồ trang trí Khường ệ ເຄື່ອງເອ້
Đồ thủ công Khường hắt thạ căm ເຄື່ອງ ຫັດຖະກຳ
Gia vị Khường hỏm  ເຄື່ອງຫອມ
Đồ thơm / gia vị Khường hỏn ເຄື່ອງຫອມ
Đồ dùng nhà Khường hươn ເຄື່ອງ ເຮືອນ
Đồ dùng nhà bếp Khường khua kin ເຄື່ອງ ຄົວ ກິນ
Đồ thể thao Khường ki la ເຄື່ອງກີລາ
Đồ chơi trẻ em Khường lịn đếc nọi ເຄື່ອງຫລິ້ນ ເດັກນ້ອຍ
Lòng lợn           Khường nay mủ ເຄື່ອງໃນໝູ         
Đồ ngủ Khường non ເຄື່ອງ ນອນ
Đồ ấm Khường nùng hồm ເຄື່ອງ ນຸ່ງຫົ່ມ
Máy sấy tóc        Khường pau phổm ເຄື່ອງເປົາຜົມ      
Bưu phẩm   Khường phạc pay sá ni    ເຄື່ອງຟາກໄປສະມີ
Đồ điện Khường phay phạ ເຄື່ອງ ໄຟຟ້າ
Đồ Nêm / gia vị Khường púng ເຄື່ອງ ປຸງ
Đồ trang điểm Khường sẳm ang ເຄື່ອງສຳອາງ
Văn phòng phẩm  Khường xạy nay họng can ເຄື່ອງໃຊ້ໃນຫ້ອງການ
Ghép, liên kết Khuốp ຄວບ
Làm xấu mặt Khựp nạ ຄືບໜ້າ
Chuẩn bị Kiêm / kạ kiêm ກຽມ ກະກຽມ
Về mặt Kiều cắp ກ່ຽວກັບ
Gặt lúa Kiều khậu ກ່ຽວເຂົ້າ
Quan hệ, liên hệ Kiều khỏng ກ່ຽວຂ້ອງ
Ăn, uống Kin ກິນ
Mùi Kìn ກິ່ນ
Ăn tối Kin a hản khằm ກິນອາຫານຄ່ຳ      
Ăn sáng Kin a hản sạu ກິນອາຫານເຊົ້າ      
Ăn trưa Kin a hản thiềng ກິນອາຫານທ່ຽງ      
Ăn cơm tối Kin khạu leng ກິນເຂົ້າແລງ      
Ăn trước khi ngủ Kin kòn non ກິນກ່ອນນອນ      
Rộng rãi Kịt khoảng ກີດຂວາງ
Cây bông gòn Kôc ngíu ກົກງຽິວ
Kọn ກ້ອນ          
Viên Kọn ກ້ອນ
Vùng, miền Kông ກົງ
Đại hội Kong pạ xúm nhày ກອງປະຊູມໃຫຍ່
Máy ảnh Kọng thài hụp  ກ້ອງຖ່າຍຮູບ
Tao Ku ກູ
Hơn Kùa ກ່ວາ
Hơn hết Kùa mù ກ່ວາໝູ່
Khoá Kun che ກຸນແຈ 
Chai Kuột kẹo ກວດແກ້ວ
Ky lô ກີ ໂລ
L L  
Đặt, mỗi, bỏ Lạ ລະ
Hành lang Lạ biêng ລະບຽງ
Chế độ Lạ bốp ລະບົບ
Hệ thống Lạ bốp ລະບົບ
Tạm biệt La còn ລາ ກ່ອນ
Trình độ  Lạ đắp          ລະດັບ
Mùa xuân Lạ đu ban mày ລະດູບານໃໝ່
Mùa thu Lạ đu bay mạy lôn ລະດູໃບໄມ້ຫລົ່ນ
Mùa hè Lạ đu họn ລະດູຮ້ອນ
Mùa đông Lạ đu lẹng ລະດູແລ້ງ
Mùa đông Lạ đu nảo ລະດູໜາວ
Mùa mưa Lạ đu phổn ລະດູຝົນ
Cụ thể Lạ iệt ລະອຽດ
Giá La kha ລາຄາ
Giá đắt La kha pheng ລາຄາແພງ
Giá rẻ La kha thực ລາຄາຖືກ
Lạc hậu   Lạ lẳng          ຫລ້າຫລັງ
Buồn rầu Lạ thôm ລະທົມ
Giữa Lạ vàng ລະຫວ່າງ
Chú ý nguy hiểm Lạ văng ăn tạ lai ລະວັງອັນຕະລາຍ   
Trụ, cột, cọc Lắc ຫຼັກ
Lập trường  Lắc mặn          ຫລັກໝັ້ນ
Cây số  Lắc, ky lô mét      ຫລັກ, ກິໂລແມັດ
Chương trình  Lai can, phẻn ngan ລາຍການ,ແຜນງານ
Thu nhập  Lai hắp          ລາຍຮັບ
Thực đơn      Lai kan a hản ລາຍການອາຫານ   
Báo cáo Lai ngan ລາຍງານ
Nhiều,  ít Lải, nọi  ຫຼາຍ, ໜ້ອຍ
Thành công Lăm lết ລຳເລັດ
Cháu Lản ຫລານ
Cháu rể Lản khởi ຫລານເຂີຍ
Cháu gái             Lản sảo ຫລານສາວ           
Cháu trai              Lản xai ຫລານຊາຍ           
Lưng           Lẳng ຫລັງ             
Ngôi (nhà) Lẳng ຫລັງ
Mái nhà Lẳng kha ຫລັງຄາ
Rửa chén Lạng thụi ລ້າງຖ້ວຍ
Anh, chị  ấy Lao ລາວ
Y Lao ລາວ
Gỏi (đặc sản Lào) Lạp ລາບ
Chủ nghĩa, học thuyết Lắt thí ລັດທິ
Quốc doanh  Lắt vi sả há kít  ລັດວິສາຫະກິດ
Rượu Lậu ເຫລົ້າ
Rượu thuốc Lạu da ເຫຼົ້າຢາ
Uống rượu Lậu kin ເຫົ້ລາ ກິນ
Rượu mạnh Lậu púc, lậu đết ເຫລົ້າປຸກ/ເຫລົ້າເດັດ
Rượu vang        Lậu veng ເຫລົ້າແວງ         
Rượu vang đỏ Lậu veng đeng ເຫລົ້າແວງແດງ 
Rượu vôt ka        Lậu vốt ka ເຫລົ້າໂວດກາ         
Hạch toán kinh tế Lày liêng sệt thá kít  ໄລ່ລຽງເສດຖະກິດ
Khoảng, chặng Lay nhạ ໄລຍະ
Khoảng cách Lay nhạ hàng ໄລຍະຫ່າງ
Chặng đường Lay nhạ thang ໄລຍະທາງ
Khoảng thời gian Lay nhạ vê la ໄລຍະເວລາ
Bí thư, thư ký Lê khả ເລຂາ
Hình học  Lê khả khạ nít       ເລຂາຄະນິດ
Tổng bí thư Lê khả thí can ເລຂາທິການ
Và với Lẹ năm ແລະ ນຳ
Số Lệc ເລກ
Toán, tính toán  Lệc khít lày       ເລກຄິດໄລ່
Trao đổi  Lẹc piền          ແລກປ່ຽນ
Số   Lệc thi ເລກທີ          
Chiếc (thuyền,tàu) Lệm ເຫລັ້ມ
Quyển, tập (sách) Lệm ເຫລັ້ມ
Chạy chậm        Lèn xạ ແລ່ນຊ້າ      
Rồi Lẹo ແລ້ວ
Móng tay           Lếp mư ເລັບມື            
Móng chân        Lếp tin ເລັບຕີນ         
Bản quyền Lí khạ sít ລິຂະສິດ
Thẳng hàng Liên thẻo ລຽນແຖວ
Chăn trâu Liệng khoai ລ້ຽງ ຄວາຍ
Cúng ma  Liệng phỉ  ລ້ຽງຜີ
Đầy đủ Liệp lọi ລຽບລ້ອຍ
Rẽ Liệu ລ້ຽວ
Lưỡi                Lịn ລີ້ນ
Khỉ Ling ລີງ
Chơi Lịnh ຫຼິ້ນ
Cái nôi Lít đệt ລິດເດດ
Ký rưởi Lo khờng ໂລ ເຄິ່ງ
Đợi, chờ Lo thạ ລໍ ຖ້າ
Lô/ ký lô Lô/kí lô ໂລ/ ກິໂລ
Chuồng Lốc ລົກ
Sâu Lợc ເລີກ
Chuồng gà Lốc kày ລົກ ໄກ່
Thế giới quanh ta Lốc ọm tua hau ໂລກອ້ອມຕົວເຮົາ
Gió Lôm ລົມ
Nói chuyện Lôm căn ລົມ ກັນ
Gió thổi Lôm phắt ລົມພັດ
Bắt đầu Lờm, lờm tộn ເລີ່ມ, ເລີ່ມຕົ້ນ
Miến                     Lọn ລ້ອນ   
Miến gà         Lọn sày cày ລ້ອນໃສ່ໄກ່         
Thử Long ລອງ
Xuống Lông ລົງ
Thử xem Long bờng ລອງເບິ່ງ
Thử có được không Long bờng đạy bo ລອງເບິ່ງ ໄດ້ບໍ?
Hạ cánh       Lông chọt ລົງຈອດ       
Xuống vực Lông hểu ລົງເຫວ
Quên Lổng lưm  ຫົລງ ລືມ
Xóa bỏ  Lốp lạng    ລົບລ້າງ
Xe Lốt ລົດ
Xe ô tô Lốt ລົດ
Xe máy Lốt chắc ລົດຈັກ
Xe con Lốt kêng ລົດເກັງ
Xe chạy suốt        Lốt sải đuồn ລົດສາຍດ່ວນ      
Xe đạp Lốt thíp ລົດຖີບ
Vị Lốt xạt ລົດຊາດ
Hoặc, hay Lử ຫືລ
Con (cái) Lục ລູກ
Con đầu Lục cốc ລູກ ກົກ
Con thứ Lục khen ລູກ ແຄນ
Con rể Lục khởi ລູກເຂີຍ
Con út Lục lạ ລູກຫລ້າ
Con nuôi Lục liệng ລູກລ້ຽງ
Con gái Lục nhing ລູກຍິງ
Con rơi Lục phạc ລູກພາກ
Con dâu Lục phạy ລູກໄພ້
Con gái Lục sảo ລູກສາວ
Con cái Lục tậu ລູກເຕົ້າ
Con kế Lục thắt ລູກ ຖັດ
Con trai Lục xai ລູກຊາຍ       
Con, cháu, chắt  Lục, lản, lến ລູກ, ຫລານ, ເຫລັນ
Dưới Lùm ລຸ່ມ
Quên Lưm ລືມ
Ôn Lựm khưn ລື້ມຄືນ
Dưới đây Lùm nị ລຸ່ມນີ້
Bác trai Lung ລຸງ
Quen Lựng ລື້ງ
Lựa Lược ເລືອກ
Luộc rau cải        Luộc phắc cạt ລວກຜັກກາດ         
Chất đống Luôm ລວມ
Chủ đề, đề tài Lường ເລື່ອງ
Luông Pha Bang Luông pha bang ຫລວງ ພະ ບາງ
Máu             Lượt ເລືອດ            
Chảy máu cam     Lượt đăng oọc ເລືອດດັງອອກ      
Chảy máu        Lượt oọc ເລືອດອອກ      
Lỗ lãi  Lúp thưn, đạy căm lay ຫລຸບທຶນ, ໄດ້ກຳໄລ
Bớt Lụt ຫລຸດ
Bớt được không? Lút đạy bo ຫລຸດໄດ້ບໍ?
Chênh lệch Lút lờn ຫຸລດເລີ່ນ
Giảm xuống Lút lông ຫຼຸດລົງ
Công nghiệp Lút sả thạ căm ອຸດສາຫະກຳ
M M  
Đến Ma ມາ
Ngựa Mạ ມ້າ
Đại học Mạ hả ví thạ nha lay ມະຫາ ວິທະ ຍາໄລ
Quần chúng  Mạ hả xôn          ມະຫາຊົນ
Ngựa chạy Mạ lèn ມ້າແລ່ນ
Chó bông Mả nhúi ໝາຫຍຸວຍ
Lại đây  Ma nị            ມານີ້
Nghị quyết  Mạ ti             ມະຕີ
Thích Mắc ມັກ
Quả nho                Mạc a ngùn ໝາກອາງຸ່ນ     
Hạt sen                 Mạc bua ໝາກບົວ      
Quả hạnh đào, hạnh nhân Mạc buộc ໝາກບົກ      
Quả mướp Mạc buộp ໝາກບວບ      
Trái thị Mạc chăn ໝາກຈັນ
Quả gắm Mạc chắp ໝາກຈັບ      
Quả mơ Mạc choong ໝາກຈອງ      
Quả hồng Mạc cô ໝາກໂກ      
Quả mạc coọc (quả lê màu nâu) Mạc cọc ໝາກກອກ      
Quả chuối Mạc cuội ໝາກກ້ວຍ
Quả cà chua Mạc đền ໝາກເດັ່ນ
Quả sung Mạc đừa ໝາກເດື່ອ     
Quả bo bo Mạc đươi ໝາກເດືອຍ      
Quả đu đủ Mạc hùng ໝາກຫຸ່ງ
Chuông Mạc kạ đìng ໝາກກະດິ່ງ      
Quả đào                Mạc khai ໝາກຄາຍ      
Quả me                Mạc khảm ໝາກຂາມ      
Bầu dục       Mạc khày lẳng ໝາກໄຂ່ຫລັງ      
Quả na, quả mãng cầu          Mạc khiệp ໝາກຂຽບ     
Quả cau                Mạc khiệu ໝາກຄ້ຽວ      
Quả cà                Mạc khửa ໝາກເຂືອ      
Quả cà dái dê Mạc khưa hỏ mạ ໝາກເຂືອຫຳມ້າ 
Quả cam Mạc kiệng ໝາກກ້ຽງ
Trái bưởi Mạc kiệng nhày ໝາກກ້ຽງໃຫຍ່
Quả quýt Mạc kiệng nọi ໝາກກ້ຽງນ້ອຍ      
Trái hồng xiêm Mạc lả mút ໝາກລະມຸດ
Quả vú sữa Mạc lạ mút ໝາກລະມຸດ
Quả nhãn Mạc lăm nhay ໝາກລຳໄຍ     
Quả cà chua Mạc lền ໝາກເລັ່ນ
Quả vải                Mạc lìn chì ໝາກລິ່ນຈີ່      
Hay quên Măc lưm ມັກລືມ
Quả mận Mạc măn ໝາກມັນ      
Quả thanh long Mạc măng con ໝາກມັງກອນ
Quả măng cụt Mạc măng khụt ໝາກມັງຄຸດ     
Hoa quả Mạc mạy ໝາກໄມ້
Trái cây Mạc mạy ໝາກໄມ້
Quả mít                Mạc mị ໝາກມີ້         
Dưa hấu Mạc mô ໝາກໂມ
Thích vui Mắc muồn  ໝັກມ່ວນ
Quả xoài Mạc muồng ໝາກມ່ວງ
Quả đào lộn hột, hạt điều       Mạc muồng hị mạ phan ໝາກມ່ວງຫິມະພານ   
Quả chanh Mạc nao ໝາກນາວ      
Quả dứa Mạc năt ໝາກນັດ
Quả dứa                Mạc nắt ໝາກນັດ      
Hạt vừng Mạc nga ໝາກງາ              
Quả vải nhỏ Mạc ngeo ໝາກແງວ
Quả chôm chôm Mạc ngó ໝາກເງາະ
Khoai tây Mạc phạ lằng ມັນຝຣັ່ງ, ມັນຝະລັ່ງ
Quả bí đao, bí xanh Mạc phắc ໝາກຟັກ      
Quả bí ngô, bí đỏ Mạc phắc khăm ໝາກຟັກຄຳ      
Quả dừa                Mạc phạo ໝາກພ້າວ      
Quả dâu                Mạc phay ໝາກໄຟ     
Quả ớt Mạc phết ໝາກເຜັດ
Ớt khô           Mạc phết hẹng ໝາກເຜັດແຫ້ງ         
Quả lựu               Mạc phị la ໝາກພິລາ     
Kết quả  Mạc phổn          ໝາກຜົນ
Quả khế                Mạc phương ໝາກເຟືອງ      
Hoa chuối Mạc pi ໝາກປີ         
Quả táo tây Mạc pồm ໝາກປົ່ມ      
Quả táo tây Mạc pộm ໝາກໂປ້ມ
Quả ổi                Mạc sỉ đa ໝາກສີດາ      
Quả bưởi Mạc sộm ô ໝາກສົ້ມໂອ      
Quả bầu                Mạc tậu ໝາກເຕົ້າ      
Quả dưa, dưa chuột Mạc teng ໝາກແຕງ      
Quả dưa bở Mạc teng chinh ໝາກແຕງຈີງ      
Quả dưa hấu Mạc teng mô ໝາກແຕງໂມ      
Quả dưa chuột Mạc teng oòn ໝາກແຕງອ່ອນ      
Quả táo ta  Mạc thăn ໝາກທັນ     
Quả đỗ, đậu, lạc  Mạc thùa ໝາກຖົ່ວ      
Hạt lạc                 Mạc thùa đin ໝາກຖົ່ວດີນ      
Quả đậu xanh Mạc thùa khiểu ໝາກຖົ່ວຂຽວ      
Quả sầu riêng Mạc thùa liên ໝາກຖົ່ວລຽນ      
Giá đỗ                 Mạc thùa ngoọc ໝາກຖົ່ວງອກ      
Bí xanh Mạc tồn ໝາກໂຕ່ນ
Quả bí ngô, bí đỏ Mạc ư ໝາກອຶ         
Quả vả                Mạc vả ໝາກຫວາ      
Khoai lang Măn đạng ມັນດ້າງ
Khoai tây Măn phạ lằng ມັນຝະລັ່ງ
Khoai sọ Măn phược ມັນເຜືອກ
Măn, lao ມັນ, ລາວ
Dỡ Nhà, phá nhà Mạng hươn ມ້າງເຮືອນ
Gói hàng Mắt khường, hò khường ມັດເຄື່ອງ, ຫໍ່ເຄື່ອງ
Điều khoản  Mạt ta          ມາດຕາ
Trung học  Mắt thạ nhôm sức sả  ມັດທະຍົມສຶກສາ
Bó, gói Mắt, hò ມັດ, ຫໍ່
Say nắng        Mau đẹt, phẹ đẹt ເມົາແດດ, ແພ້ແດດ   
Say sóng biển     Mau khựn tha lê ເມົາຄື້ນທະເລ      
Say sưa Mâu mưn ເມົາມຶນ
Mới, lại Mày ໃໝ່
Gỗ Mạy ໄມ້
Đũa Mạy thù ໄມ້ທູ່
Mẹ ແມ່
Mẹ nuôi Mè liệng ແມ່ລ້ຽງ
Sông   Mè nặm ແມ່ນ້ຳ               
Bà nội Mè nhà ແມ່ຍ່າ       
Phụ nữ Mè nhing ແມ່ຍິງ
Mè thậu ແມ່ເຖົ້າ
Bà ngoại Mè thậu mè nhai ແມ່ ເຖົ້າ,ແມ່ຍາຍ   
Mây Mệc ເມກ
Là, phải, đúng Mèn ແມ່ນ
Hôi Mến ເໝັນ
Phải không? Mèn bo ແມ່ນ ບໍ
phải rồi, đúng rồi Mèn lẹo ແມ່ນ ແລ້ວ
Như thế nào Mèn neo đẩy ແມ່ນ ແນວ ໃດ
Là gì? Cái gì? Mèn nhẳng ແມ່ນ ຫຍັງ
Dù rằng, mặc dù Mèn và ແມ່ນ ວ່າ
Đàn ong Meng phởng ແມງເຜິ້ງ
Mèo Meo ແມວ
ໝີ່
Có không? Mi bò ມີ ບໍ່
Chủ nghĩa Mi khôm ນິຄົມ
Bổ ích  Mi phổn pạ nhột  ມີຜົນປະໂຫຍດ
Vợ Mia ເມຍ
Dao  Mịt         ມີດ
Dao nhỏ Mịt nọi ມີດນ້ອຍ
Hữu nghị Mít tạ phạp ມິດຕະພາບ
Kéo cắt tóc        Mịt tắt phổm ມີດຕັດຜົມ      
Thầy cúng  Mỏ phỉ             ໝໍຜີ
Nồi chảo    Mọ, mọ khảng       ໝໍ້, ໝໍ້ຂາງ
Sương Mọc ໝອກ
Sương mù Mọc mua ໝອກມົວ
Gối Mỏn ໝອນ
Giờ Mông ໂມງ
Hết Mốt ໝົດ
Tất Mốt ໝົດ
Lợn Mủ ໝູ
Tay ມື
Ngày Mự ມື້
Ngày kia  Mự hư          ມີ້ຮື
Ngày hôm nay Mự nị ມື້ນີ້
Hôm nay mưa to Mự nị phổn tốc heng ມື້ນີ້ຝົນຕົກແຮງ
Lợn quay         Mủ pìn ໝູປີ່ນ            
Ngày mai  Mự ừn          ມື້ອື່ມ
Ngày hôm qua Mự vản nị          ມື້ຫວານນີ້
Bao giờ Mừa đây ເມື່ອ ໃດ
Về nhà  Mưa hươn          ເມືອເຮືອນ
Truyền thống Mun xựa ມູນ ເຊື້ອ
Mày Mưng ມຶງ
Mùng, màn Mụng ມຸ້ງ
Lợp lá cây Mung bay mạy ມຸງໃບໄມ້
Lợp ngói Mung đín khỏ ມຸງດິນຂໍ
Lợp tranh Mung nhạ ມຸງຫຍ້າ
Lợp tôn Mung sẳng ca sỉ ມຸງສັງກະສີ
Muộc         ມວກ
Vui Muồn ມ່ວນ
Huyện, Phố Mương ເມືອງ
Quận Mương ເມືອງ
Nhóm, toán, phần Muột ໝວດ
N N  
Mặt Nạ ໜ້າ
Sau Nạ ໜ້າ
Trang Nạ (chịa) ໜ້າ (ເຈ້ຍ)
Cậu Nạ bào ນ້າບ່າວ
Đỏ mặt Nạ đeng ຫ້າແດງ
Thủ đô         Nạ khon luổng ນະຄອນຫລວງ
Đông đảo Nả nẹn ໜາແໜ້ນ
Ruộng đẹp Na ngam  ນາງາມ
Chính sách  Nạ nhô bai       ນະໂຍບາຍ
Mặt trái xoan Nạ on xon ໜັາ ອນຊອນ
Mợ Nạ phạy ນ້າໄພ້       
Nạ sảo ນ້າສາວ
Nạ sảo ນ້າສາວ
Phút Na thi ນາ ທີ
Phi công           Nắc bin ນັກບີນ       
Thợ lặn              Nắc đăm nặm ນັກດຳນ້ຳ         
Nhạc sĩ            Nắc đôn ti ນັກດົນຕີ         
Học sinh  Nắc hiên          ນັກຮຽນ
Ca sĩ                 Nắc hoọng ນັກຮ້ອງ         
Nhà nghiên cứu Nắc khộn khọa ນັກຄົ້ນຄ້ວາ         
Cựu chiến binh Nắc lốp cầu ນັກລົບເກົ່າ
Bác học   Nắc pạt          ນັກປາດ
Sinh viên Nắc sức sả ນັກ ສຶກ ສາ
Họa sĩ Nắc tệm ນັກແຕ້ມ         
Nhà khoa học Nắc vị thạ nha sạt ນັກວິທະຍາສາດ      
Kỹ sư  Nắc vi xa vạ con  ນັກວິສາວະກອນ
Bác sĩ   Nai mỏ nhày  ນາຍໝໍໃຫຍ່
Với Năm ນຳ
Nước uống Nặm ນ້ຳ
Cùng với Năm căn ນຳ ກັນ
Nhiệt tình Nặm chay phốt phựn ນ້ຳໃຈ ພົດພື້ນ
Nước lạnh Nặm dền ນ້ຳເຢັນ
Nước lọc           Nặm đừm bo lí sút ນ້ຳດື່ມບໍລິສຸດ         
Nước nóng Nặm họn ນ້ຳຮ້ອນ
Nước đá Nặm kọn ນ້ຳກ້ອນ
Nước đá vệ sinh Nặm kọn a na may ນ້ຳກ້ອນອະນາໄມ
Nước sâu Nặm lợc        ນ້ຳເລິກ
Nước sâu Nặm lứp ນ້ຳລຶບ
Nước cam          Nặm mạc kiệng ນ້ຳໝາກກ້ຽງ         
Nước hoa quả Nặm mạc mạy ນ້ຳໝາກໄມ້         
Nước trái cây Nặm mạc mạy ນ້ຳໝາກໄມ້
Nước chanh        Nặm mạc nao ນ້ຳໝາກນາວ         
Nước dừa           Nặm mạc phạo ນ້ຳໝາກພ້າວ         
Mỡ                   Nặm măn ນ້ຳມັນ
Mỡ heo nặm măn mủ ນ້ຳມັນໝູ
Mực, bút chì  Nặm mực, sỏ  ນ້ຳມຶກ, ສໍ
Nước mía             Nặm ọi ນ້ຳອ້ອຍ      
Nước mạch, nước phun Nặm oọc bò, nặm phú ນ້ຳອອກບໍ່, ນ້ຳຜຸ 
Nước mắm        Nặm pa ນ້ຳປາ            
Họ Nam sạ cun ນາມ ສະກຸນ
Xì dầu Nặm sạ iểu ນ້ຳສະອິວ
Dấm Nặm sộm ນ້ຳສົ້ມ
Nước súp           Nặm súp ນ້ຳຊຸບ            
Đường                Nặm tan ນ້ຳຕານ       
Mật              Nặm tan ọi (đường mía) ນ້ຳຕານອ້ອຍ         
Sữa đậu nành       Nặm tâu hụ ນ້ຳເຕົາຮູ້         
Nước ngọt Nặm vản ນ້ຳຫວານ
Nước trà Nặm xa (chè) ນ້ຳຊາ ແຈ່
Nước súp Nặm xúp ນໍ້າຊຸບ
Kia Nặn, dù hặn ນັ້ນ, ຢູ່ຮັ້ນ
Nang ນາງ
Ngồi Nằng ນັ່ງ
Da Nẳng ໜັງ
Cô giáo  Nang khu          ນາງຄູ
Cô gái Nang sảo ນາງສາວ 
Chữ viết Nẳng sử ໜັງ ສື
Hộ chiếu   Nẳng sử phàn đen ໜັງສືຜ່ານແດນ      
Tờ báo Nẳng sử phím ໜັງ ສື ພິມ
Báo quân đội Nẳng sử phim cong thắp ໜັງສືພີມກອງທັບ
Báo lao động Nẳng sử phim heng ngan ໜັງສືພີມແຮງງານ
Báo nhân dân Nẳng sử phim pạ xa xôn ໜັງສືພີມປະຊາຊົນ
Báo Nẳng sử phim,khào ໜັງສືພີມຂ່າວ
Công văn   Nẳng sử thang can ໜັງສືທາງການ
Lạnh Nảo, dên ໜາວ, ເຢັນ
Đếm Nắp ນັບ
Tính, kể từ Nắp tè ນັບ ແຕ່
Trong Nay ໃນ
Trong (ở trong) Nay (dù nay) ໃນ (ຢູ່ ໃນ)
Giới thiệu Nẹ năm ແນະນຳ
Hướng dẫn Nẹ năm ແນະນຳ
Mặt trận  Neo hôm          ແນວໂຮມ
Tư tưởng Neo khít ແນວຄິດ
Như thế, như vậy Neo nặn ແນວນັ້ນ
Giống (động vật) Neo phăn ແນວ ພັນ
Giống (thực vật) Neo púc ແນວປຸກ
Đường lối   Neo thang          ແນວທາງ
Đẹp lắm Ngam lải ງາມ ຫລາຍ
Đẹp, tuyệt đẹp  Ngam, ngam the thẹ ງາມ, ງາມແທແທ້
Ngoại tệ Ngân (ta) tàng pạ thệt ເງິນຕາຕ່າງປະເທດ
Tiền lương tháng Ngân đươn ເງິນເດືອນ
Chiêu đãi Ngan liệng ງານລ້ຽງ
Tiền mặt Ngân sốt ເງິນສົດ
Mù quáng   Ngôm ngoai ງົມງວາຍ
Tiền Ngơn ເງິນ
Tiền đô la Ngơn đô la ເງິນໂດລາ
Tảng đá Ngồn hỉn ໂງ່ນຫີນ
Tiền kíp Ngơn kíp ເງິນກີບ
Tiền tiết kiệm Ngơn pạ dắt ເງິນປະຢັດ
Ngoại tệ Ngơn ta ເງິນຕາ
Tiền thối Ngơn thon ເງິນທອນ
Ngua ງົວ
Bò quay         Ngua phẩu, ngua pìn ງົວເຜົາ/ງົວປີ່ນ         
Vòi voi Nguông xạng ງວງຊ້າງ
Bà nội Nhà ຍ່າ
Khó Nhạc ຍາກ
Chuyển nhà Nhại hươn ຍ້າຍເຮືອນ
Còn, có, chưa Nhăng ຍັງ
Nhẳng ຫຍັງ
Chưa Nhăng bò thăn ຍັງ ບໍ່ ທັນ
Họ hàng    Nhạt tí phì noọng ຍາດຕິພີ່ນ້ອງ   
Lớn Nhày ໃຫ່ຍ
Trưởng thành Nhày tợp ໃຫ່ຍຕີບ
Hiệu Nhì họ ຍີ່ຫໍ້
Cười, mỉm cười Nhịm ຍິ້ມ
Hân hạnh Nhin đi ຍິນ ດີ
Nữ Nhing ຍິງ 
Càng (đứng trước) Nhìng ຍິ່ງ
Rất (đứng sau) Nhìng ຍິ່ງ
Chim Nhốc ນົກ
Nâng cốc Nhốc chọc ຍົກຈອກ
Nâng cao  Nhốc sủng          ຍົກສູງ
Nhuộm tóc        Nhọm phổm ຍ້ອມຜົມ      
Nhờ, vì, do Nhọn ຍ້ອນ
Máy bay phản lực Nhôn ai phồn ຍົນອາຍພົ່ນ     
Do đâu? Nhọn hết đây ຍ້ອນ  ເຮັດ ໃດ
Biểu dương  Nhọng nho,sẳn lá sởn ຍ້ອງຍໍ, ສັນລະເສີນ
Chuyển xuống Nhộp lông ໂຍບລົງ
Đưa Nhừn ຍື່ນ
Đây, này Nị ນີ້
Đây là Nị mèn ນີ້ ແມ່ນ
Tính tình    Ni sảy          ນິໄສ
Cặp tóc               Nịp phổm ໜີບຜົມ         
Nhé ເນາະ
Măng ໜໍ່
Ít Nọi ໜ້ອຍ
Nhỏ Nọi ນ້ອຍ
Một ít Nọi điều ໜ້ອຍ ດ່ຽວ
Sữa Nôm ນົມ
Nôm ນົມ
Sữa bột          Nôm phùn ນົມຝຸ່ນ            
Em Nọng ນ້ອງ
Em rể      Nọng khởi ນ້ອງເຂີຍ     
Em út                  Nọng lạ ນ້ອງຫລ້າ           
Nọng mè ນ້ອງແມ່
Em dâu      Nọng phạy ນ້ອງໄພ້     
Nọng phò ນ້ອງພໍ່
Em gái              Nọng sảo ນ້ອງສາວ             
Em trai    Nọng xai ນ້ອງຊາຍ         
Chim két Noốc khẹc ນົກ ແຂກ
Diện tích Nựa thì ເນື້ອທີ່
Mặc Nùng ນຸ່ງ
Mặc đồ Nùng khường ນຸ່ງ ເຄື່ອງ
Mặc ấm Nùng ùn  ນຸ່ງອູ່ນ
Quả Nuồi ໜ່ວຍ
Xâu Nuồi ໜ່ວຍ
Liên tục, liên quan Nường ເນື່ອງ
Bởi vì Nường chạc ເນື່ອງ ຈາກ
Xoa mặt        Nuột nạ ນວດໜ້າ      
Xoa bóp               Nuột, bịp ນວດ,ບີບ      
O O  
Dịp Ô cạt ໂອກາດ
Ra Ọc ອອກ
Ra/ ra đi Ọc /ọc pay ອອກ/ ອອກໄປ
Gọi Ợn ເອີ້ນ
Chuyển tiền   Ôn ngơn          ໂອນເງິນ
Đoàn thể Ông can chắt tặng ອົງການຈັດຕັ້ງ
Đoàn thể    Ông can chắt tặng ອົງການຈັດຕັ້ງ
Độ Ông sả ອົງສາ
Huấn luyện   Ốp hôm          ອົບຮົມ
Ấm áp Ốp ùn ອົບອຸ່ນ
P P  
Pa ປາ
Rừng ປ່າ
Bác gái Pạ ປ້າ
Hàng năm Pạ chăm pi ປະຈຳປີ
Hiện tại   Pạ chu băn          ປະຈຸບັນ
Góp ý kiến Pạ cọp khăm hến ປະກອບຄຳເຫັນ
Tiết kiệm Pả dắt ປະຢັດ
Mắm cá    Pa đẹc ປາແດກ    
Cá trê          Pa đúc ປາດຸກ         
Cá khô              Pa hẹng ປາແຫ້ງ         
Cá mè             Pa kết lẹp ປາເກັດແລບ      
Cá rô Pa khểng ປາເຂັງ
Cá quả Pa khò ປາຄໍ່    
Cá trắm cỏ        Pa kin nhạ ປາກິນຫຍ້າ      
Lịch sử Pạ lắt sạt ປະຫວັດສາດ
Tiến sĩ Pa lin nha ệc ປາຮິນຍາເອກ         
Thạc sĩ        Pa lin nha thô ປາຮິນຍາໂທ         
Cá ngựa Pa mạ nặm ປາມ້ານ້ຳ (ຢູ່ທະເລ)
Khoảng Pạ man ປະມານ
Khoảng từ Pạ man tè ປະມານແຕ່
Lâm nghiệp Pà mạy ປ່າໄມ້            
Miền rừng Pà mạy ປ່າໄມ້
Cá mực              Pa mực ປາມຶກ         
Mực xào        Pa mực khụa ປາມຶກຂົ້ວ         
Con cá chép Pa nay ປາໄນ     
Câu, mệnh đề, từ Pạ nhộc ປະໂຫຍກ
Lợi ích Pạ nhột ປະໂຫຍດ
Cá rô phi       Pa nin ປານີນ   
Tập quán Pạ phê ni     ປະເພນີ
Loại Pa phệt ປະ ເພດ
Đối (với) Pa phứt (tò) ປະພຶດ(ຕໍ່)
Cá nướng Pa pịng ປາປີ້ງ
Thần kinh Pạ sạt ປະສາດ
Pha chế thuốc nhuộm tóc Pạ sổm da nhọm phổm ປະສົມຢາຍ້ອມຜົມ   
Cá tươi  Pa sốt ປາສົດ  
Cá biển               Pa thạ lê ປາທະເລ      
Từ điển Pạ tha nủ côm ປະທານຸກົມ
Chủ tọa, chủ tịch Pạ than ປະທານ
Nước Pạ thệt ປະເທດ
Tiểu học Pạ thổm sức sả  ປະຖົມສຶກສາ
Thực hiện Pạ tí bắt ປະຕິບັດ
Phản động  Pạ ti can          ປະຕິການ
Cải lương   Pạ ti hụp          ປະຕິຮູບ
Từ chối Pạ tí sệt ປະຕິເສດ
Quyển lịch Pạ tí thin ປະ ຕິ ທິນ
Cách mạng   Pạ ti vắt          ປະຕິວັດ
Cổng Pạ tu khổng ປະຕູໂຂງ
Đài chiến thắng Pạ tu xay ປະຕູໄຊ            
Cửa, cổng  Pạ tu, pạ tu nhày  ປະຕູ, ປະຕູໃຫຍ່
Rừng già Pà tứp ປ່າຕຶບ
Sơ yếu lý lịch  Pạ vắt nhọ          ປະວັດຫຍໍ້
Lịch sử  Pạ vắt sạt          ປະຫວັດສາດ
Nghĩa trang liệt sĩ Pà xạ nắc hốp ປ່າຂ້ານັກຮົບ            
Dân chủ Pạ xa thí pạ tay ປະຊາທິປະໄຕ
Nhân dân Pạ xa xôn ປະຊາຊົນ
Cá ướp lạnh        Pa xè khẻng(dên) ປາແຊ່ແຂງ      
Họp hành, hội họp Pạ xúm ປະຊຸມ
Bút máy Pac ka ປາກ ກາ
Đâm vào tay Pặc ປັກ ມື
Mồm, miệng, môi Pạc, him pạc ປາກ,ຮີມປາກ   
Trung bình  Pan cang          ປານກາງ
Bao nhiêu Pan đậy ປານໃດ
Trai tơ Pào ປ່າວ
Nguyện vọng  Pạt thạ nả          ປາດຖະໜາ
Triết học Pắt xạ nha ປັດຊະຍາ
Đi Pay ໄປ
Đi bằng gì?        Pay đuội nhẳng? ໄປດ້ວຍຫຍັງ         
Đi với nhau Pay nặm căn ໄປນຳກັນ
Bưu điện  Pay sạ ni          ໄປສະມີ
Đi bằng tàu thủy Pay thang căm pằn ໄປທາງກຳປັ່ມ      
Đi bằng ô tô        Pay thang lốt ໄປທາງລົດ         
Đi bằng tàu hoả Pay thang lốt phay ໄປທາງລົດໄຟ      
Đi bằng máy bay Pay thang nhôn ໄປທາງຍົນ          
Đi sớm, đi muộn Pay xậu, pay xạ ໄປເຊົ້າ,ໄປຊ້າ
Phiên dịch Pe pha sả ແປພາສາ         
Là, nên, thành Pên ເປັນ         
Thành Pến ເປັນ
Ho  Pên ay          ເປັນໄອ
Như thế nào Pền chăng đẩy ເປ່ນ ຈັງ ໃດ
Làm chủ Pên chậu ເປັນເຈົ້າ
Chủ động Pên chậu can ເປັນເຈົ້າການ
Sốt rét  Pên khạy          ເປັນໄຂ້
Bị sốt           Pên khạy ເປັນໄຂ້         
Vinh dự Pên kiệt ເປັນກຽດ
Làm sao? Pên nhẳng  ເປັນ ຫຍັງ 
Tại sao? Pên nhẳng ເປັນຫຍັງ
Sao Pền nhẳng ເປັນ ຫຍັງ
Bị cảm               Pên vắt ເປັນວັດ      
Hàng giờ Pên xùa mông ເປັນຊົ່ວໂມງ
Bột              Pẹng ແປ້ງ            
Bột tẻ           Pẹng khạu chạo ແປ້ງເຂົ້າຈ້າວ         
Bột mì           Pẹng khạu chì ແປ້ງເຂົ້າຈີ່         
Bột nếp           Pẹng khạu niểu ແປ້ງເຂົ້າໜຽວ         
Bột đao           Pẹng măn ແປ້ງມັນ         
Bột ngọt, mỳ chính Pẹng nua ແປ້ງນົວ         
Bột đậu xanh       Pẹng thùa khiểu ແປ້ງຖົ່ວຂຽວ         
Vịt Pết ເປັດ
Con vịt pét cạp ແປັດກາບ
Vịt quay          Pết pìn ເປັດປີ່ນ            
Dẫn / rủ Pha ພາ
Vách, tường Phả ຝາ
Rựa Phạ  ພ້າ
Trời Phạ ຟ້າ
Tường xây Phả cò ຝາ ກໍ່
Trời nắng Phạ đẹt ຟ້າແດດ
Tấm chăn Phạ hồm ຜ້າຫົ່ມ
Sấm Phạ họng ຟ້າຮ້ອງ
Sản xuất Phạ lít ຜະລິດ
Sản phẩm Phạ lít tạ phăn ຜະລິດຕະພັນ
Trời gió Phạ lôm ຟ້າລົມ
Trời tối Phạ mựt, khăm mựt ຟ້າມືດ, ຄຳມືດ
Cán bộ   Phạ nắc ngan       ພະນັກງານ
Nhân viên lễ tân Phạ nắc ngan tọn hắp ພະນັກງານຕ້ອນຮັບ 
Khoa, sở, cục Phạ nẹc ພະແນກ
Khoa nhi Phạ nẹc đếc ພະແນກເດັກ
Cố gắng Phạ nha nham ພະຍາຍາມ
Phụ âm Phạ nhăn xạ nạ ພະຍັນຊະນະ
Bệnh tật  Phạ nhạt          ພະຍາດ
Bệnh truyền nhiễm Phạ nhạt tít pẹt   ພະຍາດຕິດແປດ
Bão Pha nhú ພາ ຍຸ
Tường xây Phả pạ thai ຝາປະທາຍ
Băng Phạ phăn bạt ຜ້າພັນບາດ
Tấm trải Phạ pu bòn ຜ້າປູບ່ອນ
Ga,khăn trải giường Phạ pu tiêng ຜ້າປູຕຽງ
Tiếng Pha sả ພາສາ
Tiếng Lào Pha sả lao ພາສາລາວ
Hải quan Pha sỉ ພາສີ
Trời đánh Phạ siểm  ຟ້າສຽມ
Khay        Pha thạt ພາທາດ      
Tháp        Phạ thạt ພະທາດ            
Bàn chân           Phả tin ຜາຕີນ            
Khách quan   Pha vạ vi sảy       ພາວະວິໄສ
Khăn tay       Phạ xết mư ຜ້າເຊັດມື      
Khăn mặt Phạ xết nạ ຜ້າເຊັດໜ້າ
Đảng Phắc ພັກ
Nghỉ Phắc ພັກ
Rau Phắc ຜັກ
Gửi Phạc ຝາກ
Phía Phạc ຟາກ
Rau muống          Phắc bộng ຜັກບົ້ງ     
Rau húng          Phắc bu la pha ຜັກບູລະພາ      
Hành           Phắc bùa/ hỏm bùa ຜັກບົ່ວ / ຫອມບົ່ວ
Hành khô           Phắc bùa hẹng ຜັກບົ່ວແຫ້ງ         
Hành tây Phắc bùa hủa nhày ຜັກບົ່ວຫົວໃຫຍ່
Sâm đại hành       Phắc bua lượt ຜັກບົວເລືອດ     
Hành tươi Phắc bùa sốt ຜັກບົ່ວສົດ
Rau nương Phắc cạ đôn ຜັກກະໂດນ     
Rau cải bắp  Phắc cạ lằm pi  ຜັກກະລ່ຳປີ      
Rau bạc hà  Phắc cạn cằm ຜັກກ້ານກ່ຳ            
Rau cải Phắc cạt ຜັກກາດ
Rau cải củ  Phắc cạt cồ ຜັກກາດໂກ່         
Rau cải tàu  Phắc cạt hó ຜັກກາດຫໍ້             
Rau cải cuộn  Phắc cạt hò ຜັກກາດຫໍ່             
Rau cải thơm  Phắc cạt hỏm ຜັກກາດຫອມ         
Rau cải củ Phắc cạt hủa ຜັກກາດຫົວ            
Rau cải đắng  Phắc cạt hưn ຜັກກາດຮືນ            
Rau cải trắng Phắc cạt khảo ຜັກກາດຂາວ      
Rau cải xanh Phắc cạt khiểu ຜັກກາດຂຽວ           
Rau cải đồng Phắc cạt na ຜັກກາດນາ            
Rau cải con Phắc cạt nọi ຜັກກາດນ້ອຍ         
Rau cải tây Phắc cạt thệt ຜັກກາດເທດ          
Rau cải xoong  Phắc cạt xoong ຜັກກາດຊອງ         
Rau dới Phắc cụt ຜັກກູດ
Rau sống Phắc đíp ຜັກດິບ
Rau ngót          Phắc hoản bạn ຜັກຫວານບ້ານ      
Rau ngót rừng  Phắc hoản pà ຜັກຫວານປ່າ      
Rau thơm Phắc hỏm ຜັກຫອມ
Rau dền              Phắc hổm ຜັກຫົມ         
Rau húng quế       Phắc hỏm hò ຜັກຫອມຫໍ່     
Mùi tầu Phắc hỏm nảm, hỏm pê ຜັກຫອມໜາມ, ຫອມເປ
Rau tía tô            Phắc hỏm pọn ຜັກຫອມປ້ອມ      
Lá lốt Phắc i lớt ຜັກອີເລີດ
Bắp cải Phắc kạ lăm pi ຜັກກະລຳປີ
Rau ngổ Phắc khạ nheng ຜັກຂະແຍງ
Rau ngổ  Phắc khăn kheng ຜັກຄັນແຍງ
Rau dấp cá  Phắc khẩu thoong ຜັກເຂົາທອງ            
Gửi lời Phạc khoam ຝາກຄວາມ
Gửi lời Phạc khoam ຝາກຄວາມ
Rau tàu bay Phắc nhôn hổng ຜັກຍົນຫົງ
Rau má            Phắc noóc ຜັກໜອກ      
Rau mồng tơi       Phắc păng ຜັກປັງ         
Nghỉ Phắc phòn ພັກຜອ່ນ
Đảng phái   Phắc phuộc ພັກພວກ
Rau sà lách Phắc sạ lắt ຜັກສະຫລັດ
Rau sam  Phắc ta cặng ຜັກຕາກັ້ງ      
Rau cần tây       Phắc tăng ô ຜັກຕັງໂອ     
Tỏi                         Phắc thiêm /Hỏm thiêm ຜັກທຽມ /ຫອມທຽມ
Rau ngót Phắc vản bạn ຜັກຫວານບ້ານ
Rau thìa là  Phắc xi ຜັກຊີ   
Rau cần tây       Phắc xi phá lằng ຜັກຊີຝະລັ່ງ     
Rau cải xu       Phắc xu ຜັກຊູ         
Rau cần tây        Phắc xư xạng ຜັກຊືຊ້າງ      
Rau dăm              Phắc  pheo ຜັກແພວ      
Bên Phài ຝ່າຍ
Sau đó, sau khi Phai lẳng ພາຍຫຼັງ
Dưới, ở dưới Phai tạy ພາຍໃຕ້
Nghe nhạc Phăng pheng ຟັງເພງ
Mai táng  Phẳng sốp       ຝັງສົບ
Nghe đài Phăng thếp ພັງເທັບ
Vội Phạo ຟ້າວ
Máy quạt Phắt lôm ພັດລົມ
Phát triển Phắt thạ na ພັດທະນາ
Hỏa táng  Phẩu sốp     ເຜົາສົບ
Ai Phảy ໃຜ
Đèn đỏ            Phay đeng ໄຟແດງ             
Hạn hán Phay hẹng lẹng ໄພແຫ້ງແລ້ງ
Đèn xanh            Phay khiểu ໄຟຂຽວ             
Đèn vàng             Phay lưởng ໄຟເຫລືອງ             
Mơ ước  Phảy phẳn ໃຝຝັນ
Ai ai đấy? Phảy phảy no  ໃຜ ໃຜ ນໍ
Khăn  Phe         ແພ
Khăn tắm Phe ạp nặm ແພອາບນ້ຳ
Trần nhà Phê đan ເພດານ
Người yêu Phen ແຟນ
Kế hoạch Phẻn can ແຜນການ
Chủ trương  Phẻn nạ nhô bai  ແຜນນະໂຍບາຍ
Vải Phèn phe ແຜ່ນແພ
Bản đồ Phẻn thì ແຜນທີ່
Bản đồ giao thông đường phố Phẻn thì chạ la chon tam thạ nổn luổng ແຜນທີ່ຈະລາຈອນ ຕາມຖະໜົນຫຼວງ
Bản đồ du lịch Phẻn thì thòng thiều ແຜນທີ່ທ່ອງທ່ຽວ
Đắt Pheng ແພງ
Bài hát, âm nhạc Phêng ເພງ
Đắt quá Pheng phột ແພງໂພດ
Cay Phết ເຜ້ດ
Giới nữ Phệt nhing ເພດຍິງ
Y tá Phẹt phạ nha ban ແພດພະຍາບານ      
Y học                 Phẹt sạt ແພດສາດ         
Giới nam Phệt xai ເພດຊາຍ
Này Phị ພີ້
Bà con Phì nọng ພີ່ນ້ອງ
Đặc biệt Phí sệt ພິເສດ
Lễ tân Phí thi can ພິທີການ
Vật lý   Phi xíc, vắt thú  ຟີຊິກ, ວັດຖຸ
In tài liệu  Phim ê cạ sản  (ປຮິນ)ພິມເອກະສານ
Tiêu Phít thay ພິດໄທ
Da              Phỉu nẳng ຜິວໜັງ            
Đủ Pho ພໍ
Bố Phò ພໍ່
Phở                     Phở ເຝີ     
Đúng lúc Pho đi ພໍດີ
Vừa đủ Pho đi ພໍ ດີ
Đầu bếp              Phò khua, mè khua ພໍ່ຄົວ, ແມ່ຄົວ         
Đủ rồi Pho lẹo ພໍແລ້ວ
Bố mẹ Phò mè ພໍ່ ແມ່
Ông nội Phò pù ພໍ່ປູ່
Khá    Pho sổm khuôn  ພໍສົມຄວນ
Tương đối  Pho sổm khuôn  ພໍສົມຄວນ
Ông Phò thậu ພໍ່ເຖົ້າ
Ông ngoại Phò thậu, phò ta ພໍ່ເຖົ້າ, ພໍ່ຕາ
Pho và ເພາະວ່າ
Bài tập phớc hắt ເຝິກຫັດ
Chổi Phoi ຟອຍ
Chổi quét nhà Phoi kuạt hươn ຟອຍກວາດເຮືອນ
Tóc              Phổm ຜົມ            
Cùng Phọm ພ້ອມ
Cùng nhau Phọm căn ພ້ອມ ກັນ
Tóc rụng               Phổm lôn ຜົມຫລົ່ນ      
Kết quả, thành quả Phôn ຜົນ
Người Phờn ເພິ່ນ
Ông ấy, bà ấy Phờn (dùng đối với người nhiều tuổi hoặc kính trọng)     ເພີ່ນ
Tổng   Phổn buộc          ຜົນບວກ
Thương số  Phổn hản          ຜົນຫານ
Dân sự, dân thường Phôn lạ hươn ພົນລະເຮືອນ
Dân cư, dân chúng Phôn lạ mương ພົນລະເມືອງ
Múa hát Phọn lăm ຟ້ອນລຳ
Hiệu   Phổn lốp          ຜົນລົບ
Mưa Phổn tốc ຝົນຕົກ
Ong Phợng ເຜິ້ງ
Hẹn gặp lại Phốp căn mày ພົບກັນໃໝ່
Quá Phột ໂພດ
Người Phụ ຜູ້
Giám đốc Phụ ăm nuôi kan ຜູ້ອຳນວຍການ
Một người Phụ điều ຜູ້ ດ່ຽວ
Người phụ trách sinh viên Phu hắp phịt xọp nắc sức sả ຜູ້ຮັບຜິດຊອບນັກ ສຶກສາ   
Người bán hàng Phụ khải khường (ຄົນ)ຜູ້ຂາຍເຄື່ອງ
Chú em Phụ nọng ຜູ້ນ້ອງ
Chủ Phụ pền chậu khỏng ຜູ້ເປັນເຈົ້າຂອງ 
Chủ biên Phụ tèng, phụ hiệp hiêng ຜູ້ແຕ່ງ, ຜູ້ຮຽບຮຽງ
Đại biểu Phụ then ຜູ້ແທນ
Bởi vì, do, giùm Phừa ເພື່ອ
Chồng vợ Phủa mia ຜົວ ເມຍ
Cho được Phừa và ເພື່ອວ່າ
Tập Phức ຝຶກ
Tập luyện Phức hặt ຝຶກຫັດ
Tăng gia Phừm phun  ພື່ມພູນ
Địa lý  Phum sạt          ພູມສາດ
Kia, đấy Phụn ພຸ້ນ
Tấm Phửn ຜືນ
Vãi chài Phủng hẻ ຝູງແຫ
Các anh Phuộc chậu ພວກເຈົ້າ
Chúng tao Phuộc cu ພວກກູ
Chúng ta Phuộc hâu ພວກເຮົາ
Chúng tôi Phuộc khạ phá chậu ພວກຂ້າພະເຈົ້າ
Bọn họ Phuộc khẩu ພວກເຂົາ 
Chúng tôi Phuộc khọi ພວກຂ້ອຍ
Các y Phuộc lao ພວກລາວ
Chúng nó Phuộc măn ພວກມັນ
Chúng mày Phuộc mưng ພວກມຶງ
Các người Phuộc phờn ພວກເພິ່ນ
Các ngài Phuộc thàn ພວກທ່ານ
Đang Phuôm ພວມ
Bạn Phườn ເພື່ອນ
Bạn đồng nghiệp Phườn huồm ngan ເພື່ອນຮ່ວມງານ
Thực vật Phứt ພືດ
Đại số  Phứt xạ khạ nít  ພຶດຊະຄະນິດ
Năm Pi ປີ
Vé máy bay Pị hưa bin ປີ້ເຮືອບີນ      
Năm mới Pi mày ປີໃໝ່
Tết nguyên đán Pi mày Việt Nam ປິໃໝ່ຫວຽດນາມ
Vé khứ hồi        Pị pay kắp ປີ້ໄປກັບ      
Năm thứ nhất Pi thi nừng ປີທີໜຶ່ງ
Ướt Piệc ປຽກ
Đổi /trao đổi Piền /lẹc piền ປ່ຽນ/ ແລກປ່ຽນ
So sánh Piệp thiệp, sổm thiệp ປຽບ ທຽບ ,  ສົມ ທຽບ
Trèo núi Pin phu ປີນພູ
Bảo vệ Pốc pắc hặc sả ປົກປັກຮັກສາ
Quốc phòng Pọng căn pạ đê ປ້ອງກັນ ປະເດ
Quốc phòng Pọng căn xạt ປ້ອງກັນ ຊາດ
Cửa sổ Pòng diệm ປ່ອງຢ້ຽມ
Phổi                 Pọt ປອດ
Chán, ngán ngẫm Pợt ເປີດ
Mở rộng   Pợt quạng          ເປີດກ້ວາງ
Ông nội Pù, phò khỏng phò ປູ່,(ພໍ່ຂອງພໍ່) 
Dựng nhà (sàn) Púc hươn ປຸກເຮືອນ
Bàn (lời bàn) Pức sả ປຶກ ສາ
Bàn bạc  Pức sả căn          ປຶກສາກັນ
Sách Pựm ປື້ມ
Sách mẫu giáo Pựm ạ nụ ban ປື້ມອະນຸບານ
Sách đọc Pựm àn  ປື້ມອ່ານ
Sách giáo khoa Pựm bẹp hiên ປື້ມແບບຮຽນ
Sách hoạt hình Pựm cạ tun (phiên âm tiếng Anh) ປື້ມກະຕຸນ
Sách học tiếng việt Pựm hiên pha sả Việt ປື້ມຮຽນພາສາຫວຽດ
Sách ảnh Pựm hụp ປື້ມຮູບ
Sách toán học lớp 9 Pựm khạ nít sạt họng cậu ປື້ມຄະນິດສາດ ຫ້ອງ ເກົ້າ
Sách hóa học Pựm khê mi sat ປື້ມເຄມີສາດ
Vở viết Pựm khiển ປື້ມ ຂຽນ
Sách hình học Pựm lê khả khạ nít ປື້ມເລຂາຄະນິດ
Sách hướng dẫn du lịch Pựm nẹ năm kan thòng thiều ປື້ມແນະນຳການ ທ່ອງທ່ຽວ
Truyện cổ tích Pựm ní than ປື້ມນິທານ
Sách lịch sử Lào Pựm pạ vắt sạt Lào ປື້ມປະຫວັດສາດລາວ
Sách triết học Pựm pắt xạ nha ປື້ມປັດຊະຍາ
Sách bản đồ Pựm phẻn thì ປື້ມແຜນທີ່
Sách vật lý học Pựm phi xíc sạt ປື້ມຟີຊິກສາດ
Sách đại số Pựm phít xạ khạ nít ປື້ມພິດຊະຄະນິດ   
Sách địa lý Pựm phum sat ປື້ມພູມສາດ
Sách trẻ em Pựm sẳm lắp đếc ປື້ມສຳລັບເດັກ
Sách thiếu nhi Pựm sẳm lắp nhau vạ xôn ປື້ມສຳລັບເຍົາວະຊົນ
Sách giáo dục công dân Pựm sức sả phôn lạ mương ປື້ມສຶກສາພົນລະເມືອງ
Sách kỹ thuật Pựm tếc níc ປື້ມເຕັກນິກ
Sách văn học Pựm văn nạ khạ đì ປື້ມວັນນະຄະດີ
Sách văn hóa Pựm vắt thạ nạ thăm ປື້ມວັດທະນະທຳ
Sách sinh vật Pựm xi vạ sạt ປື້ມຊີວະສາດ
Sách, vở   Pựm, phắp       ປື້ມ, ພັບ
Chế biến, pha chế Púng ປຸງ
Bẩn thỉu Pượn pơ          ເປື້ອນເປີ
Q Q  
Nai Quang ກວາງ
Rộng Quạng ກວ້າງ
S S  
Sạch sẽ   Sạ ạt             ສະອາດ
Chào anh Sạ bai đi ại ສະບາຍດີອ້າຍ
Bản in Sạ bắp phím ສະບັບພີມ
Lương thực   Sạ biêng          ສະບຽງ
Rốn              Sạ bư ສະບື             
Phụ âm cuối vần Sả cốt (cốch) ສະກົດ
Hoàng thân Sạ đết chậu ສະເດັດເຈົ້າ
Đồng chí Sạ hải ສະຫາຍ
Gội đầu               Sạ hủa ສະຫົວ         
Quốc tế Sả kôn ສາກົນ
Nguyên âm Sá lả ສະຫຼະ
Mục lục  Sả lạ ban          ສາລະບານ
Ngô Sả li ສາລີ
Kết luận Sạ lúp luôm ສະຫລຸບລວມ
Hội Sạ ma khôm ສະມາຄົມ
Hội viên  Sá ma xíc          ສະມາຊິກ
Đảng viên  Sá ma xíc phắc ສະມາຊິກພັກ
Đoàn kết Sả mắc khi ສາມັກຄີ
Văn thư  Sá miển hoọng can       ສະໝຽນຫ້ອງການ
Câu lạc bộ        Sạ mô sỏn ສະໂມສອນ            
Câu lạc bộ nhảy   Sạ mô sỏn tện lăm ສະໂມສອນເຕັ້ນລຳ   
Óc          Sạ moỏng ສະໝອງ      
Phụ lục  Sá mút          ສະມຸດ
Sân bay Sạ nảm bin, đờn nhôn ສະໜາມບີນ,ເດີ່ນຍົນ
Sân vận động       Sạ nảm kỵ la ສະໜາມກິລາ
Quảng trường         Sạ nam luổng ສະນາມຫລວງ   
Cho nên Sạ nặn ສະນັ້ນ
Đăng ký, bảo lưu Sạ nguổn ສະຫງວນ
Thân mật, thân thiết Sạ nít sạ nổm ສະໜິດ ສະໜົມ
Hoàn cảnh Sạ phạp ສະພາບ
Tình hình Sạ phạp can ສະພາບການ
Tình hình chung Sạ phạp luôm ສະພາບລວມ
Thế kỷ  Sạ tạ vắt          ສະຕະວັດ
Tem  Sá tem          ສະແຕມ
Y tế Sả tha ສາທາ
Viện thương mại Sạ thả băn can khạ ສະຖາບັນການຄ້າ 
Học viện Sạ thả banh ສະຖາບັນ
Cộng hòa Sả tha lạ nạ lắt ສາທາລະນະລັດ
Bến xe Sạ thả ni lốt mê ສະຖານີລົດເມ
Đại sứ quán Sả thản thụt ສະຖານທູດ
Thống kê Sạ thí tí ສະຖິຕິ
Kế toán học Sạ thí tí sạt ສະຖິຕິສາດ
Ý thức   Sá ti             ສະຕິ
Chày Sạc ສາກ
Hàng không Việt Nam  Sải kan bin Việt Nam ສາຍ ການບີນ ຫວຽດນາມ
Dây đàn ghi ta Sải ki ta ສາຍກີຕາ
Nhóm, vấn đề Sẳm ສຳ
Đối với Sẳm lắp ສຳລັບ
Dùng cho Sẳm lắp ສຳລັບ
Hoàn thành, kết thúc Sẳm lắt ສຳເລັດ
Bông Sẳm li ສຳລີ
Hội thảo, tập huấn Sẳm mạ na ສຳມະນາ
Lưu trữ  Sẳm nâu          ສຳເນົາ
Ngã ba  Sảm nhẹc          ສາມແຍກ
Hiệp định  Sẳn nha          ສັນຍາ
Sơ cấp Sẳn pả thổm ຊັ້ນປະຖົມ
Tòa án nhân dân Sản pạ xa xôn ສານປະຊາຊົນ         
Hòa bình Sẳn tí phạp ສັນຕິພາບ
Quốc tịch Sẳn xạt  ສັນຊາດ
Tổng hợp  Sẳng huôm          ສັງຮວມ
Xã hội Sẳng khôm ສັງຄົມ
Sư phạm Sạng khu ສ້າງຄູ
Xây dựng Sạng sả ສ້າງສາ
Gái Sảo ສາວ
Nữ tiếp viên Sảo a kạt ສາວອາກາດ  
Từ, từ vựng Sắp ສັບ
Bách hóa, siêu thị Sắp phạ sỉn khạ ສັບພະ ສິນຄ້າ
Bách khoa      Sắp phạ vị xa ສັບພະວິຊາ         
Phức tạp Sắp sổn ສັບສົນ
Sắp xếp, sắp đặt Sắp xọn ສັບຊ້ອນ
Chiếu Sạt ສາດ
Gia cầm Sắt mi pịc ສັດມີປີກ
Giáo sư     Sạt sạ đa chan ສາດສະດາຈານ      
Tôn giáo Sạt sạ nả ສາດສະໜາ
Đạo thiên chúa  Sạt sạ nả Giê xu ສາດສະໜາເຢຊູ
Đạo Phật Sạt sạ nả phút  ສາດສະໜາພຸດ
Địch   Sắt tu             ສັດຕູ
Cột, trụ Sẩu ເສົາ
Buồn Sậu ເສົ້າ
Bỏ vào Sày ໃສ່
Chứa, để, đựng Sày ໃສ່
Đâu Sảy ໃສ
Ruột           Sạy ໄສ້            
Lạp xường          Sạy cọc ໄສ້ກອກ
Lạp xường rán Sạy cọc chưn ໄສ້ກອກຈືນ         
Dạ trường Sạy kọc ໄສ້ກອກ
Bỏ vào/ bỏ vào túi Sày/sày thổng ໃສ່/ ໃສ່ຖົງ
Như vậy Sền điêu căn ເຊັ່ນ ດຽວ ກັນ
Thần kinh Sện pạ sạt ເສັ້ນປະສາດ
Sếp giỏi Sếp kềng ເສບເກັ່ງ
Tàn dư  Sệt lửa   ເສດເຫລືອ
Kinh tế Sệt thạ kít ເສດຖະກິດ
Giao (tục) Sị ສີ້
Màu đen Sỉ đăm ສີ ດຳ
Màu đỏ Sỉ đeng ສີ ແດງ
Màu trắng Sỉ khảo ສີ ຂາວ
Màu xanh Sỉ khiểu ສີ ຂຽວ
Màu vàng Sỉ lưởng ສີ ເຫືລອງ
Ngã tư  Sì nhẹc          ສີ່ແຍກ
Màu xanh da trời Sỉ phạ ສີ ຟ້າ
Mất Sỉa ເສຍ
Tiếng, tiếng nói Siểng ສຽງ
Hàng hóa Sỉn khạ ສິນຄ້າ
Tiêm thuốc  Sịt da             ສີດຢາ
Dạy học  Sít sỏn          ສິດສອນ
Bút chì Sỏ đăm ສໍ ດຳ
Nĩa           Sọm ຊ້ອມ         
Chua Sộm ສົ້ມ
Đối thoại Sổn thạ na ສົນທະນາ
Hiệp ước  Sổn thí sẳn nha  ສົນທິສັນຍາ
Chuyển Sồng ສົ່ງ
Gửi Sồng ສົ່ງ
Quần Sộng ໂສ້ງ
Gửi công văn  Sồng nẳng sử thang can ສົ່ງໜັງສືທາງການ
Khuyến khích, cổ vũ Sồng sởm  ສົ່ງເສີມ
Quần, áo  Sộng, sựa          ໂສ້ງ, ເສື້ອ
Thi cử  Sọp sểng          ສອບເສັງ
Trong sạch Sốt sảy ສົດໃສ
Giấc mơ Sú bín ສຸບິນ
Sức khỏe Sú khạ phạp ສຸຂະພາບ
Sức khỏe tốt        Sụ khạ phạp đi ສຸຂະພາບດີ      
Thông tin Sừ khào ສື່ຂ່າວ
Hỏi, cưới   Sù khỏ, tèng đoong ສູ່ຂໍ, ແຕ່ງດອງ
Phấn đấu Sụ xôn ສູ້ຊົນ
Tấm đệm Sừa ເສື່າ
Hổ Sửa ເສືອ
Áo Sựa ເສື້ອ
Áo da Sựa nẳng ເສື້ອໜັງ
Cấp cứu  Súc cạ sởn          ສຸກກະເສີນ
Học, nghiên cứu Sức sá ສຶກສາ
Trung ương Sủn cang ສູນກາງ
Cao Sủng ສູງ
Phụ lục Suồm phờm tơm ສ່ວມເພີ່ມເຕີມ
Phần Suồn ສວ່ນ
Vườn Suổn ສວນ
Phần nhiều, đa số Suồn lải ສ່ວນ ຫລາຍ
Phần lớn Suồn nhày ສ່ວນໃຫຍ່
Công viên Suổn sả tha lạ nạ ສວນສາທາລະນະ  
Vườn bách thú   Suổn sắt ສວນສັດ            
Tiếp tục Sựp tò ສືບຕໍ່
Đỉnh, cuối Sút ສຸດ
Cuối cùng, sau chót Sút thại ສຸດທ້າຍ
T T  
Mắt              Ta ຕາ            
Bảng, vuông Ta lang ຕາລາງ
Nhà sàn Tạ làng ຕະ ລ່າງ
Chợ Tạ lạt ຕະ ຫລາດ
Xã   Ta sẻng ຕາແສງ         
Mặt trời Ta vến ຕາເວັນ
Mặt trời mọc Ta vến khựn ຕາເວັນຂຶ້ນ
Mặt trời lặn Ta vến tốc ຕາເວັນຕົກ
Con dấu  Ta, ca             ຕາ, ກາ
Chết ngất Tai khưn ຕາຍຄືນ
Theo, đi theo Tam ຕາມ
Tùy,  tùy theo Tam ຕາມ
Đu đủ giã Tăm mạc hùng ຕຳໝາກຫຸ່ງ
Chức vụ  Tăm nèng          ຕຳແໜ່ງ
Thoải mái, tự nhiên Tam sả bai ຕາມສະບາຍ
Theo đồng Tam thồng  ຕາມທົ່ງ
Ghế Tằng ຕັ່ງ
Khác nhau Tàng căn ຕ່າງ ກັນ
Thay mặt Tàng nạ ຕ່າງ ໜ້າ
Đại diện sinh viên Tàng nạ nắc sức sả ຕາງໜ້ານັກສຶກສາ 
Nước ngoài Tàng pạ thệt ຕ່າງ ປະ ເທດ
Gan                       Tắp ຕັບ  
Cắt Tắt ຕັດ
Cắt sửa móng tay Tắt lếp, tèng lếp ຕັດເລັບ, ແຕ່ງເລັບ   
Cắt tóc Tắt phổm ຕັດຜົມ
Cắt tóc nam     Tắt phổm xai ຕັດຜົມຂາຍ      
Thác     Tạt, nặm tốc tạt ຕາດ, ນ້ຳຕົກຕາດ
Lò (bếp) Tâu ເຕົາ
Tập họp Tậu hôm  ເຕົາຮົມ
Ấm nước Tạu nặm ເຕົ້ານ້ຳ
Ấm chè Tạu nặm xa ເຕົ້ານ້ຳຊາ
Lò lửa, bếp lửa Tâu phay ເຕົາໄຟ 
Bếp điện Tâu phay phạ ເຕົາໄຟຟ້າ
Dưới Tạy ໃຕ້
Sờ, đụng, chạm ແຕະ
Nhưng, lúc ແຕ່
Từ ແຕ່
Các mùa Tè lá ແຕ່ລະ
Mỗi Tè lạ ແຕ່ລະ
Hàng tuần Tè lạ a thít ແຕ່ລະອາທິດ
Từ sáng sớm Tè xạu xạu ແຕ່ເຊົ້າໆ
Đầy giỏ Tếm tà  ເຕ້ມຕ່າ
Nhảy hát Tện lăm ເຕັ້ນລຳ
Trang điểm Tèng ແຕ່ງ
Chuẩn bị Tèng / tèng hạy ແຕ່ງ / ແຕ່ງໃຫ້
Cử, phong, bổ nhiệm Tèng tặng ແຕ່ງ ຕັ້ງ
Trang điểm       Tèng tua ແຕ່ງຕົວ      
Đợi, nếu Thạ ຖ້າ
Nếu Thạ ຖ້າ    
Bộ đội Thạ hản ທະຫານ  
Cựu chiến binh Thạ hản cầu ທະຫານເກົ່າ
Triển vọng   Thà khạ nhải  ທ່າຂະຫຍາຍ
Biển       Thạ lê ທະເລ               
Tuyên bố  Thá lẻng can  ຖະແຫລງການ
Bến xe Thà lốt, Khiu lốt ທ່າລົດ, ຄີວລົດ         
Ngân hàng Thạ na khan ທະນາຄານ
Đường sá  Thạ nổn, hổn thang ຖະໜົນ, ຫົນທາງ
Quét vôi Tha pun ທາປູນ
Tác phong  Thà thang          ທ່າທາງ
Nếu mà Thạ và ຖ້າ ວ່າ
Hỏi Thảm ຖາມ
Hang đá          Thặm hỉn ຖ້ຳຫີນ               
Lần đầu, đầu tiên Thăm ích ທຳອິດ
Hỏi thăm Thảm khào ຖາມຂ່າວ
Thường, bình thường Thăm mạ đa ທຳມະດາ
Tự nhiên, thiên nhiên Thăm mạ xạt ທຳມະຊາດ
Ngài Thàn ທ່ານ
Bác sĩ                 Thàn mỏ ທ່ານໝໍ            
Giá sách Thản sày pựm ຖານໃສ່ປື້ມ
Thàn, mè thạu ທ່ານ(ຜູ້ຍິງ),ແມ່ເຖົ້າ 
Ông Thàn, Phò thạu ທ່ານ(ຜູ້ຊາຍ),ພໍ່ເຖົ້າ
Đường, hướng Thang ທາງ
Cả Thăng ທັງ
Đường rẽ Thang bèng       ທາງແບ່ງ
Đường bộ Thang bốc ທາງບົກ
Chính thức Thang can ທາງການ
Về mặt Thang đạn ທາງດ້ານ
Đường cao tốc   Thang đuồn ທາງດ່ວນ      
Lối vào                Thang khậu ທາງເຂົ້າ      
Đường cong Thang khôộng ທາງໂຄ້ງ      
Đường đôi        Thang khù ທາງຄູ່         
Đằng sau Thang lẳng ທາງຫລັງ 
Đường tắt  Thang lắt          ທາງລັດ
Đường ngược chiều Thang loòng ທາງລ່ອງ      
Đường sắt       Thang lốt phay ທາງລົດໄຟ         
Đường quốc lộ   Thang luổng ທາງຫລວງ 
Đường một chiều Thang luông điêu ທາງລວງດຽວ      
Tất cả Thăng mốt ທັງໝົດ 
Đường trơn Thang mừn ທາງມື່ນ
Đằng trước Thang nạ ທາງໜ້າ
Đường thủy Thang nặm ທາງນ້ຳ
Lối ra           Thang oọc ທາງອອກ      
Đường này Thang phị ທາງ ພີ້
Chàng Thạo ທ້າວ
Cậu bé Thạo nọi ທ້າວນ້ອຍ
Kế, cận Thắt ຖັດ
Quan điểm  Thắt sá nạ         ທັດສະນະ
Bao nhiêu Thầu đẩy ເທົ່າໃດ
Bấy nhiêu / thế thôi Thầu nặn ເທົ່ານັ້ນ
Cạo           Thẻ ແຖ         
Thế Thẹ ແທ້
Cạo râu        Thẻ nuột ແຖໜວດ      
Thị xã    Thệt sạ ban ເທດສະບານ
Thứ, lần Thi ທີ
Mà, là, thì Thì ທີ່
Nơi, ở, chỗ Thì ທີ່
Nơi sinh Thì cợt   ທີ່ເກີດ
Chỗ ở Thì dù  ທີ່ຢູ່
Trú quán    Thì dù a sảy          ທີ່ຢູ່ອາໄສ
Chỗ nghỉ  Thì phắc  ທີ່ພັກ
Rất (nhất) Thì sút ທີ່ສຸດ
So sánh tiếng quốc tế Thiệp siểng sả kôn ທຽບສຽງ ສາກົນ
Chuyến bay   Thiệu bin ຖ້ຽວບີນ         
Phương Bắc Thít nửa ທິດເໜືອ     
Lý luận Thít sạ đi ທິດສະດີ
Phương Đông Thít ta vên oọc ທິດຕາເວັນອອກ
Phương Tây Thít ta vên tốc ທິດຕາເວັນຕົກ
Phương Nam Thít tạy ທິດໃຕ້ 
Phương hướng  Thít thang          ທິດທາງ
Bình thủy tinh Thổ ໂຖ
Bình hoa Thố đọc mạy ໂຖ ດອກ ໄມ້
Điện tín   Thô lạ lếc          ໂທລະເລັກ
Vô tuyến Thô lạ phap ໂທລະພາບ
Điện thoại Thô lạ sắp ໂທລະສັບ
Điện thoại nội hạt        Thô lạ sắp thọng thìn ໂທລະສັບທ້ອງທີ່ນ      
Bền bỉ Thôn thang ທົນທາງ
Thối/ thối tiền Thon/thon ngơn ທອນ/ ທອນເງິນ
Túi Thổng ຖົງ
Trên Thớng ເທິງ
Đến Thởng ເຖິງ
Tới Thởng ເຖິງ
Kiết lị  Thọng bít          ທ້ອງບິດ
Găng tay nhỏ Thổng mư nọi ຖົງມືນ້ອຍ
Đồng bằng Thồng phiêng ທົງພຽງ
Tới núi Thởng phu ເຖີງພູ
Du lịch Thòng thiều ທ່ອງທ່ຽວ
Bít tất Thổng tin ຖົງຕີນ
Ỉa chảy  Thọng xú          ທ້ອງຊຸ
Mặc dù Thởngvà ເຖິງວ່າ
Bụng           Thọng ທ້ອງ            
Thí nghiệm  Thốt loong      ທົດລອງ
Cầm, di động Thử ຖື
Mang Thử ຖື
Đeo đồng hồ Thử môn ຖືໂມງ
Cho rằng Thử và ຖືວ່າ
Khắp, toàn thể Thùa ທົ່ວ
Đỗ đen           Thùa đăm ຖົ່ວດຳ            
Lạc              Thùa đin ຖົ່ວດີນ            
Đậu nành           Thùa lưởng ຖົ່ວເຫລືອງ         
Lần sau Thừa nạ ເທື່ອ ໜ້າ
Nói chung, thông thường Thùa pay ທົ່ວໄປ
Mọi Thúc ທຸກ
Đúng Thực ຖືກ
Rẻ Thực ຖືກ
Bị thương Thực bạt chếp ຖືກບາດເຈັບ
Mọi người Thúc khôn ທຸກຄົນ
Rẻ mạt Thực thực, thực lửa hại ຖືກໆ, ຖືກເຫຼືອຮ້າຍ
Từng giờ Thúc xùa mông ທຸກຊົ່ວໂມງ
Đúng, sai Thực, phít ຖືກ, ຜິດ
Thuội ຖ້ວຍ
Bát canh         Thuội keng ຖ້ວຍແກງ      
Bát, đũa  Thuội, mạy thù  ຖ້ວຍ, ໄມ້ຖູ່
Nguyên Thuộn ຖ້ວນ
Đánh đồn Ti ộp ຕີໂອບ
Đánh máy  Ti p’him địt   ຕີພິມດີດ
Đánh xèng la Ti péng ຕີແປັ່ງ
Đánh điện   Ti sải, thô sải  ຕີສາຍ, ໂທສາຍ
Đóng dấu   Ti ta ຕີຕາ            
Giường /giường ngủ Tiềng /tiềng non ຕຽງ/ ຕຽງນອນ
Chân           Tin ຕີນ            
Giỏ xôi Típ khậu ຕິບເຂົ້າ
Nhiễm trùng  Tít mè phạ nhạt  ຕິດແມ່ພະຍາດ
Nhiễm trùng Tít pẹt ຕິດແປດ
Lắp đặt Tít tặng ຕິຶດຕັ້ງ
Quan hệ, liên lạc Tít tò ຕິດຕໍ່
Con (vật) ໂຕ
Bàn Tộ ໂຕະ
Con tôm               Tô cụng ໂຕ  ກຸ້ງ       
Con ốc              Tô hỏi ໂຕຫອຍ      
Bình quân đầu người Tò hủa khôn ຕໍ່ຫົວຄົນ
Con gì? Tô nhẳng ໂຕ ຫຍັງ
Tiếp theo Tò pay ຕໍ່ ໄປ
Sau đây Tò pay nị ຕໍ່ ໄປ ນີ້
Đấu tranh  Tò sụ             ຕໍ່ສູ້
Kháng chiến Tò tạn ຕໍ່ຕ້ານ
Con lươn Tô yền ໂຕອ່ຽນ      
Bàn, ghế  Tộ, tằng          ໂຕະ, ຕັ່ງ
Lẩu Tộm nhăm ຕົ້ມຍຳ
Nấu dai       Tộm nhạp ຕົ້ມຍາບ         
Nấu nhừ         Tộm pười ຕົ້ມເປື່ອຍ         
Buổi Ton ຕອນ
Xế chiều Ton bài ຕອນ ບ່າຍ
Ban đêm Ton đớc ຕອນເດິກ
Bản thân Tôn êng ຕົນເອງ
Đón tiếp Tọn hắp ຕ້ອນຮັບ
Ban đêm Ton kang khưn ຕອນ ກາງ ຄືນ
Ban ngày Ton kang vên ຕອນ ກາງ ເວັນ
Buổi tối Ton khằm ຕອນ ຄ່ຳ
Buổi chiều Ton leng ຕອນ ແລງ
Nửa buổi Ton suổi ຕອນ ສວຍ
Đúng trưa Ton thiềng ຕອນ ທ່ຽງ
Buổi sáng Ton xạu ຕອນ ເຊົ້າ
Cần Tọng kan ຕ້ອງການ
Trả lời Top ຕອບ
Tủ Tụ ຕູ້
Tủ lạnh Tụ dên ຕູ້ເຢັນ
Tủ sách Tụ pựm ຕູ້ ປື້ມ
Tủ, giường  Tụ, tiêng          ຕູ້, ຕຽງ
Mình, bản thân, con chữ Tua ຕົວ
Dối, nói dối Túa ຕົວະ
Mẫu tự Tua ắc sỏn ຕົວອັກສອນ
Thực tế    Tua ching          ຕົວຈິງ
Ví dụ Tua dàng ຕົວຢ່າງ
Số chia  Tua hản          ຕົວຫານ
Chữ viết tay Tua khiển ຕົວຂຽນ
Con số Tua lệc ຕົວເລກ
Thị trấn Tua mương nọi ຕົວເມືອງນ້ອຍ
Thành phố      Tua mương, nạ khon ຕົວເມືອງ, ນະຄອນ
Số bị chia  Tua tặng hản       ຕົວຕັ້ງຫານ
Thả lưới Tức hẻ ຕຶກ ແຫ
Béo, mập, xoa bóp Tụi ຕຸ້ຍ
Béo mập Túi phi ຕຸຍພີ
Thêm Từm ຕື່ມ
Thêm vào Từm sày  ຕື່ມໄສ່
Dậy sớm Từn xậu ຕື່ນເຊົ້າ
Túp lều tranh Tụp ຕູບ
U U  
Tai nạn Ụ bắt hệt ອຸບັດເຫດ
Phong phú Ụ đôm sổm bun  ອູ້ດົມ ສົມບູນ
Trạm xe                Ù lốt ອູ່ລົດ         
Trạm sửa chữa xe Ù sọm peng lốt ອູ່ສ້ອມແປງລົດ      
Khác Ừn ອື່ນ
Nhiệt độ Ún hả phum ອຸນຫະພູມ
Các, khác, v.v Ừn ừn ອື່ນ ໆ
Ễnh ương kêu Ừng họng ອື່ງ ຮ້ອງ
Chị Ượi ເອື້ອຍ
Cô giáo Ượi khu ເອື້ອຍຄູ
Chị dâu      Ượi phạy ເອື້ອຍໄພ້   
Chúc mừng Uôi phon ອວຍ ພອນ
Công nghiệp Út sả hạ căm ອຸດສາຫະກຳ         
V V  
Tạp chí Va lạ sản ວາລະສານ
Từ, ngữ Vách chạ na ວັດຈະນາ
Câu nói, lời nói Vách chạ nạ ວັດຈະນະ
Đồ vật Vách thủ ວັດຖຸ
Ngọt Vản ຫວານ
Ngày quốc tế l/ động Văn căm mạ còn sả kôn ວັນກຳມະກອນສາກົນ
Ngày quốc tế thiếu nhi Văn đếc nọi sả kôn ວັນເດັກນ້ອຍສາກົນ
Ngày làm việc Văn hết việc ວັນເຮັດວຽກ
Ngày nhà giáo Văn khù hèng xạt ວັນຄູແຫ່ງຊາດ
Ngày quốc tế phụ nữ Văn mè nhing sả kôn ວັນແມ່ຍິງສາກົນ
Ngày lao động Văn ọc heng ngan ວັນອອກແຮງງານ
Ngày nghỉ Văn phắc ວັນພັກ
Ngày thành lập Đảng Văn sạng tặng phắc ວັນສ້າງຕັ້ງພັກ
Ngày Văn thi ວັນ ທີ
Ngày quốc khánh Văn xạt ວັນຊາດ
Đặt, để, bày Vang ວາງ
Trống Vàng ວ່າງ
Đặt, xếp đặt Vang vạy ວາງໄວ້
Chùa         Vắt ວັດ               
Nhà thờ  Vắt khun phò  ວັດຄຸນພໍ່
Văn hóa Vắt thạ nạ thăm ວັດທະນະທຳ
Hình dáng Vạt xông ວາດຊົງ
Chùa, tháp   Vắt, thạt             ວັດ, ທາດ
Nói Vậu ເວົ້າ
Ngữ pháp  Vay nhạ con       ໄວຍະກອນ
Nhanh chân Vay tin ໄວຕີນ
Nhanh chóng Vay va ໄວວາ
Thời gian Vê la ເວລາ
Thời gian đi đến Vê la pay thởng ເວລາໄປເຖິງ         
Giờ mở hàng Vê la pợt hạn ເວລາເປິດຮ້ານ
Tình cảm Vê thạ căm ເວທະກຳ
Kính râm Vèn căn đẹt ແວ່ນກັນແດດ
Kính đen Vèn mựt ແວ່ນມືດ
Mắt kính Vèn ta ແວ່ນຕາ
Kính cận Vèn tà sẳm lắp khôn sẻng ta sặn ແວ່ນຕາສຳລັບຄົນ ແສງຕາສັ້ນ
Lược           Vỉ ຫວີ         
Nải, chùm, bó Vỉ ຫວີ
Kỹ sư Ví lạ va kon ວິລະວະກອນ
Giây Ví na thi ວິນາທີ
Chải tóc               Vỉ phổm ຫວີຜົມ         
Kinh doanh xí nghiệp Vi sả há kít  ວິສາຫະກິດ
Khoa học Ví thạ nha sạt ວິທະຍາສາດ
Khoa học xã hội Vị thạ nha sạt sẳng khôm ວິທະຍາສາດສັງຄົມ
Khoa học tự nhiên Vị thạ nha sạt thăm mạ sạt ວິທະຍາສາດ ທຳ ມະ ສາດ
Phương pháp, cách thức Ví thi ວິທີ
Môn học  Vi xa          ວິຊາ
Việc Việc ວຽກ
Việc nhà Việc bạn ວຽກບ້ານ
Công việc Việc ngan ວຽກ ງານ
X X  
Muộn Xạ ຊ້າ
Trà đá Xa dên ຊາເຢັນ
Loại, kiểu Xạ nít ຊະນິດ
Giặt Xặc ຊັກ
Trai, nam Xai ຊາຍ
Trai, gái  Xai (bào), nhing (sảo) ຊາຍ(ບ່າວ), ຍິງ(ສາວ)
Chậu Xam   ຊາມ
Tầng Xặn ຊັ້ນ
Thế à Xặn và ຊັ້ນວ່າ
Voi Xạng ຊ້າງ
Thợ đóng gạch Xàng ắt đín chì ຊ່າງອັດດິນຈີ່          
Thợ cơ khí           Xàng côn ຊ່າງກົນ          
Thợ đóng giầy Xàng cớp ຊ່າງເກິບ         
Thợ tiện              Xàng cứng ຊ່າງກຶງ           
Thợ thủ công Xàng hắt thạ căm ຊ່າງຫັດຖະກຳ       
Thợ nguội           Xàng khậu chắc ຊ່າງເຂົ້າຈັກ          
Nhà văn              Xàng khiển ຊ່າງຂຽນ          
Thợ đúc              Xàng khoắt ຊ່າງຄັວດ         
Cân đồ   Xằng khường ຊັ່ງເຄື່ອງ         
Thợ rèn              Xàng lếc ຊ່າງເຫລັກ          
Thợ đúc, công nhân luyện kim Xàng lò ຊ່າງຫລໍ່       
Thợ mộc              Xàng mạy ຊ່າງໄມ້            
Thợ làm mũ, nón Xàng muộc ຊ່າງໝວກ       
Thợ đồng hồ Xàng na lí ca ຊ່າງນາລິກາ          
Thợ bạc, thợ kim hoàn     Xàng ngân, xàng khăm ຊ່າງເງິນ, ຊ່າງຄຳ      
Thợ gốm              Xàng pặn ຊ່າງປັ້ນ          
Thợ điện              Xàng phay phạ ຊ່າງໄຟຟ້າ         
Thợ in              Xàng phim ຊ່າງພີມ         
Thợ thêu              Xàng sèo ຊ່າງແສ່ວ         
Thợ may              Xàng tắt nhíp ຊ່າງຕັດຫຍິບ         
Thợ cắt tóc        Xàng tắt phổm ຊ່າງຕັດຜົມ      
Thợ quét vôi       Xàng tha sỉ, xàng pun ຊ່າງທາສີ,ຊ່າງປູນ 
Thợ chụp ảnh Xàng thài hụp ຊ່າງຖ່າຍຮູບ         
Nông dân Xao na ຊາວ ນາ
Thanh niên Xao nùm ຊາວໜູ່ມ
Người đánh cá Xao pa mông ຊາວປາມົງ         
Dùng Xạy ໄຊ້
Tiêu dùng  Xạy chài  ໃຊ້ຈ່າຍ
Khoảng (thời gian) Xền ເຊັ່ນ
Như , chẳng hạn Xền ເຊັ່ນ
Ngon Xẹp ແຊບ
Sẽ ຊິ             
Khẳng định  Xị khạt  ຊີ້ຂາດ
Lý lịch   Xi vạ pạ vắt          ຊີວະປະຫວັດ
Sinh vật  Xi vạ vị thạ nha ຊີວະວິທະຍາ
Sinh hoạt Xi vít ຊີວິດ
Nếm cá Xiêm pa  ຊຽມປາ
Bạn thân Xiều ຊ່ຽວ
Chuyên gia Xiều xan ຊ່ຽວຊານ
Nếm canh Xim kêng  ຊີມເກງ
Thịt Xịn ຊີ້ນ
Thịt dê Xịn bẹ ຊີ້ນແບ້
Thịt bò bít tết Xịn bịp sạ thếc ຊີ້ນບີບສະເທກ        
Thịt thỏ nướng Xịn cạ tài pịng ຊີ້ນກະຕ່າຍປີ້ງ        
Thịt gà Xịn cày ຊີ້ນໄກ່         
Thịt cừu quay Xin kẹ pìn ຊີ້ນແກະປີ່ນ         
Thịt trâu Xịn khoai ຊີ້ນຄວາຍ      
Thịt lợn Xịn mủ ຊີ້ນໝູ         
Thịt bò Xịn ngua ຊີ້ນງົວ         
Thịt vịt Xịn pết ຊີ້ນເປັດ         
Thịt quay Xịn pìn ຊີ້ນປິ່ນ
Thịt nướng Xịn pịng ຊີ້ນປີ້ງ
Thịt ba chỉ     Xịn sảm xặn ຊີ້ນສາມຊັ້ນ      
Thịt mông         Xịn sẳn ຊີ້ນສັນ            
Thịt nạc           Xịn sốt, xịn kọn ຊີ້ນສົດ/ຊີ້ນກ້ອນ      
Xìng ຊຶ່ງ
Giật câu Xít bết ຊິດເບັດ
Tìm Xọc ຊອກ
May mắn Xộc đi ໂຊກ ດີ
Đổi công Xòi liêu ຊ່ອຍລຽວ
Dân tộc Xôm xạt ຊົນຊາດ
Hoan nghênh Xôm xơi ຊົມເຊີຍ
Mời Xơn ເຊີນ
Mời / xin mời Xơn / khỏ xơn ເຊີນ / ຂໍເຊີນ
Mời vào Xơn khậu ma ເຊີນເຂົ້າມາ
Mời lên xe Xơn khựn lốt ເຊີນຂຶ້ນລົດ
Giai cấp  Xổn xặn          ຊົນຊັ້ນ
Trân trọng mời Xơn xuôn ເຊີນຊວນ
Giao cấu Xơng ເຊີງ
Người yêu Xụ ຊູ້
Tên Xừ ຊື່
Mua Xự ຊື້
Mua giỏ Xự típ ຊື້ຕິບ
Thẳng Xừ xừ ຊື່ ຊື່ໆ
Họ ngoại Xựa mè ເຊື້ອແມ່ 
Tiếng, giờ Xùa mông ຊົ່ວ ໂມງ
Họ nội Xựa phò ເຊື້ອພໍ່           
Họ hàng, dòng họ Xựa sải ເຊື້ອສາຍ
Tín ngưỡng  Xừa thử   ເຊື່ອຖື
Mê tín  Xừa thử ngôm ngoai ເຊື່ອຖືງົມງວາຍ
Tập trung Xúm núm  ຊຸມນຸມ
Mà, cái mà Xừng ຂຶ່ງ
Giúp đỡ Xuồi lửa ຊ່ວຍເຫຼືອ
Dẫn Xuôn ຊວນ
Rủ Xuôn ຊວນ
Phần, mảnh Xút ຊຸດ
Bộ lòng        Xút khường nay ຊຸດເຄື່ອງໃນ     
 
 
 
Các từ trái nghĩa:    ບັນດາສັບກົງກັນຂ້າມກັນ   
Ban đa sắp kông căn khạm căn
 

Béo - Gầy Phì  - Chòi ພີ - ຈ່ອຍ
Buồn - Vui    Ngẩu - Muồn  ເຫງົາ - ມ່ວນ
Cao - Thấp Sủng - Tằm ສູງ - ຕ່ຳ
Chật - Lỏng Khắp - Lổm ຄັບ - ຫລົມ
Chua - Ngọt Sộm - Vản ສົ້ມ - ຫວານ
Có - Không Mi - Bò ມີ - ບໍ່
Cứng - Mềm Khẻng - Òn ແຂງ - ອ່ອນ
Dài - Ngắn Nhao - Sặn ຍາວ-ສັ້ນ
Dày - Mỏng Nả - Bang ໜາ - ບາງ
Dễ - Khó Ngài - Nhạc ງ່າຍ - ຍາກ
Đen - Trắng Đăm - Khảo ດຳ - ຂາວ
Đóng - Mở Ắt - Khảy ອັດ - ໄຂ
Đủ - Thiếu  Khộp - pho khạt, bò khộp    ຄົບ - ພໍຂາດ, ບໍ່ຄົບ
Đúng - Sai Thực - Phít ຖືກ - ຜິດ
Già - Trẻ Thạu - Nùm ເຖົ້າ - ໜຸ່ມ
Lớn - Nhỏ Nhày - Nọi ໃຫຍ່-ນ້ອຍ
Mặn - Nhạt Khêm – Chựt / Chang ເຄັມ - ຈືດ/ຈາງ
Nặng - Nhẹ Nắc - Bau ໜັກ - ເບົາ
Nhanh - Chậm Vay - Xạ ໄວ-ຊ້າ
Nhiều - Ít Lải - Nọi  ຫຼາຍ - ໜ້ອຍ
Như - Khác Khư - Tàng ຄື -  ຕ່າງ
Nói to - Nói khẽ Vạu đăng - Vạu khòi ເວົ້າດັງ - ເວົ້າຄ່ອຍ
Nóng - Lạnh Họn - Dên ຮ້ອນ - ເຢັນ
Phải - Trái Khỏa  - Xại ຂວາ - ຊ້າຍ
Rộng - Hẹp Kuộng - Khẹp ກ້ວາງ - ແຂບ
Sống - Chín Đíp - Súc ດິບ - ສຸກ
Tốt - Xấu Đi - Xùa ດີ - ຊົ່ວ
Trên - Dưới Thơng -  Lùm ເທິງ - ລຸ່ມ
Trước - Sau Kòn - Lẳng ກ່ອນ - ຫລັງ
Ướt - Khô Piệc - Hẹng ປຽກ - ແຫ້ງ
Xa - Gần Cay - Cạy ໄກ - ໃກ້
Yêu - Ghét  Hặc - Xăng          ຮັກ - ຊັງ
 
 

Chủ nhật Văn a thít ວັນອາທິດ 
Thứ hai Văn chăn ວັນຈັນ  
Thứ ba Văn ăng khan ວັນອັງຄານ 
Thứ tư Văn phút ວັນພຸດ 
Thứ năm Văn phạ hắt ວັນພະຫັດ 
Thứ sáu Văn súc ວັນສຸກ 
Thứ bảy Văn sảu ວັນເສົາ 
 
 

Tháng 1 Măng con ເດືອນ ມັງກອນ
Tháng 2 Cum pha ກຸມພາ
Tháng 3 Mi na ມີນາ
Tháng 4 Mê sả ເມສາ
Tháng 5 Phứt sạ pha ພຶດສະພາ
Tháng 6 Mi thủ na ມີຖຸນາ
Tháng 7 Co lạ cột ກໍລະກົດ
Tháng 8 Sỉng hả ສີງຫາ
Tháng 9 Căn nha ກັນຍາ
Tháng 10 Tu la ຕຸລາ
Tháng 11 Phạ chíc ພະຈິກ
Tháng 12 Thăn va ທັນວາ
Tháng 1 Đươn nừng  ເດືອນ ໜຶ່ງ
Tháng 2 Đươn soỏng ເດືອນ ສອງ
Tháng 3 Đươn sảm ເດືອນ ສາມ
Tháng 4 Đươn sì ເດືອນ ສີ່
Tháng 5 Đươn hạ ເດືອນ ຫ້າ
Tháng 6 Đươn hốc ເດືອນ ຮົກ
Tháng 7 Đươn chết ເດືອນ ເຈັດ
Tháng 8 Đươn pẹt ເດືອນ ແປດ
Tháng 9 Đươn kậu ເດືອນ ເກົ້າ
Tháng 10 Đươn síp ເດືອນ ສິບ
Tháng 11 Đươn síp ết ເດືອນ ສິບ ເອັດ
Tháng 12 Đươn síp soỏng ເດືອນ ສິບ ສອງ


Số đếm

0 Sủn ສູນ
1 Nừng ໜຶ່ງ
2 Soỏng ສອງ
3 Sảm ສາມ
4 ສີ່
5 Hạ ຫ້າ
6 Hốc ຮົກ
7 Chết ເຈັດ
8 Pẹt ແປດ
9 Cậu ເກົ້າ
10 Síp ສິບ
11 Síp ết ສິບເອັດ
12 Síp soỏng ສິບສອງ
13 Síp sảm ສິບສາມ
14 Síp sì ສິບສີ່
15 Síp hạ ສິບຫ້າ
16 Síp hốc ສິບຫົກ
17 Síp chết ສິບເຈັດ
18 Síp pẹt ສິບແປດ
19 Síp cậu ສິບເກົ້າ
20 Xao ຊາວ
21 Xao ết ຊາວເອັດ
30 Sảm síp ສາມສິບ
40 Sì síp ສີ່ສິບ
41 Sì síp ết ສີ່ສິບເອັດ
50 Hạ síp ຫ້າສິບ
52 Hạ síp soỏng ຫ້າສິບສອງ
60 Hốc síp ຫົກສິບ
63 Hốc síp sảm ຫົກສິບສາມ
70 Chết síp ເຈັດສິບ
74 Chết síp sì ເຈັດສິບສີ່
80 Pẹt síp ແປດສິບ
85 Pẹt síp hạ ແປດສິບຫ້າ
90 Cậu síp ເກົ້າສິບ
96 Cậu síp hốc ເກົ້າສິບຫົກ
100 Họi nừng ຫນື່ງຮ້ອຍ
200 Sỏng họi ສອງຮ້ອຍ
1.000 Phăn nừng ຫນື່ງພັນ
10.000 Nừng mừn ຫນື່ງຫມື່ນ
15.000 Síp hạ phăn ສິບຫ້າພັນ
20.000 Xao phăn ຊາວພັນ
25.000 Xao hạ phăn ຊາວຫ້າພັນ
100.000 Nừng họi phăn ໜຶ່ງ ຮ້ອຍ ພັນ
100.000 Nừng sẻn ໜຶ່ງ ແສນ
1.000.000 Nừng lạn ໜຶ່ງ ລ້ານ
1.000.000.000 Nừng tự ໜຶ່ງ ຕື
 
 
(✿◠‿◠)




Những tin mới hơn