Trang nhất » Ngoại ngữ » Tiếng Lào » Từ vựng » Việt - Lào


Từ vựng Việt - Lào *** vần C

Thứ năm - 18/05/2017 20:54

C C  
Pa ປາ
Cá biển               Pa thạ lê ປາທະເລ      
Ca hát Họng lăm ຮ້ອງ ລຳ
Ca hát Khắp lăm ຂັບລຳ    
Cá khô              Pa hẹng ປາແຫ້ງ         
Cá mè             Pa kết lẹp ປາເກັດແລບ      
Cá mực              Pa mực ປາມຶກ         
Cá ngựa Pa mạ nặm ປາມ້ານ້ຳ (ຢູ່ທະເລ)
Cá nướng Pa pịng ປາປີ້ງ
Cà phê             Ca phê ກາເຟ         
Cà phê đen sữa Ca phê đăm nôm ກາເພ ດຳ ນົມ
Cá quả Pa khò ປາຄໍ່    
Cá rô Pa khểng ປາເຂັງ
Cá rô phi       Pa nin ປານີນ   
Cà rốt Cà rốt ກາຣົດ
Ca sĩ                 Nắc hoọng ນັກຮ້ອງ         
Cá trắm cỏ        Pa kin nhạ ປາກິນຫຍ້າ      
Cá trê          Pa đúc ປາດຸກ         
Cá tươi  Pa sốt ປາສົດ  
Cá ướp lạnh        Pa xè khẻng(dên) ປາແຊ່ແຂງ      
Cả, kể, với, và Thăng ທັງ
Các Băn đa ບັນດາ
Các anh Phuộc chậu ພວກເຈົ້າ
Các đồng chí Băn đa sạ hải ບັນດາສະຫາຍ
Các mùa Tè lạ ແຕ່ລະ
Các ngài Phuộc thàn ພວກທ່ານ
Các người Phuộc phờn ພວກເພິ່ນ
Các y Phuộc lao ພວກລາວ
Các, khác, v.v Ừn ừn ອື່ນ ໆ
Cách mạng   Pạ ti vắt          ປະຕິວັດ
Cái Ăn ອັນ
Cái âu đựng nước uống Ô  ໂອ
Cái cặp nhiệt độ Ba loc thẹc khôn chếp ບາລອກແທກຄົນເຈັບ
Cái chõ xôi/chum gạo Huột/hảy khậu    ຫວດ/ໄຫເຂົ້າ  
Cái gạt tàn thuốc lá Khỏng khìa khị gia ຂອງເຂ່ຍຂີ້ຢາ      
Cái gùi Cạ pung ກະປຸງ
Cải lương   Pạ ti hụp          ປະຕິຮູບ
Cái mâm có ngọn tháp nhỏ được kết từ các loại hoa để trang trí trong lễ buộc chỉ cổ tay Khẳn mạc bêng  ຂັນໝາກເບັງ
Cái mẹt Cạ thạt  ກະຖາດ 
Cái này Ăn nị ອັນ ນີ້
Cái nôi Lít đệt ລິດເດດ
Cái nong, cái nia Cạ động    ກະດົ້ງ
Cải tạo  Đắt sạng          ດັດສ້າງ
Cải tiến Đắt peng ດັດແປງ
Cải tiến             Đắt pèng mày  ດັດແປງໃໝ່
Cái xẻng Xoạn  ຊວ້ານ 
Cái, chiếc, quả Nuồi ໜ່ວຍ
Cấm Hạm ຫ້າມ
Cấm bóp còi        Hạm bịp ke ຫ້າມບີບແກ      
Cấm dẫm lên cỏ Hạm diệp nhạ ຫ້າມຢຽບຫຍ້າ      
Cấm đỗ xe        Hạm chọt lốt ຫ້າມຈອດລົດ      
Cấm hái hoa Hạm đết đoọc mạy ຫ້າມເດັດດອກໄມ້   
Cảm ho               Pên vắt, pên ay ເປັນວັດ, ເປັນໄອ   
Cấm hút thuốc Hạm sụp da ຫ້າມສູບຢາ      
Cấm không cho Hạm bò hạy    ຫ້າມບໍ່ໃຫ້
Cảm kích Xừ xôm nhin đi    ຊື່ຊົມຍິນດີ
Cám ơn Khọp chay ຂອບໃຈ
Cảm thấy Hụ sức    ຮູ້ສຶກ  
Cấm vào Hạm khậu pay ຫ້າມເຂົ້າໄປ      
Cắm, găm, thêu, đột, đính Pắc ປັກ
Cầm, mang, di động Thử ຖື
Cần Tọng kan ຕ້ອງການ
Cân bằng, cân đối Đún ດຸນ
Cán bộ hải quan Phạ nắc ngan pha sỉ ພະນັກງານພາສີ
Cán bộ nhà nước Phạ nắc ngan lắt ພະນັກງານລັດ
Cán bộ, nhân viên Phạ nắc ngan ພະນັກງານ
Cán cân thương mại Đún can khạ ດຸນການຄ້າ
Căn cứ vào Ing tam ອີງຕາມ
Cần cù, siêng năng Đu mằn khạ nhẳn phiên    ດຸໝັ່ນຂະຫຍັນພຽນ   
Cân đồ   Xằng khường ຊັ່ງເຄື່ອງ         
Cẩn thận Lạ mắt lạ văng  ລະມັດລະວັງ
Cần thiết, thiết yếu Chăm pên ຈຳເປັນ
Cản trở, bất lợi Khắt khắt khọng khọng ຂັດໆຂ້ອງໆ
Cản trở, gây trở ngại Khoảng ຂວາງ 
Cẳng             Khèng khả ແຂ່ງຂາ          
Càng (đứng trước) Nhìng ຍິ່ງ
Căng thẳng Khềng  tưng ເຄັ່ງຕືງ
Căng thẳng Khềng khứm  ເຄັ່ງຂຶມ
Cảng, bến đò Thà cằm pằn, thà hưa ທ່າກ່ຳປັ່ນ, ທ່າເຮືອ
Canh (chua) Keng (sộm) ແກງ (ສົ້ມ)
Canh cá           Keng pa ແກງປາ            
Cành cây Ngà ງ່າ
Cánh đồng chum Thồng hay hỉn    ທົ່ງໄຫຫີນ   
Cánh kiến đỏ Khằng ຄັ່ງ
Cánh kiến trắng Nhan  ຍານ
Cánh tay           Khẻn ແຂນ             
Cạnh(ở cạnh) Khạng (dù khạng) ຂ້າງ (ຢູ່ ຂ້າງ)
Cạnh, bên Khạng ຂ້າງ
Cạnh, gần, bên Pẹ ແປະ
Cao Sủng ສູງ
Cạo           Thẻ ແຖ         
Cao cấp Xặn sủng ຊັ້ນສູງ
Cao đẳng, trung cấp Vị thạ nha lay  ວິທະຍາໄລ
Cao nguyên       Phu phiêng          ພູພຽງ
Cạo râu        Thẻ nuột ແຖໜວດ      
Cao, thấp       Sủng, tằm          ສູງ, ຕ່ຳ
Cấp cứu  Súc cạ sởn          ສຸກກະເສີນ
Cấp dưới Phụ nọi  ຜູ້ນ້ອຍ
Cấp ngày Ọc văn thi ອອກວັນທີ
Cặp tóc               Nịp phổm ໜີບຜົມ         
Cặp vợ chồng Khù khoong  ຄູ່ຄອງ
Cặp, đôi Khù ຄູ່
Cắt Tắt ຕັດ
Cất cánh    Bin khựn ບີນຂື້ນ      
Cất đi Miện vạy ມ້ຽນໄວ້
Cắt sửa móng tay Tắt lếp, tèng lếp ຕັດເລັບ, ແຕ່ງເລັບ   
Cắt tóc Tắt phổm ຕັດຜົມ
Cắt tóc nam     Tắt phổm xai ຕັດຜົມຂາຍ      
Câu Khăm, pạ nhộc, sẳm nuôn ຄຳ, ປະໂຫຍກ ສຳນວນ
Cầu Khủa ຂົວ
Cậu Nạ bào ນ້າບ່າວ
Cậu bé Thạo nọi ທ້າວນ້ອຍ
Câu hỏi Can thảm ການຖາມ
Câu lạc bộ        Sạ mô sỏn ສະໂມສອນ            
Câu lạc bộ nhảy   Sạ mô sỏn tện lăm ສະໂມສອນເຕັ້ນລຳ   
Cầu lông           Đoọc pịc cày ດອກປີກໄກ່      
Câu nói Khăm vạu ຄຳເວົ້າ
Câu nói, lời nói Vách chạ nạ ວັດຈະນະ
Cầu thang Khặn đay ຂັ້ນໄດ
Cầu thủ, vận động viên Nặc ki la             ນັກກິລາ
Câu trả lời Khăm tóp    ຄຳຕອບ   
Cấu trúc, kết cấu Không sạng ໂຄງສ້າງ
Câu, mệnh đề, từ Pạ nhộc ປະໂຫຍກ
Cay Phết ເຜ້ດ
Cây (bút) Cạn ກ້ານ
Cây bông gòn Kôc ngíu ກົກງຽິວ
Cây dâu (tằm) Mon ມອນ
Cày ruộng Thảy na ໄຖນາ 
Cây số  Lắc, ky lô mét      ຫລັກ, ກິໂລແມັດ
Centimet Xăng ti mét ຊັງຕີແມັດ       
Chắc là Không chạ ຄົງຈະ
Chai Kuột kẹo ກວດແກ້ວ
Chai rượu Kẹo lậu ແກ້ວເຫຼົ້າ
Chai thủy tinh Kẹo ແກ້ວ
Chải tóc               Vỉ phổm ຫວີຜົມ         
Chấm Chặm  ຈ້ຳ 
Châm chọc Chó chim  ແຈາະຈີມ
Châm ngôn Khăm sủ p’ha sít   ຄຳສຸພາສິດ
Châm ngôn, tục ngữ Khăm phá nhả  ຄຳຜະຫຍາ
Chậm nhất Dàng xạ thì sút ຢ່າງຊ້າທີ່ສຸດ
Chăm sóc, quan tâm Bầng nheng  ເບິ່ງແຍງ
Chậm trễ Xắc xạ, bò thăn vê la ຊັກຊ້າ,ບໍ່ທັນເວລາ
Chân           Tin ຕີນ            
Chăn nuôi             Liệng sắt             ລ້ຽງສັດ
Chân thật,ngay thẳng Xừ sắt ຊື່ສັດ
Chân tóc Tin phổm ຕີນຜົມ 
Chăn trâu Liệng khoai ລ້ຽງ ຄວາຍ
Chăn, chiếu          Phạ hồm, sạt          ຜ້າຫົ່ມ, ສາດ
Chán, ngán ngẫm Pợt ເປີດ
Chàng Thạo ທ້າວ
Chặng đường Lay nhạ thang ໄລຍະທາງ
Chẳng hạn Pên tộn ເປັນຕົ້ນ
Chẳng những Bò phiêng tè ບໍ່ພຽງແຕ່
Chào anh Sạ bai đi ại ສະບາຍດີອ້າຍ
Chào chị Sạ bai đi ượi ສະບາຍດີເອື້ອຍ
Chào cờ     Khau lốp thung ເຄົາລົບທຸງ
Cháo lòng           Khạu piệc khường nay ເຂົ້າປຽກເຄື່ອງໃນ
Chất độc hại Pọt sản p’hít ປອດສານພິດ
Chất đống Luôm ລວມ
Chất lượng Khún nạ phạp ຄຸນນະພາບ
Chật ních, đông đúc Khắp kha nả nẹn ຄັບຄາໜາແໜ້ນ
Cháu Lản ຫລານ
Chậu Xam   ຊາມ
Cháu gái             Lản sảo ຫລານສາວ           
Cháu rể Lản khởi ຫລານເຂີຍ
Cháu trai              Lản xai ຫລານຊາຍ           
Chày Sạc ສາກ
Chạy Lèn ແລ່ນ
Chạy chậm        Lèn xạ ແລ່ນຊ້າ      
Chạy đua           Lèn khèng ແລ່ນແຂ່ງ      
Chảy máu        Lượt oọc ເລືອດອອກ      
Chảy máu cam     Lượt đăng oọc ເລືອດດັງອອກ      
Chảy qua Lảy p’hàn  ໄຫຼຜ່ານ
Chế biến             Pung tèng             ປຸງແຕ່ງ
Chế biến, pha chế Púng ປຸງ
Chế độ Lạ bốp ລະບົບ
Che lấy Cuôm au    ກວມເອົາ 
Chênh lệch Lút lờn ຫຸລດເລີ່ນ
Chép, ghi Cài ກ່າຍ
Chết ngất Tai khưn ຕາຍຄືນ
Chì Cùa ກົ່ວ
Chị Ượi ເອື້ອຍ
Chị cả Ượi kốc ເອື້ອຍກົກ
Chỉ dẫn Bọc ບອກ
Chị dâu      Ượi phạy ເອື້ອຍໄພ້   
Chị gái Chệ ເຈ້
Chỉ huy Băn xa ບັນຊາ
Chỉ khi Pho tè ພໍແຕ່
Chí khí, nghị lực Ma nạ chít    ມານະຈິດ   
Chi phí Khà sạy chài, lai chài ຄ່າໃຊ້ຈ່າຍ,ລາຍຈ່າຍ
Chi phí           Xạy chài ໃຊ້ຈ່າຍ         
Chỉ thị   Khăm sằng          ຄຳສັ່ງ
Chỉ trỏ Xị  ຊີ້
Chỉ trong Phiêng tè    ພຽງແຕ່   
Chỉ, cho biết Bồng bọc ບົ່ງບອກ
Chia (thành) Bèng (oọc) ແບ່ງ (ອອກ)
Chia ra thành Bèng oọc pên ແບ່ງອອກເປັນ
Chia tay Phạc căn, chạc căn ພາກກັນ, ຈາກກັນ
Chìa tay Đề mư  ເດ່ມື  
Chia, xẻ Bèng ແບ່ງ
Chiếc (thuyền,tàu) Lệm ເຫລັ້ມ
Chiếm đóng, chiếm cứ Nhứt khoong ຍຶດຄອງ
Chiến hào Khum khong ຂຸມຄອງ
Chiến khu Khệt thạ hản ເຂດທະຫານ
Chiến lược Nhút thạ sạt ຍຸດທະສາດ
Chiến sĩ Nắc lốp ນັກລົບ
Chiến thuật Nhút thạ vư ຍຸດທະວື
Chiên, rang, rán Khụa ຂົ້ວ 
Chiếu Sạt ສາດ
Chiều chuộng, âu yếm, nũng nịu Thạ nỏm    ຖະໜອມ
Chiêu đãi Ngan liệng ງານລ້ຽງ
Chiều dài Luông nhao   ລວງຍາວ
Chim Nốc ນົກ
Chim két Nốc khẹc ນົກແຂກ
Chính phủ Lắt thạ ban ລັດຖະບານ
Chính quyền Ăm nạt can pốc khong ອຳນາດການປົກຄອງ
Chính sách  Nạ nhô bai       ນະໂຍບາຍ
Chính tả   Khiển thoai       ຂຽນທວາຍ
Chính thức Thang can ທາງການ
Chính trị    Can mương          ການເມືອງ
Chính, độc nhất Ệc ເອກ
Chịu lễ thánh Hắp sỉn ຮັບສິນ
Chợ Tạ lạt ຕະ ຫລາດ
Chỗ bán Bòn khải ບ່ອນຂາຍ
Chó bông Mả nhúi ໝາຫຍຸວຍ
Cho đến (nơi) Chôn họt ຈົນຮອດ
Cho đến khi Chôn họt ຈົນຮອດ
Cho đến khi Chôn kòa ຈົນກ່ວາ
Chỗ đổi tiền Bòn piền ngơn ບ່ອນປ່ຽນເງິນ
Cho được Phừa và ເພື່ອວ່າ
Chỗ nào? Bòn đẩy ບ່ອນໃດ
Cho nên Sạ nặn ສະນັ້ນ
Chỗ nghỉ  Thì phắc  ທີ່ພັກ
Chỗ ở Thì dù  ທີ່ຢູ່
Cho phép Ạ nú nhạt ອະນຸຍາດ
Cho rằng Thử và ຖືວ່າ
Chợ Sáng Tạ lạt Xạu ຕະຫລາດເຊົ້າ
Cho tới, cho đến Chôn ຈົນ
Chỗ trống Bòn vàng ບ່ອນວ່າງ
Cho, để Hạy ໃຫ້
Chỗ, nơi Bòn ບ່ອນ
Chơi Lịnh ຫຼິ້ນ
Chổi Phoi ຟອຍ
Chơi nhạc Can sệp đôn ti ການເສບດົນຕີ 
Chơi nhạc Sệp  ເສບ 
Chổi quét nhà Phoi kuạt hươn ຟອຍກວາດເຮືອນ
Chóng mặt Nạ mựt, vin viên ໜ້າມືດ, ວິນວຽນ
Chống trả, kháng cự Ti tạn  ຕີຕ້ານ 
Chồng vợ Phủa mia ຜົວ ເມຍ
Chống, chặn Căn ກັນ
Chú Ao ອາວ
Chủ Chậu khỏng ເຈົ້າຂອງ
Chủ Phụ pền chậu khỏng ຜູ້ເປັນເຈົ້າຂອງ 
Chủ biên Phụ tèng, phụ hiệp hiêng ຜູ້ແຕ່ງ, ຜູ້ຮຽບຮຽງ
Chủ bút,  chủ nhiệm Ạ thí can bo đi ອະທິການບໍດີ
Chủ đề, đề tài Lường ເລື່ອງ
Chủ động Pên chậu can ເປັນເຈົ້າການ
Chú em Phụ nọng ຜູ້ນ້ອງ
Chủ nghĩa Mi khôm ນິຄົມ
Chủ nghĩa, học thuyết, lòng tin Lắt thí ລັດທິ
Chủ nhà Chậu bạn ເຈົ້າບ້ານ
Chủ nhà Chậu hươn ເຈົ້າເຮືອນ
Chủ nhân Chậu khỏng ເຈົ້າຂອງ
Chủ nhiệm khoa Hủa nạ phạ nẹc ຫົວໜ້າພະແນກ     
Chủ quan  Ắt tạ vi sảy       ອັດຕະວິໄສ
Chủ quan Nay tua ໃນຕົວ
Chú rể      Chạu bào ເຈົ້າບ່າວ     
Chủ tịch tỉnh Chậu khoẻng ເຈົ້າແຂວງ
Chủ tọa, chủ tịch Pạ than ປະທານ
Chủ trương  Phẻn nạ nhô bai  ແຜນນະໂຍບາຍ
Chữ viết Nẳng sử ໜັງສື
Chữ viết tay Tua khiển ຕົວຂຽນ
Chú ý nguy hiểm Lạ văng ăn tạ lai ລະວັງອັນຕະລາຍ   
Chủ yếu Tộn to             ຕົ້ນຕໍ
Chua Sộm ສົ້ມ
Chùa         Vắt ວັດ               
Chưa Nhăng bò thăn ຍັງ ບໍ່ ທັນ
Chùa chiền, tu viện Vắt va a ham ວັດວາອາຮາມ
Chứa đựng Băn chu ບັນຈຸ 
Chưa kịp Bò thăn ບໍ່ທັນ
Chứa, để, đựng Sày ໃສ່
Chùa, tháp   Vắt, thạt             ວັດ, ທາດ
Chuẩn bị Kiêm / kạ kiêm ກຽມ ກະກຽມ
Chuẩn bị Tèng / tèng hạy ແຕ່ງ / ແຕ່ງໃຫ້
Chuẩn bị, sửa soạn Cạ kiêm  ກະກຽມ
Chúc cho Uôi ອວຍ
Chúc mừng Uôi phon ອວຍພອນ
Chúc mừng Uôi xay hạy phon ອວຍໄຊໃຫ້ພອນ
Chúc tụng Cào p’hon    ກ່າວພອນ
Chức vụ  Tăm nèng          ຕຳແໜ່ງ
Chúng mày Phuộc mưng ພວກມຶງ
Chứng minh thư Bắt pạ chăm tua ບັດປະຈຳຕົວ
Chừng nào Pan đây ປານໃດ
Chúng nó Phuộc măn ພວກມັນ
Chung sức Huôm heng  ຮວມແຮງ
Chúng ta Phuộc hâu ພວກເຮົາ
Chúng tao Phuộc cu ພວກກູ
Chúng tôi Phuộc khạ phạ chậu ພວກຂ້າພະເຈົ້າ
Chúng tôi Phuộc khọi ພວກຂ້ອຍ
Chuông Mạc kạ đìng ໝາກກະດິ່ງ      
Chuồng Lốc ລົກ
Chuồng bò  Khọc ngua          ຄອກງົວ
Chuồng gà Lốc kày ລົກໄກ່
Chuồng trâu  Khọc khoai  ຄອກຄວາຍ
Chương trình  Lai can, phẻn ngan ລາຍການ,ແຜນງານ
Chương trình, dự án, kế hoạch Không can ໂຄງການ
Chụp Thài ຖ່າຍ
Chụp ảnh Thài hụp ຖ່າຍຮູບ
Chụp X quang     Xòng phay phạ, thài lăng sỉ ຊ່ອງໄຟຟ້າ, ຖ່າຍລັງສີ   
Chuyện Lường ເລື່ອງ
Chuyến bay   Thiệu bin ຖ້ຽວບີນ         
Chuyên canh Pục sá phó          ປູກສະເພາະ
Chuyển dời Khườm nhại ເຄື່ອມຍ້າຍ
Chuyển đổi Hắn piền ຫັນປ່ຽນ
Chuyên gia Xiều xan ຊ່ຽວຊານ
Chuyên nghiệp Vi xa sạ phọ ວິຊາສະເພາະ 
Chuyển nhà Nhại hươn ຍ້າຍເຮືອນ
Chuyển tiền   Ôn ngơn          ໂອນເງິນ
Chuyển xuống Nhộp lông ໂຍບລົງ
Chuyển, gửi, đưa Sồng ສົ່ງ
A ອາ
Nạ sảo ນ້າສາວ
Nang ນາງ
Nọng phò ນ້ອງພໍ່
Cỡ Khạ nạt ຂະໜາດ
Có chửa đầu năm Thoọng khôn hủa pi    ທ້ອງຄົນຫົວປີ      
Cô dâu      Chạu sảo ເຈົ້າສາວ     
Cô gái Nang sảo ນາງສາວ 
Cô gái Nhing sảo ຍິງສາວ
Cố gắng Phạ nha nham ພະຍາຍາມ
Cố gắng, nỗ lực Phạ nha nham    ພະຍາຍາມ
Cô giáo  Nang khu          ນາງຄູ
Cô giáo Ượi khu ເອື້ອຍຄູ
Có không? Mi bò ມີ ບໍ່
Có kinh nghiệm, thông thạo Xăm nan ຊຳນານ
Có lúc, đôi khi Bang thi ບາງທີ
Có mặt đầy đủ Khộp nạ khộp ta ຄົບໜ້າຄົບຕາ
Có nghĩa là Mải thẩng  ໝາຍເຖິງ
Cơ quan Ông kan ອົງການ 
Cơ sở, căn cứ, cơ bản Phựn thản ພື້ນຖານ
Có tên là Mi nam và ມີນາມວ່າ
Có thể Ạt chạ ອາດຈະ
Có thể sống Phắc pha a sảy    ພັກພາອາໄສ   
Có thể, khả năng Sả mạt ສາມາດ
Cờ tướng           Mạc húc chin ໝາກຮຸກຈີນ       
Cờ vua           Mạc húc chậu xi vít ໝາກຮຸກເຈົ້າຊີວິດ   
Cổ xưa Bu han nạ kan  ບູຮານນະການ 
Cổ xưa Cầu kè    ເກົ່າແກ່          
Có ý nghĩa Mi khoam mải ມີຄວາມໝາຍ
Cổ, họng             Kho ຄໍ            
Cốc bia Chọc bia ຈອກເບຍ
Cối giã Khôốc  ຄົກ 
Cối giã gạo Khốc tằm khạu ຄົກຕຳເຂົ້າ
Coi như, coi là Thử và ຖືວ່າ
Cơm chiên Khậu phắt ເຂົ້າຜັດ
Cơm lam Khậu lảm ເຂົ້າຫຼາມ
Cơm nếp Khậu niểu ເຂົ້າໜຽວ
Cơm tẻ Khậu chạo ເຂົ້າຈ້າວ
Cơm trưa     Khạu soải ເຂົ້າສວາຍ      
Cơm, gạo Khậu ເຂົ້າ
Con (cái) Lục ລູກ
Con (vật) ໂຕ
Còn anh Chậu đê ເຈົ້າ ເດ
Cơn bão, dông tố Pha nhụ    ພາຍຸ
Con cá chép Pa nay ປາໄນ     
Con cái Lục tậu ລູກເຕົ້າ
Con dâu Lục phạy ລູກໄພ້
Con dấu  Ta, ca             ຕາ, ກາ
Con đầu Lục cốc ລູກກົກ
Con đường Sện thang    ເສັ້ນທາງ 
Con gái Lục nhing ລູກຍິງ
Con gái Lục sảo ລູກສາວ
Con gì? Tô nhẳng ໂຕ ຫຍັງ
Con hến               Hỏi meng phù ຫອຍແມງພູ່ 
Con kế Lục thắt ລູກ ຖັດ
Con lươn Tô yền ໂຕອ່ຽນ      
Con người Khôn hau    ຄົນເຣົາ 
Con nuôi Lục liệng ລູກລ້ຽງ
Con ốc Hỏi ຫອຍ
Con ốc              Tô hỏi ໂຕຫອຍ      
Con quạ Ca ກາ
Con rể Lục khởi ລູກເຂີຍ
Con rơi Lục phạc ລູກພາກ
Con sò                  Hỏi kheng ຫອຍແຄງ      
Con số Tua lệc ຕົວເລກ
Con tằm Mọn ມ້ອນ
Con thứ Lục khen ລູກແຄນ
Con tin Tua pạ căn ຕົວປະກັນ
Con tôm               Tô cụng ໂຕ  ກຸ້ງ       
Con trai Lục xai ລູກຊາຍ       
Con út Lục lạ ລູກຫລ້າ
Con vịt pét cạp ແປັດກາບ
Con, cháu, chắt  Lục, lản, lến ລູກ, ຫລານ, ເຫລັນ
Còn, có, chưa Nhăng ຍັງ
Còn, dư Lửa ເຫຼືອ
Còn… ở… Nhăng… dù… ຍັງ… ຢູ່…
Cổng Pạ tu khổng ປະຕູໂຂງ
Công chức Khạ lắt khạ can ຂ້າລັດຂະການ
Công đoàn Căm mạ ban ກຳມະບານ
Công đức, đạo lý Sị li mung khun ສິລິມຸງຄຸນ
Cộng hòa Sả tha lạ nạ lắt ສາທາລະນະລັດ
Cộng lại   Buộc xày căn       ບວກໃຊ່ກັນ
Công nghệ chế biến Út sả hạ căm pung tèng ອຸດສາຫະກຳປຸງແຕ່ງ
Công nghiệp Lút sả thạ căm ອຸດສາຫະກຳ
Công nghiệp Út sả hạ căm ອຸດສາຫະກຳ         
Công nghiệp chế biến da    Út sá hả căm phung tèng nẳng ອຸດສາຫະກຳປຸງແຕ່ງໜັງ
Công nghiệp cơ khí Út sả hạ căm côn chắc ອຸດສາຫະກຳກົນຈັກ
Công nghiệp hóa Can hẳn pên út sả hạ căm ການຫັນເປັນອຸດສາຫະກຳ
Công nghiệp hóa chất  Út sả hạ căm khê mi ອຸດສາຫະກຳເຄມີ
Công nghiệp in  Út sả hạ căm phim ອຸດສາຫະກຳພິມ
Công nghiệp nặng Út sả hạ căm nắc ອຸດສາຫະກຳໜັກ
Công nghiệp nhẹ Út sả hạ căm bau ອຸດສາຫະກຳເບົາ
Công nghiệp thực phẩm  Út sả hạ căm sá biêng a hản  ອຸດສາຫະກຳສະບຽງ ອາຫານ
Công nhân Căm mạ con ກຳມະກອນ         
Công nhân viên Pha lạ con ພາລະກອນ
Cộng sản Com mu nít ກອມມູນິດ
Công ty Bo li sắt ບໍລິສັດ
Công văn   Nẳng sử thang can ໜັງສືທາງການ
Công việc Kít pạ chăm    ກິດຈະກຳ  
Công việc Việc ngan ວຽກ ງານ
Công việc làm ăn Thăm ma hả kin ທຳມາຫາກິນ 
Công viên Suổn sả tha lạ nạ ສວນສາທາລະນະ  
Cộng, trừ   Buộc, lốp          ບວກ, ລົບ
Cột nhà Sảu hươn ເສົາເຮືອນ           
Cột, trụ Sẩu ເສົາ
Cầu ເກົ່າ
Cử nhân Pạ lin nha ti  ປະລິນຍາຕີ 
Củ riềng Hủa khà ຫົວຂ່າ
Củ riềng Hủa khỉng  ຫົວຂີງ
Củ sả Khỉng khay ຂິງໄຄ
Cụ thể Lạ iệt ລະອຽດ
Cử tri   Phu lược tặng ຜູ້ເລືອກຕັ້ງ      
Cử, phong,bổ nhiệm Tèng tặng ແຕ່ງ ຕັ້ງ
Cua Cà pu ກະປູ
Của Khỏng ຂອງ
Của (ẩn) Hèng ແຫ່ງ (ແຫ່ງຊາດ)
Của ai? Khỏng phay ຂອງໃຜ
Cửa hàng Hạn khạ ຮ້ານຄ້າ
Cửa hàng bán bánh kẹo Hạn khạ khải khạu nổm ຮ້ານຄ້າຂາຍເຂົ້າໜົມ
Cửa hàng dịch vụ Bo li can hạn khạ ບໍລິການຫ້ານຄ້າ
Cửa hàng,quầy hàng Hạn ຮ້ານ
Cửa khẩu Đàn ດ່ານ
Của mình Khỏng êng ຂອງເອງ
Của mình Khỏng tôn ຂອງຕົນ
Cửa sổ Pòng diệm ປ່ອງຢ້ຽມ
Cửa, cổng  Pạ tu, pạ tu nhày  ປະຕູ, ປະຕູໃຫຍ່
Cục tác chiến Côm sù lốp ກົມສູ້ຮົບ
Cục tẩy Dang dựt ຢາງຢືດ
Cúi đầu, cúi chào Vạy ໄຫວ້ 
Cúi mình xuống Dộ tô lôông  ໂຢະໂຕລົງ
Cúi xuống Cồm lôông  ກົ້ມລົງ 
Cùng Phọm ພ້ອມ
Cũng ກໍ່
Cứng Khẻng ແຂງ
Cùng đi Pha pay    ພາໄປ
Cung điện, hoàng cung Phạ la xạ văng ພະລາຊະວັງ
Cũng do vì Co nhọn và ກໍຍ້ອນວ່າ
Cũng được Cò đạy ກໍ່ໄດ້
Cúng lễ, sùng bái Bu xa       ບູຊາ
Cúng ma  Liệng phỉ  ລ້ຽງຜີ
Cúng ma Phoọc phỉ    ຜອກຜີ
Cùng nhau Huồm mư kăn    ຣ່ວມມືກັນ 
Cùng nhau Pha kăn  ພາກັນ
Cùng nhau Phọm căn ພ້ອມ ກັນ
Cùng với Năm căn ນຳ ກັນ
Cùng với Năm ịc ນຳອີກ
Cùng, đồng, dự, kết hợp Huồm ຮ່ວມ
Cước phí    Khà khổn sôồng ຄ່າຂົນສົ່ງ         
Cuộc sống, sinh hoạt Đăm lôông xi vít     ດຳລົງຊີວິດ   
Cuộc sống,sinh hoạt Xi vít ຊີວິດ
Cuộc triển lãm Can vang sạ đeng ການວາງສະແດງ
Cuối Thại ທ້າຍ
Cười Hủa ຫົວ
Cuối cùng, sau chót Sút thại ສຸດທ້າຍ
Cuối cùng, út Lạ  ຫຼ້າ
Cưỡi ngựa        Khì mạ ຂີ່ມ້າ         
Cười, mỉm cười Nhịm ຍິ້ມ
Cuốn tơ, quay tơ Sảo mảy  ສາວໄໝ
Cựu chiến binh Nắc lốp cầu ນັກລົບເກົ່າ
Cựu chiến binh Thạ hản cầu ທະຫານເກົ່າ



Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn