Trang nhất » Ngoại ngữ » Tiếng Lào » Từ vựng » Việt - Lào


Từ vựng Việt - Lào *** vần N

Thứ năm - 18/05/2017 20:40

N N  
Nai Quang ກວາງ
Nải, chùm, bó Vỉ ຫວີ
Nam Tạy  ໃຕ້ 
Năm Pi ປີ
Nấm Hết ເຫັດ
Nắm Căm ກຳ
Nam - Nữ    Xai - nhing ຊາຍ-ຍິງ      
Năm Ất Sửu Pi hắp sạ lủ ປີຮັບສະຫຼູ
Năm Bính Thân Pi hoai sạ ngạ ປີຮວາຍສະງ້າ
Nắm cơm, nắm xôi Pặn khậu ປັ້ນເຂົ້າ 
Năm công nguyên Kho sỏ(kh'rít tạ sẳng kạt) ຄ.ສ(ຄຣິດຕະສັງກາດ)
Năm dự bị Pi kiêm ປີກຽມ
Nam giới Phụ xai ຜູ້ຊາຍ
Nắm giữ Căm vạy ກຳໄວ້
Năm mới Pi mày ປີໃໝ່
Nằm ở Tặng ຕັ້ງ
Năm thứ nhất Pi thi nừng ປີທີໜຶ່ງ
Nắng Đẹt ແດດ
Nâng cao  Nhốc sủng          ຍົກສູງ
Nâng cấp đường Nhốc lạ đắp thang ຍົກລະດັບທາງ
Nâng cốc Nhốc chọc ຍົກຈອກ
Nắng gắt          Đẹt cạ          ແດດກ້າ
Nặng hai tấn   Nắc soỏng tồn ໜັກສອງໂຕ່ນ         
Nâng lên Nho khựn ຍໍຂື້ນ
Nâng lên Nhôốc  ຍົກ 
Năng lượng Phạ lăng ngan    ພະລັງງານ
Nặng một cân        Nắc nừng ki lô ka lam ໜັກໜຶ່ງກິໂລກາລາມ
Năng suất             Sá mắt tạ phạp ສະມັດຕະພາບ
Nào, đấy Đảy ໃດ
Nấu ăn Tèng kin ແຕ່ງກິນ
Nấu dai       Tộm nhạp ຕົ້ມຍາບ         
Nấu nhừ         Tộm pười ຕົ້ມເປື່ອຍ         
Này Phị ພີ້
Này, đây      Phị, nị         ພີ້, ນີ້
Nếm cá Xiêm pa  ຊຽມປາ
Nếm canh Xim kêng  ຊີມເກງ
Nệm, đệm Bọ ເບາະ
Nên Khuôn ຄວນ
Nên làm Khuôn hệt ຄວນເຮດ
Nền nhà Phựn hươn ພື້ນເຮືອນ           
Nền nhà, sàn Phựn ພື້ນ
Nền văn minh Ạ li nhạ thăm ອະລີຍະທຳ
Nền văn minh Chạ lơn    ຈະເລີນ
Nếp sống Bẹp phẻn đăm lông xi vít ແບບແຜນດຳລົງຊີວິດ
Nếu Khăn ຄັນ
Nếu Thạ ຖ້າ    
Nếu mà Thạ và ຖ້າ ວ່າ
Ng nhân, lý do Hệt ເຫດ
Ngã (đường) Nhẹc ແຍກ
Ngã (té) Lộm, tốc ລົ້ມ, ຕົກ
Ngã ba  Sảm nhẹc          ສາມແຍກ
Ngã tư  Sì nhẹc          ສີ່ແຍກ
Ngài, ngôi Ông ອົງ
Ngài, ông Thàn ທ່ານ
Ngâm Mà  ໝ່າ 
Ngậm Khạp ຄາບ
Ngâm nước Xè nặm ແຊ່ນ້ຳ 
Ngắn gọn, súc tích Cạ thắt hắt ກະທັດຮັດ
Ngân hàng Thạ na khan ທະນາຄານ
Ngần nào? Hao đây ຮາວໃດ
Ngang Phiêng  ພຽງ 
Ngất, bất tỉnh Sạ lốp, mốt sạ tị ສະລົບ, ໝົດສະຕິ
Ngay Thăn thi lột    ທັນທີໂລດ
Ngày Mự ມື້
Ngày Văn thi ວັນ ທີ
Ngày đầu năm mới Văn khựn pi mày ວັນຂຶ້ນປີໃໝ່
Ngày giờ          Văn, mông          ວັນ, ໂມງ
Ngày hội Văn bun   ວັນບຸນ  
Ngày hôm nay Mự nị ມື້ນີ້
Ngày hôm qua Mự vản nị          ມື້ຫວານນີ້
Ngày kia  Mự hư          ມີ້ຮື
Ngày làm việc Văn hết việc ວັນເຮັດວຽກ
Ngày lành tháng tốt Mự sẳn văn đi ມື້ສັນວັນດີ
Ngày lao động Văn ọc heng ngan ວັນອອກແຮງງານ
Ngày mai  Mự ừn          ມື້ອື່ມ
Ngày nghỉ Văn phắc ວັນພັກ
Ngày nhà giáo Văn khù hèng xạt ວັນຄູແຫ່ງຊາດ
Ngày quốc khánh Văn xạt ວັນຊາດ
Ngày quốc tế l/ động Văn căm mạ còn sả kôn ວັນກຳມະກອນສາກົນ
Ngày quốc tế phụ nữ Văn mè nhing sả kôn ວັນແມ່ຍິງສາກົນ
Ngày quốc tế thiếu nhi Văn đếc nọi sả kôn ວັນເດັກນ້ອຍສາກົນ
Ngày rằm Mự phêng síp hạ khằm ມື້ເພັງສິບຫ້າຄໍ່າ
Ngày thành lập Đảng Văn sạng tặng phắc ວັນສ້າງຕັ້ງພັກ
Ngày xửa ngày xưa Tè kỵ tè kòn ຕ່ກີ້ແຕ່ກ່ອນ
Ngay, lập tức Lột ໂລດ 
Nghe Phăng ຟັງ
Nghe đài Phăng thếp ພັງເທັບ
Nghề làm vàng bạc Can ti ngân ti khăm ການຕີເງິນຕີຄຳ 
Nghề nghiệp  A xịp          ອາຊີບ
Nghề nghiệp Pạ kọp a xịp ປະກອບອາຊີບ
Nghề nghiệp    Vi xa a xịp          ວິຊາອາຊີບ
Nghe nhạc Phăng pheng ຟັງເພງ
Nghe thấy Đạy nhin    ໄດ້ຍິນ        
Nghệ thuật Sỉ lạ pạ     ສີລະປະ   
Nghe tin Nhin khào ຍິນຂ່າວ
Nghe, nghe thấy Nhin ຍິນ
Nghỉ Phắc ພັກ
Nghỉ Phắc phòn ພັກຜອ່ນ
Nghĩ đến Khứt thẩng    ຄຶດເຖິງ     
Nghị quyết  Mạ ti             ມະຕີ
Nghĩ rằng,tưởng là Khít và ຄິດວ່າ
Nghi thức xã giao Ma lạ nhạt    ມາລະຍາດ 
Nghi thức, nghi lễ Phi thi  ພິທີ
Nghĩa trang liệt sĩ Pà xạ nắc hốp ປ່າຂ້ານັກຮົບ            
Nghĩa vụ       Phăn thạ ພັນທະ                 
Nghiên cứu  Khộn khọa          ຄົ້ນຄ້ວາ
Nghiêng mình Sạ đeng ສະແດງ
Ngô Sả li ສາລີ
Ngoại cảnh, ngoại giới Lôộc phai noọc ໂລກພາຍນອກ
Ngoài đây ra Noọc chạc nị ນອກຈາກນີ້
Ngoài đó ra Noọc chạc nặn ນອກຈາກນັ້ນ
Ngoại giao Can thụt    ການທູດ
Ngoại giao, đối ngoại Can tàng pạ thệt  ການຕ່າງປະເທດ
Ngoại hình, bề ngoài Lai noọc ລາຍນອກ
Ngoài nhà Noọc hươn ນອກເຮືອນ
Ngoài ra Noọc chạc ນອກຈາກ
Ngoại tệ Ngân (ta) tàng pạ thệt ເງິນຕາຕ່າງປະເທດ
Ngoại tệ Ngơn ta ເງິນຕາ
Ngoại thương Can khạ tàng pạ thệt ການຄ້າຕ່າງປະເທດ 
Ngoài, bên ngoài Noọc ນອກ
Ngói Cạ bượng ກະເບື້ອງ
Ngồi Nằng ນັ່ງ
Ngôi (nhà) Lẳng ຫລັງ
Ngồi khép chân về một phía Nằng p’hắp p’he ນັ່ງພັບແພ
Ngôi sao Đuông đao ດວງດາວ
Ngôi sao sáng Đuông đao chẹng ດວງດາວແຈ້ງ
Ngồi xếp bằng Nằng khắt tạ mạt  ນັ່ງຂັດຕະໝາດ
Ngon Xẹp ແຊບ
Ngón chân        Địu tin ດີ້ວຕີນ            
Ngón tay           Địu mư ດີ້ວມື            
Ngọt Vản ຫວານ
Ngủ dậy Từn non ຕື່ນນອນ
Ngu dốt Tốc ngồ ຕົກໂງ່
Ngữ pháp  Vay nhạ con       ໄວຍະກອນ
Ngủ, nằm Non ນອນ
Ngựa Mạ ມ້າ
Ngựa chạy Mạ lèn ມ້າແລ່ນ
Ngực           Ấc ເອິກ            
Người Khôn ຄົນ
Người Phờn ເພິ່ນ
Người Phụ ຜູ້
Người bán hàng Phụ khải khường (ຄົນ)ຜູ້ຂາຍເຄື່ອງ
Người bị cận thị Khôn sẻng tà sặn ຄົນແສງຕາສັ້ນ
Người biết rõ nghi lễ/thầy cúng Mỏ p’hon    ໝໍພອນ
Người cao tuổi Phụ a vu sổ ຜູ້ອາວຸໂສ
Người chủ hôn, chủ trì Chậu phạp ເຈົ້າພາບ
Người con gái Phụ sảo ຜູ້ສາວ
Người đánh cá Xao pa mông ຊາວປາມົງ         
Người được chào Phụ hắp vạy ຜູ້ຮັບໄຫວ້ 
Người nhận Phụ hắp ຜູ້ຮັບ
Người nhận thư Khôn hắp chốt mải ຄົນຮັບຈົດໝາຍ  
Người nước ngoài, ngoại kiều Tàng đạo ຕ່າງດ້າວ
Người phụ trách Phu hắp phịt xọp ຜູ້ຮັບຜິດຊອບ
Người phụ trách sinh viên Phu hắp phịt xọp nắc sức sả ຜູ້ຮັບຜິດຊອບນັກ ສຶກສາ   
Người thứ tư Phụ thi 4 ຜູ້ທີ4
Người yêu Khù hặc ຄູ່ຮັກ
Người yêu Phen ແຟນ
Người yêu Xụ ຊູ້
Người yêu nước Phụ hắc xạt  ຜູ້ຮັກຊາດ 
Nguồn vốn, quỹ Cong thứn ກອງທຶນ
Nguy hiểm Ăn tạ lai    ອັນຕະລາຍ
Nguyên Thuộn ຖ້ວນ
Nguyên âm Sạ lá ສະຫຼະ
Nguyên gốc, cội nguồn Khấu ເຄົ້າ
Nguyên soái Chom phôn ຈອມພົນ
Nguyên thuỷ, xa xưa Bu han ບູຣານ   
Nguyện vọng  Pạt thạ nả          ປາດຖະໜາ
Nhà Hươn ເຮືອນ
Nhà báo          Nặc nẳng sử phim  ນັກໜັງສືພິມ
Nhà bếp Hươn khua ເຮືອນຄົວ
Nhà cao Hươn sủng ເຮືອນສູງ
Nhà cửa Hươn xan ເຮືອນຊານ
Nhà hàng Hạn a hản ຮ້ານອາຫານ
Nhà khách chính phủ Hươn phắc lắt thạ ban ເຮືອນພັກລັດຖະບານ
Nhà khoa học Nắc vị thạ nha sạt ນັກວິທະຍາສາດ      
Nhà nghỉ       Hươn phắc ເຮືອນພັກ            
Nhà nghiên cứu Nắc khộn khọa ນັກຄົ້ນຄ້ວາ         
Nhà người giàu Hươn phụ hằng ເຮືອນຜູ້ຮັ່ງ
Nhà người nghèo Hươn phụ thúc ເຮືອນຜູ້ທຸກ
Nhà nước Hèng lắt ແຫ່ງລັດ
Nhà ở Hươn dù ເຮືອນຢູ່
Nhà quốc hội Hỏ sạ pha ຫໍສະພາ            
Nhà sàn Hươn hạn ເຮືອນຮ້ານ
Nhà sàn Tạ làng ຕະ ລ່າງ
Nhà thơ          Nắc cạ vi             ນັກກະວີ
Nhà thờ  Vắt khun phò  ວັດຄຸນພໍ່
Nhả tơ Thao nhay ທາວໃຍ
Nhà trọ Họng thẻo ຫ້ອງແຖວ
Nhà văn          Nắc pạ p'hăn ນັກປະພັນ
Nhà văn              Xàng khiển ຊ່າງຂຽນ          
Nhà văn hóa Hỏ vắt thạ na thăm ຫໍວັດທະນາທຳ    
Nhà xây Hươn cò ເຮືອນກໍ່
Nhà xây Hươn tức ເຮືອນຕຶກ
Nhà, nhà sàn       Hươn, hươn hạn   ເຮືອນ, ເຮືອນຮ້ານ
Nhạc cụ, nhạc Đôn ti ດົນຕີ
Nhạc sĩ            Nắc đôn ti ນັກດົນຕີ         
Nhân dân Pạ xa xôn ປະຊາຊົນ
Nhận được Đạy hắp   ໄດ້ຣັບ
Nhẫn ngọc, tiền của Kẹo vẻn ngân thoong ແກ້ວແຫວນເງິນທອງ
Nhân viên lễ tân Phạ nắc ngan tọn hắp ພະນັກງານຕ້ອນຮັບ 
Nhận vinh dự Đạy hắp kiệt  ໄດ້ຮັບກຽດ
Nhân, chia   Khun, hản          ຄູນ, ຫານ
Nhận, đón Hắp ຮັບ
Nhanh Vay ໄວ
Nhanh chân Vay tin ໄວຕີນ
Nhanh chóng Vay va ໄວວາ
Nhanh, chậm    Vay, xạ          ໄວ, ຊ້າ
Nhập khẩu  Khả khậu  ຂາເຂົ້າ
Nhập miễn phí Nhốc vện pha sỉ ຍົກເວັ້ນພາສີ
Nhật Bản Nhì pùn ຍີ່ປູ່ນ
Nhau Căn ກັນ
Nhảy hát Tện lăm ເຕັ້ນລຳ
Nhé Đơ ເດີ
Nhé ເນາະ
Nhẹ nhàng đi qua Nhàng p’hàn ຍ່າງຜ່ານ
Nhẹ nhẹ Bâu bâu ເບົາໆ
Nhé, với Đè ແດ່
Nhiếm độc máu Lượt thực xưm xựa ເລືອດຖືກຊຶມເຊື້ອ   
Nhiệm kỳ A nhú pạ chăm can ອາຍຸປະຈຳການ
Nhiễm trùng  Tít mè phạ nhạt  ຕິດແມ່ພະຍາດ
Nhiễm trùng Tít pẹt ຕິດແປດ
Nhiệm vụ, trách nhiệm Nạ thì ໜ້າທີ່
Nhiên liệu          Xựa phay                 ເຊື້ອໄຟ
Nhiệt độ, thời tiết Ún há phum ອຸນຫະພູມ
Nhiệt tình Nặm chay phốt phựn ນ້ຳໃຈພົດພື້ນ
Nhiều chuyện Lải lường ຫຼາຍເລື່ອງ
Nhiều loại khác nhau, đa dạng Lạc lải    ຫຼາກຫຼາຍ
Nhiều,  ít Lải, nọi  ຫຼາຍ, ໜ້ອຍ
Nhìn thấy, trông thấy Nem hển ແນມເຫັນ
Nhìn xem Nem bờng ແນມເບິ່ງ
Nhìn, trông (trong thơ ca) Lằm ລ່ຳ
Nhịp nhàng          Mi chăng vá  ມີຈັງຫວະ
Nhỏ Nọi ນ້ອຍ
Nhớ Chừ ຈື່
Nhớ Khít họt ຄິດ ຮອດ
Nhờ cậy, sống cùng A  sảy ອາໄສ 
Nhớ lấy Chừ vậy    ຈື່ໄວ້          
Nhớ nhung,  thương nhớ Hôm phơng ຮົມເພິງ
Nhờ, vì, do Nhọn ຍ້ອນ
Nhôm Alu mi niêm          ອາລູມີນຽມ
Nhóm, toán, phần Muột ໝວດ
Nhóm, vấn đề Sẳm ສຳ
Nhọn sắc, sắc bén Lẻm khôm ແຫຼມຄົມ
Nhọt           Hủa phỉ ຫົວຝີ         
Như Đằng ດັ່ງ
Như nhau Khư căn ຄືກັນ
Như nhau Xền kăn    ເຊັ່ນກັນ   
Như thế nào Mèn neo đẩy ແມ່ນແນວໃດ
Như thế nào Pền chăng đẩy ເປ່ນ ຈັງ ໃດ
Như thế nào? Khư neo đẩy ຄື ແນວ ໃດ
Như thế này Lầu nị ເຫລົ່ານີ້
Như thế, như vậy Neo nặn ແນວນັ້ນ
Như vậy Sền điêu căn ເຊັ່ນດຽວກັນ
Như,  khác Khư, tàng ຄື,  ຕ່າງ
Như, chẳng hạn Xền ເຊັ່ນ
Nhựa đường Dang pu thang       ຢາງປູທາງ
Nhức đầu Puột hủa ປວດຫົວ
Những Băn đa, thăng lải ບັນດາ, ທັງຫຼາຍ
Nhưng, lúc ແຕ່
Nhuộm tóc        Nhọm phổm ຍ້ອມຜົມ      
Nhường lời Pạ hạy vậu kòn ປະໃຫ້ເວົ້າກ່ອນ
Nĩa           Sọm ຊ້ອມ         
Măn, lao ມັນ, ລາວ
Nợ Nị ໜີ້
No bụng Ìm thoọng  ອີ່ມທ້ອງ 
No, đủ Ìm ອີ່ມ 
Nói Lôm ລົມ
Nói Vậu ເວົ້າ
Nơi (ẩn) Hèng ແຫ່ງ (ແຫ່ງນີ້)
Nơi bán vé Bòn khải pị ບ່ອນຂາຍປີ້      
Nổi bật Phộn đền ພົ້ນເດັ່ນ
Nơi cấp Bòn ọc ບ່ອນອອກ
Nồi chảo    Mọ, mọ khảng       ໝໍ້, ໝໍ້ຂາງ
Nói chung Vạu luôm    ເວົ້າລວມ   
Nói chung, thông thường Đôi thùa pay    ໂດຍທົ່ວໄປ
Nói chung, thông thường Thùa pay ທົ່ວໄປ
Nói chuyện Lôm căn ລົມກັນ
Nổi danh, nổi tiếng Khựn xừ lư nam ຂື້ນຊື່ລືນາມ
Nơi đặt để, nơi thờ tự Pạ đít sạ thản  ປະດິດສະຖານ
Nơi đặt vé        Bòn chòng pị ບ່ອນຈ່ອງປີ້      
Nơi đỗ xe Bòn chọt lốt ບ່ອນຈອດລົດ      
Nồi đồ xôi Khậu hủng ເຂົ້າຫຸງ
Nội dung Khọ khoam ຂໍ້ຄວາມ
Nội dung truyện, chủ đề Nựa lường ເນື້ອເລື່ອງ
Nội dung, ý chính Nựa nay ເນື້ອໃນ
Nơi gửi đồ   Bòn phạc khường ບ່ອນພາກເຄື່ອງ  
Nồi hấp Mọ nứng  ໝໍ້ໜຶ້ງ
Nội hạt        Thoọng thìn ທ້ອງທີ່ນ      
Nơi khai báo Bòn chẹng ບ່ອນແຈ້ງ
Nơi kiểm tra Bòn kuột ບ່ອນກວດ
Nơi sinh Thì cợt   ທີ່ເກີດ
Nội tâm, tính tình Lai nay ລາຍໃນ
Nói thách Vạu sủng phột ເວົ້າສູງໂພດ
Nổi tiếng Mi xừ siểng ມີຊື່ສຽງ
Nổi tiếng vang dội Khựn xừ lư xa  ຂຶ້ນຊື່ລືຊາ 
Nối tiếp ông bà Sưp thọt   ສືບທອດ
Nơi trả tiền Bòn chài ngân ບ່ອນຈ່າຍເງິນ
Nội trợ Mè hươn ແມ່ເຮືອນ
Nơi xuất trình giấy tờ Bòn chẹng ê kạ sản ບ່ອນແຈ້ງເອກະສາ   
Nơi, ở, chỗ Thì ທີ່
Nói, trình bày, phát biểu lời kính trọng, ngưỡng mộ Cào khăm khâu lốp    ກ່າວຄຳເຄົາລົບ
Nón Cúp ກຸບ
Nóng Họn ຮ້ອນ
Nông dân Xao na ຊາວ ນາ
Nông nghiệp Cạ sỉ căm ກະສີກຳ
Nóng oi bức Họn ốp ạu ຮ້ອນອົບເອົ້າ
Nông sản  Cá sệt tá phăn   ກະເສດຕະພັນ
Nông thôn Xôn nạ bốt     ຊົນນະບົດ
Nông trường Ni khôm             ນິຄົມ
Nộp tiền Sỉa ngơn ເສຍເງິນ
Nữ Nhing ຍິງ 
Nữ tiếp viên Sảo a kạt ສາວອາກາດ  
Nữa Ịc ອີກ
Nửa buổi Ton suổi ຕອນ ສວຍ
Nửa đêm Vê la thiềng khưn ເວລາທ່ຽງຄືນ
Nửa ký Khờng lô ເຄິ່ງໂລ
Nửa tiếng Khờng xùa mông. ເຄິ່ງຊົ່ວໂມງ
Nửa, một nửa Khờng ເຄິ່ງ
Núi Phu ພູ 
Núi cao rừng rậm  Phu phả pà đông ພູຜາປ່ດົງ
Núi đồi Phu đoi   ພູດອຍ
Núi non          Phu phả          ພູຜາ
Nước Pạ thệt ປະເທດ
Nước cam          Nặm mạc kiệng ນ້ຳໝາກກ້ຽງ         
Nước chấm Chèo ແຈ່ວ
Nước chấm Chèo boong ແຈ່ວບອງ
Nước chanh        Nặm mạc nao ນ້ຳໝາກນາວ         
Nước đá Nặm khẻng ນ້ຳແຂງ
Nước đá vệ sinh Nặm kọn a na may ນ້ຳກ້ອນອະນາໄມ
Nước dừa           Nặm mạc phạo ນ້ຳໝາກພ້າວ         
Nước lạnh Nặm dền ນ້ຳເຢັນ
Nước lọc           Nặm đừm bo lí sút ນ້ຳດື່ມບໍລິສຸດ         
Nước mạch, nước phun Nặm oọc bò, nặm phú ນ້ຳອອກບໍ່, ນ້ຳຜຸ 
Nước mắm        Nặm pa ນ້ຳປາ            
Nước mía             Nặm ọi ນ້ຳອ້ອຍ      
Nước ngoài Tàng pạ thệt ຕ່າງປະເທດ
Nước ngọt Nặm vản ນ້ຳຫວານ
Nước nóng Nặm họn ນ້ຳຮ້ອນ
Nước sâu Nặm lợc                    ນ້ຳເລິກ
Nước súp           Nặm súp ນ້ຳຊຸບ            
Nước súp Nặm xúp ນໍ້າຊຸບ
Nước trà Nặm xa (chè) ນ້ຳຊາ ແຈ່
Nước trái cây Nặm mạc mạy ນ້ຳໝາກໄມ້
Nước uống Nặm ນ້ຳ
Nương tựa, dựa dẫm Phầng pha ເພິ່ງພາ
Nương, rẫy          Hày  ໄຮ່



Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn